Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc và kè ao trên tuyến đường Tam Thanh - Yên Lương thuộc xã Tam Thanh huyện Vụ Bản (Đoạn 1 từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị, đoạn 2 từ Quốc lộ 37B đến đường Lê Xá - Quảng Cư, đoạn 3 đường Lương Trị), huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242209-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam thạnh
Tên gói thầu Xây dựng rãnh thoát nước dọc và kè ao trên tuyến đường Tam Thanh - Yên Lương thuộc xã Tam Thanh huyện Vụ Bản (Đoạn 1 từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị, đoạn 2 từ Quốc lộ 37B đến đường Lê Xá - Quảng Cư, đoạn 3 đường Lương Trị), huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200242191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp phác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 09:57:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,500,188,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn 1: từ Quốc lộ 10 đến đường Lương Trị
B ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA
C Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa)
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,13 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,56 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100,14 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 106,48 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 484 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,19 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 250,34 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,02 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.155,89 Kg
10 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 106,75 m2
11 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 417 CK
D Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,79 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,35 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,6 m2
4 Xây gạch tường ga VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,25 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,24 m3
7 Cốt thép mũ ga D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,27 Kg
8 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,52 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,87 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68,22 Kg
11 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,75 m2
12 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 CK
E Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang:
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,98 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,17 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,64 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,94 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,8 m2
6 Bê tông mũ cống M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,85 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 91,3 Kg
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,99 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72,49 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63,14 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,28 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 CK
F ĐOẠN RÃNH + GA LẮNG CHỊU LỰC SÁT MÉP NHỰA
G Chiều dài rãnh chịu lực ( Lc )=519.3-1.4*N ga lắng
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,78 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,34 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 47,95 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42,2 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 191,81 m2
6 Bê tông mũ cống M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,38 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 199,8 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.658,34 Kg
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,57 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.318 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.148 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 96 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 200 CK
H Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,37 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,45 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,65 m2
4 Xây gạch tường ga VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,54 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,02 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,32 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,86 Kg
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,35 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,36 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,96 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,92 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 CK
14 Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,55 m3
15 Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 310,91 m3
16 Vận chuyển đất thừa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 345,45 m3
17 Đắp cát hoàn trả K95  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70,2 m3
I Đoạn 2: từ Quốc lộ 37B đến đường Lờ Xỏ – Quảng Cư
J ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA
K Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa)
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,54 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,05 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 87,76 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80,45 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 365,67 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,7 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 219,4 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,57 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.892,22 Kg
10 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 93,7 m2
11 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 366 CK
L Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,41 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,09 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,29 m2
4 Xây gạch tường ga VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,73 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,42 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,52 m3
7 Cốt thép mũ ga D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77,33 Kg
8 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,74 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,06 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 83,38 Kg
11 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,81 m2
12 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22 CK
M Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang:
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,48 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,97 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,16 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,78 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,2 m2
6 Bê tông mũ cống M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,47 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 84 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 697,2 Kg
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,56 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 553,56 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 482,16 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,32 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 84 CK
N Rãnh dọc xây gạch B600 (có bó vỉa) đoạn trên hè
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,09 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,51 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,62 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,55 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 175,22 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,37 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,54 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,1 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 204,24 Kg
10 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 753,69 Kg
11 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,97 m2
12 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111 CK
O Cống dọc D600 đoạn trên hè
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,52 m3
P Phần đế cống
1 Bê tông đế cống M200# đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,2 m3
2 Cốt thép đế cống D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 331,2 Kg
3 Ván khuôn đế cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,46 m2
4 Lắp đặt đế cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 120 tấm
Q Thân cống
1 Đốt cống tròn BTCT D600, HL93  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 CK
2 Mối nối cống D600  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 59 mối nối
R * Phần cửa thu
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,39 m3
2 Bê tông móng M200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,93 m3
3 Bê tông tường M200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,22 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu cánh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,93 m2
5 Ván khuôn tường đầu, cánh  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,62 m2
S Dàn van cống
1 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 m3
2 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,05 m3
3 Cốt thép cột dàn van D<=18mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,94 Kg
4 Cốt thép cột dàn van D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,63 Kg
5 Cốt thép D<=10mm cánh cửa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,79 Kg
6 Sản suất thép bản  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,07 Kg
7 Sản suất thép góc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,55 Kg
8 Lắp đặt thép bản, thép góc  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,87 Kg
9 Bộ nâng đỡ cánh phai V1  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
10 Ván khuôn cánh cửa dàn van  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,33 m2
T ĐOẠN RÃNH + GA LẮNG CHỊU LỰC SÁT MÉP NHỰA
U Chiều dài rãnh chịu lực ( Lc )=519.3-1.4*N ga lắng
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 172,74 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 207,29 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 465,81 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 392,83 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.785,61 m2
6 Bê tông mũ cống M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 149,45 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.940,88 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16.109,3 Kg
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 170,5 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12.791,19 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.141,34 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 931,68 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.941 CK
V Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,49 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,38 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,79 m2
4 Xây gạch tường ga VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,42 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 88,27 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,88 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50,4 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 418,32 Kg
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,39 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 329,5 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 287 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 CK
14 Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 241,94 m3
15 Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.177,47 m3
16 Vận chuyển đất thừa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.419,41 m3
17 Đắp cát hoàn trả K95  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 675,87 m3
W Đoạn 3: Đường Lương Trị
X ĐOẠN RÃNH CẠNH BÓ VỈA
Y Rãnh dọc xây gạch B400 (có bó vỉa)
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,55 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,86 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,14 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,25 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 155,68 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,28 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 77,84 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,24 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 672,1 Kg
10 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33,28 m2
11 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 130 CK
Z Hố ga lắng xây gạch (có bó vỉa) KT 0.84*1.4m
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,55 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,86 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,22 m2
4 Xây gạch tường ga VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,22 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,41 m2
6 Bê tông mũ cống M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,69 m3
7 Cốt thép mũ ga D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,15 Kg
8 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,06 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,48 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,9 Kg
11 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,64 m2
12 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 CK
AA Rãnh dọc chịu lực B400 qua đường ngang:
1 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,42 m3
2 Bê tông móng M200 dày 12cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,71 m3
3 Ván khuôn đáy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,84 m2
4 Xây gạch tường rãnh dọc VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,89 m3
5 Trát tường cống VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,12 m2
6 Bê tông mũ cống M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,23 m3
7 Ván khuôn mũ cống  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m2
8 Cốt thép mũ rãnh D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 132,8 Kg
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,44 m3
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105,44 Kg
11 Cốt thép tấm đan D>10mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 104 Kg
12 Ván khuôn tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,68 m2
13 Lắp đặt tấm đan  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 CK
AB Hố ga lắng xây gạch KT 0.84*1.4m
1 Đào đất thi công rãnh dọc bằng thủ công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,21 m3
2 Đào đất thi công rãnh dọc bằng máy  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,93 m3
3 Vận chuyển đất thừa  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 122,14 m3
4 Đắp cát hoàn trả K95  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,03 m3
AC Hạng mục: Kè ao
1 Cọc tre dài 2.0m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.068 m
2 Đá mạt đệm móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,67 m3
3 Nhựa đường chền khe lún dày 2cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 146,86 kg
4 Xây gạch tường kè VXMM75#  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,83 m3
5 Trát tường VXM M75#, dầy 1,5cm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 117,37 m2
6 Đào đất thi công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 196,43 m3
7 Đắp đất hoàn trả K95  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 162,48 m3
8 Bơm nước thi công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Ca
AD Hạng mục: Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,202 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,859 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,313 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,89 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,293 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,093 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,383 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,922 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,169 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,929 m3
11 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,6 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,031 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,671 m3
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,572 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,217 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,031 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,551 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,264 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,408 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 48,672 m2
22 Sản xuất hoa sắt hàng rào  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 399,808 kg
23 Mũi giáo  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105 cái
24 Lắp dựng hoa sắt hàng rào  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,05 m2
AE Chí phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trại để ở và điều hành thi công  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
2 Chi phí hạng mục chung khác (khối lượng không xác định được từ thiết kế)  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
3 Chi phí đảm bảo giao thông  Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->