Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338922-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non Minh An, xã Minh An
Số hiệu KHLCNT 20200338724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, NS huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:01:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,993 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,816 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,745 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 31,99 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,487 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,461 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,528 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,068 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,766 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,584 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,15 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,21 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,283 m3
15 Xây gạch chỉ đặc BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,032 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,884 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,82 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,348 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,429 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,131 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,195 tấn
22 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 3,879 m3
23 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 7,26 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 19,824 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,853 m3
27 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,232 100m2
28 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Theo quy định hiện hành 0,211 Tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 211 Cái
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 2,085 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,62 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 13,873 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 258,944 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 31,784 m2
35 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,12 m2
36 Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 45,348 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong ngoài nhà Theo quy định hiện hành 45,348 m2
38 Đào đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,512 100m3
39 PHẦN THÂN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0.0
40 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 70,089 m3
41 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,62 m3
42 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 143,444 m2
43 Trát tường VXM 50# dày20 trát tưòng trong Theo quy định hiện hành 526,488 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 669,932 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 62,243 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Theo quy định hiện hành 17,136 m2
47 Xây tường thẳng gạch BT M100 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 66,762 m3
48 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,72 m3
49 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 122,01 m2
50 Trát tường VXM 50# dày20 trát tưòng trong Theo quy định hiện hành 520,17 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 màu, trong nhà Theo quy định hiện hành 642,18 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 230,45 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 33,849 m2
54 Xây gạch chỉ đặc BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,652 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 60,412 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 60,412 m2
57 Quét sika menbeer + màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 37,181 m2
58 Bê tông nền đá 1x2. Vữa M100 Theo quy định hiện hành 0,66 m3
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 62,243 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Theo quy định hiện hành 17,136 m2
61 Thép inox hộp làm lan can toàn nhà Theo quy định hiện hành 691,957 kg
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,734 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,129 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,076 tấn
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,549 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 20,549 m2
67 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 545,79 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu cao trong nhà Theo quy định hiện hành 545,79 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,87 m2
70 Xây tường thẳng gạch BT M100 dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 9,033 m3
71 Xây tường thẳng gạch BT M75 dầy <=33cm <16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 4,578 m3
72 Trát tường dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 trát ngoài Theo quy định hiện hành 149,427 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 85,248 m2
74 Trát phào đơn vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 93,3 m2
75 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 93,3 m2
76 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,524 100m2
77 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,822 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,822 tấn
79 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 54,06 m
80 Xi măng Theo quy định hiện hành 180,405 kg
81 Bậc thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
82 Nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
83 ống nhựa d100 Theo quy định hiện hành 71,8 m
84 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 9 cái
85 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 9 cái
86 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 9 cái
87 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 100 cái
88 Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,852 m3
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 28,57 m2
90 Lan can cầu thang I nox Theo quy định hiện hành 152,121 kg
91 Quả cầu inox D120 Theo quy định hiện hành 2 quả
92 Trần tôn trắng sứ (tôn tám dày 0.35mm, khổ rộng 350 ghép+ khung xương thép hộp) Theo quy định hiện hành 33,757 m2
93 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 536 m
94 Sản xuất cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 114,4 m2
95 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 16 bộ
96 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 28 bộ
97 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 16 bộ
98 Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 4,65 m2
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 1,514 tấn
100 Lắp dựng hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 72,3 m2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 72,3 m2
102 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 74,152 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 74,152 m2
104 PHẦN BÊ TÔNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,94 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,487 m3
107 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,714 100m2
108 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,718 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,089 tấn
110 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Theo quy định hiện hành 1,416 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Theo quy định hiện hành 4,619 Tấn
112 Trát xà dầm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 47,799 m2
113 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,799 m2
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,105 m3
115 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Theo quy định hiện hành 2,396 100m2
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,323 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,365 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,077 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,088 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,054 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,902 tấn
122 Trát xà dầm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 100,694 m2
123 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 100,694 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,428 m3
125 Sản xuất ván khuôn lanh tô Theo quy định hiện hành 0,38 100m2
126 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Theo quy định hiện hành 0,139 Tấn
127 Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m Theo quy định hiện hành 0,118 Tấn
128 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,8 m2
129 Trát trần VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 11,47 m2
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 27,84 m
131 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 11,47 m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 61,498 m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,653 m3
134 Sản xuất ván khuôn sàn Theo quy định hiện hành 5,459 100m2
135 Ván khuôn thành sê nô Theo quy định hiện hành 1,024 100m2
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 6,197 Tấn
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,19 m3
138 Sản xuất ván khuôn cầu thang Theo quy định hiện hành 0,32 100m2
139 Sản xuất thép cầu thang D <10 Theo quy định hiện hành 0,147 Tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Theo quy định hiện hành 0,273 Tấn
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 28,24 m2
142 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu cao trong nhà Theo quy định hiện hành 28,24 m2
143 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo ngoài ( dàn giáo thép công cụ ) chiều cao <16m Theo quy định hiện hành 5,809 100m2
144 Hố ga Theo quy định hiện hành 0 0.0
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,133 m3
146 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,021 100m3
147 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,127 m3
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,254 m3
149 Xây gạch BT đặc M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,295 m3
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 0,75 m2
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,089 m3
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,011 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
155 Bể tự hoại: Theo quy định hiện hành 0 0.0
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,153 100m3
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,568 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,073 100m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,424 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,849 m3
161 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,037 tấn
162 Xây gạch BT đặc M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,403 m3
163 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,556 m2
164 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,302 m2
165 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,302 m2
166 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 32,302 m2
167 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,517 m3
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,044 tấn
169 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,022 100m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 2 cái
172 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
173 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
174 Lắp đặt tê nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
175 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 6 Cái
176 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 7 cái
177 Măng xông nhựa D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
178 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,24 m3
179 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 8,32 m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,069 100m3
181 Cột điện Theo quy định hiện hành 0 0.0
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,302 m3
183 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,017 100m2
184 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,252 m3
185 Cột điện mạ kẽm D90 dày 18 cao 6m (có sứ cách điện) Theo quy định hiện hành 1 cột
186 Giếng khoan sâu 30 m (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 cái
C ĐIỆN THU SÉT - CTN
1 Phần điện Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 60 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 10 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
6 Móc quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo quy định hiện hành 4 bộ
9 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 10 cái
10 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 16 cái
11 Mặt và công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo quy định hiện hành 37 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 4 100m
17 Attomat liền mặt 20A Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 130 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 480 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo quy định hiện hành 950 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 700 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo quy định hiện hành 20 hộp
27 Rọ các loại Theo quy định hiện hành 56 cái
28 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Tủ cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Phần thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
33 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 6 cái
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 6 cái
35 Con tiện sú Theo quy định hiện hành 6 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 75 m
37 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 40 cái
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 110 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 44 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,44 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
43 Phần cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d60mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
45 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm Theo quy định hiện hành 0,55 100m
46 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
47 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Theo quy định hiện hành 0,37 100m
48 Lắp ống nhựa nước nóng PPR D21 mm Theo quy định hiện hành 0,51 100m
49 Van khóa d 60 Theo quy định hiện hành 2 cái
50 Van khóa d 34 Theo quy định hiện hành 8 cái
51 Van khóa d 27 Theo quy định hiện hành 24 cái
52 Van khóa d21 Theo quy định hiện hành 4 cái
53 Tê nhựa D60 Theo quy định hiện hành 8 cái
54 Tê nhựa 32 Theo quy định hiện hành 36 cái
55 Tê nhựa 21 Theo quy định hiện hành 12 cái
56 Cút nhựa D60 Theo quy định hiện hành 6 cái
57 Cút nhựa 32 Theo quy định hiện hành 10 cái
58 cút nhựa 27 Theo quy định hiện hành 40 cái
59 Cút nhựa 21 Theo quy định hiện hành 66 cái
60 Côn nhựa 60 Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Côn nhựa 34 Theo quy định hiện hành 10 cái
62 Rắc co d d60 Theo quy định hiện hành 4 cái
63 Rắc co d d34 Theo quy định hiện hành 24 cái
64 Rắc co d 27 Theo quy định hiện hành 30 cái
65 Rắc co d 21 Theo quy định hiện hành 36 cái
66 Măng xông d60 Theo quy định hiện hành 10 cái
67 Măng xông d34 Theo quy định hiện hành 14 cái
68 Măng xông d27 Theo quy định hiện hành 8 cái
69 Măng xông D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 8 cái
72 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 8 cái
73 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 8 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 8 cái
75 Thanh treo quần áo Theo quy định hiện hành 8 cái
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo quy định hiện hành 8 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
80 Phần cấp nước lên téc Theo quy định hiện hành 0 0.0
81 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
82 Van khóa d 27 Theo quy định hiện hành 2 cái
83 Tê nhựa 27 Theo quy định hiện hành 1 cái
84 cút nhựa 27 Theo quy định hiện hành 10 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
86 Máy bơm giếng khoan) Theo quy định hiện hành 1 cái
87 Van phao Theo quy định hiện hành 2 cái
88 Phần thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,84 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
92 Tê nhựa 110*110 Theo quy định hiện hành 26 cái
93 Tê nhựa 90*90 Theo quy định hiện hành 24 cái
94 Tê nhựa D42 Theo quy định hiện hành 8 cái
95 Lắp cút nhựa d110 Theo quy định hiện hành 64 cái
96 Lắp cút nhựa d90 Theo quy định hiện hành 64 cái
97 Lắp cút nhựa d42 Theo quy định hiện hành 16 cái
98 Măng xông d110 Theo quy định hiện hành 16 cái
99 Măng xông d90 Theo quy định hiện hành 9 cái
100 Xi phông Theo quy định hiện hành 8 cái
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
102 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 8 Cái
D HẠNG MỤC: SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Theo quy định hiện hành 57,831 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 231,323 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 4,305 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 57,831 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo quy định hiện hành 57,831 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 226,588 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 226,588 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,347 100m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 72,926 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,076 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,076 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo quy định hiện hành 97,255 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 2,944 100m2
14 Ván khuôn rãnh thoát nước cơ ta luy Theo quy định hiện hành 1,8 100m2
E PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 28.915 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->