Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:01:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,993 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,816 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,745 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,487 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,766 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,584 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,15 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,21 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,283 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,032 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,884 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,348 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,429 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,131 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,195 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 3,879 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 7,26 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,824 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,853 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0,211 | Tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 211 | Cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,085 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,62 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,873 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 258,944 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,784 | m2 |
| 35 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,12 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 45,348 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 45,348 | m2 |
| 38 | Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,512 | 100m3 |
| 39 | PHẦN THÂN MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 40 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 70,089 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,62 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 143,444 | m2 |
| 43 | Trát tường VXM 50# dày20 trát tưòng trong | Theo quy định hiện hành | 526,488 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 669,932 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,243 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Theo quy định hiện hành | 17,136 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch BT M100 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 66,762 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,72 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 122,01 | m2 |
| 50 | Trát tường VXM 50# dày20 trát tưòng trong | Theo quy định hiện hành | 520,17 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 màu, trong nhà | Theo quy định hiện hành | 642,18 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 230,45 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,849 | m2 |
| 54 | Xây gạch chỉ đặc BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,652 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 60,412 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 60,412 | m2 |
| 57 | Quét sika menbeer + màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 37,181 | m2 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2. Vữa M100 | Theo quy định hiện hành | 0,66 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,243 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Theo quy định hiện hành | 17,136 | m2 |
| 61 | Thép inox hộp làm lan can toàn nhà | Theo quy định hiện hành | 691,957 | kg |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,734 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,129 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,076 | tấn |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,549 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 20,549 | m2 |
| 67 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 545,79 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu cao trong nhà | Theo quy định hiện hành | 545,79 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,87 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch BT M100 dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 9,033 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch BT M75 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 4,578 | m3 |
| 72 | Trát tường dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 trát ngoài | Theo quy định hiện hành | 149,427 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 85,248 | m2 |
| 74 | Trát phào đơn vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 93,3 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 93,3 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,524 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,822 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,822 | tấn |
| 79 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 54,06 | m |
| 80 | Xi măng | Theo quy định hiện hành | 180,405 | kg |
| 81 | Bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | ống nhựa d100 | Theo quy định hiện hành | 71,8 | m |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 85 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 86 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 87 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 88 | Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,852 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,57 | m2 |
| 90 | Lan can cầu thang I nox | Theo quy định hiện hành | 152,121 | kg |
| 91 | Quả cầu inox D120 | Theo quy định hiện hành | 2 | quả |
| 92 | Trần tôn trắng sứ (tôn tám dày 0.35mm, khổ rộng 350 ghép+ khung xương thép hộp) | Theo quy định hiện hành | 33,757 | m2 |
| 93 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 536 | m |
| 94 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 114,4 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 4,65 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 1,514 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 72,3 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 72,3 | m2 |
| 102 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 74,152 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 74,152 | m2 |
| 104 | PHẦN BÊ TÔNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,94 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,487 | m3 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,714 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,718 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,089 | tấn |
| 110 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 1,416 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Theo quy định hiện hành | 4,619 | Tấn |
| 112 | Trát xà dầm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 47,799 | m2 |
| 113 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,799 | m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,105 | m3 |
| 115 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Theo quy định hiện hành | 2,396 | 100m2 |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,323 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,365 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,077 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,088 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,054 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,902 | tấn |
| 122 | Trát xà dầm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 100,694 | m2 |
| 123 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 100,694 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,428 | m3 |
| 125 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,139 | Tấn |
| 127 | Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,118 | Tấn |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,8 | m2 |
| 129 | Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 11,47 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 27,84 | m |
| 131 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 11,47 | m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 61,498 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,653 | m3 |
| 134 | Sản xuất ván khuôn sàn | Theo quy định hiện hành | 5,459 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thành sê nô | Theo quy định hiện hành | 1,024 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 6,197 | Tấn |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,19 | m3 |
| 138 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Theo quy định hiện hành | 0,147 | Tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Theo quy định hiện hành | 0,273 | Tấn |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 28,24 | m2 |
| 142 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu cao trong nhà | Theo quy định hiện hành | 28,24 | m2 |
| 143 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m | Theo quy định hiện hành | 5,809 | 100m2 |
| 144 | Hố ga | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,133 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,127 | m3 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,254 | m3 |
| 149 | Xây gạch BT đặc M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,295 | m3 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,089 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,011 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 155 | Bể tự hoại: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,568 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,073 | 100m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,424 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,849 | m3 |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,037 | tấn |
| 162 | Xây gạch BT đặc M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,403 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,556 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,302 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,302 | m2 |
| 166 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 32,302 | m2 |
| 167 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,517 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,044 | tấn |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 176 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 177 | Măng xông nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 178 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,24 | m3 |
| 179 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 8,32 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,069 | 100m3 |
| 181 | Cột điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,302 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,252 | m3 |
| 185 | Cột điện mạ kẽm D90 dày 18 cao 6m (có sứ cách điện) | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 186 | Giếng khoan sâu 30 m (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| C | ĐIỆN THU SÉT - CTN | |||
| 1 | Phần điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo quy định hiện hành | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | 100m |
| 17 | Attomat liền mặt 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định hiện hành | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 27 | Rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Tủ cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Phần thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 35 | Con tiện sú | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 37 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 44 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 43 | Phần cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d60mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp ống nhựa nước nóng PPR D21 mm | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 49 | Van khóa d 60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Van khóa d 34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 51 | Van khóa d 27 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 52 | Van khóa d21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 54 | Tê nhựa 32 | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 55 | Tê nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 56 | Cút nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa 32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 58 | cút nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 59 | Cút nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 66 | cái |
| 60 | Côn nhựa 60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Côn nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 62 | Rắc co d d60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Rắc co d d34 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 64 | Rắc co d 27 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 65 | Rắc co d 21 | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 66 | Măng xông d60 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 67 | Măng xông d34 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 68 | Măng xông d27 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 69 | Măng xông D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 75 | Thanh treo quần áo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 80 | Phần cấp nước lên téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 82 | Van khóa d 27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Tê nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | cút nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 86 | Máy bơm giếng khoan) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Phần thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,84 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 92 | Tê nhựa 110*110 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 93 | Tê nhựa 90*90 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 94 | Tê nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 95 | Lắp cút nhựa d110 | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 96 | Lắp cút nhựa d90 | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 97 | Lắp cút nhựa d42 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 98 | Măng xông d110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 99 | Măng xông d90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 100 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 57,831 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 231,323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 57,831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 57,831 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 226,588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 226,588 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,347 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 72,926 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,076 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,076 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 97,255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 2,944 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước cơ ta luy | Theo quy định hiện hành | 1,8 | 100m2 |
| E | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 28.915 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi