Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc và kè ao trên tuyến đường Tam Thanh - Yên Lương thuộc xã Tam Thanh huyện Vụ Bản (Đoạn 1 từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị, đoạn 2 từ Quốc lộ 37B đến đường Lê Xá - Quảng Cư, đoạn 3 đường Lương Trị), huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam thạnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước dọc và kè ao trên tuyến đường Tam Thanh - Yên Lương thuộc xã Tam Thanh huyện Vụ Bản (Đoạn 1 từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị, đoạn 2 từ Quốc lộ 37B đến đường Lê Xá - Quảng Cư, đoạn 3 đường Lương Trị), huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:57:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,188,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 1: từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị | |||
| B | ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA | |||
| C | Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa) | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,14 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,48 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 484 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250,34 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.155,89 | Kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 417 | CK |
| D | Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường ga VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,25 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ ga D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,27 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,52 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,87 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,22 | Kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,75 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | CK |
| E | Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang: | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,64 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,94 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,8 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 91,3 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,99 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,49 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63,14 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | CK |
| F | ĐOẠN RÃNH + GA LẮNG CHỊU LỰC SÁT MÉP NHỰA | |||
| G | Chiều dài rãnh chịu lực ( Lc )=519.3-1.4*N ga lắng | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,95 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,2 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 191,81 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,8 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.658,34 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,57 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.318 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.148 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | CK |
| H | Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,65 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường ga VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,54 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,02 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,86 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,35 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,36 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,96 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | CK |
| 14 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,55 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 310,91 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 345,45 | m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,2 | m3 |
| I | Đoạn 2: từ Quốc lộ 37B đến đường Lờ Xỏ – Quảng Cư | |||
| J | ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA | |||
| K | Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa) | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,76 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,45 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 365,67 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 219,4 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.892,22 | Kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 366 | CK |
| L | Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,29 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường ga VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,73 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,42 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,52 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ ga D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,33 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,74 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,38 | Kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,81 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | CK |
| M | Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang: | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,16 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,78 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 697,2 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 553,56 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 482,16 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | CK |
| N | Rãnh dọc xây gạch B600 (có bó vỉa) đoạn trên hè | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,62 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,55 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,22 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,54 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,1 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 204,24 | Kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 753,69 | Kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,97 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111 | CK |
| O | Cống dọc D600 đoạn trên hè | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,52 | m3 |
| P | Phần đế cống | |||
| 1 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 331,2 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,46 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | tấm |
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Đốt cống tròn BTCT D600, HL93 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | CK |
| 2 | Mối nối cống D600 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59 | mối nối |
| R | * Phần cửa thu | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,93 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,62 | m2 |
| S | Dàn van cống | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột dàn van D<=18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,94 | Kg |
| 4 | Cốt thép cột dàn van D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,63 | Kg |
| 5 | Cốt thép D<=10mm cánh cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,79 | Kg |
| 6 | Sản suất thép bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,07 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,55 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,87 | Kg |
| 9 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 10 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,33 | m2 |
| T | ĐOẠN RÃNH + GA LẮNG CHỊU LỰC SÁT MÉP NHỰA | |||
| U | Chiều dài rãnh chịu lực ( Lc )=519.3-1.4*N ga lắng | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 207,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 465,81 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 392,83 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.785,61 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.940,88 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16.109,3 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 170,5 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12.791,19 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.141,34 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 931,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.941 | CK |
| V | Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,79 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường ga VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,42 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88,27 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,4 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 418,32 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 329,5 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | CK |
| 14 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 241,94 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.177,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.419,41 | m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 675,87 | m3 |
| W | Đoạn 3: Đường Lương Trị | |||
| X | ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA | |||
| Y | Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa) | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,14 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,25 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 155,68 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 77,84 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 672,1 | Kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130 | CK |
| Z | Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,22 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường ga VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,22 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,41 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,69 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ ga D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,15 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,06 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,9 | Kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | CK |
| AA | Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang: | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,89 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 132,8 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,44 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | CK |
| AB | Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,21 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 122,14 | m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,03 | m3 |
| AC | Hạng mục: Kè ao | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.0m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.068 | m |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,67 | m3 |
| 3 | Nhựa đường chền khe lún dày 2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 146,86 | kg |
| 4 | Xây gạch tường kè VXMM75# | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,83 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M75#, dầy 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 117,37 | m2 |
| 6 | Đào đất thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 196,43 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 162,48 | m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Ca |
| AD | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,202 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,859 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,313 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,293 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,093 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,383 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,929 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,671 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,572 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,031 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,551 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,408 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,672 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 399,808 | kg |
| 23 | Mũi giáo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,05 | m2 |
| AE | Chí phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại để ở và điều hành thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác (khối lượng không xác định được từ thiết kế) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 3 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi