Gói thầu: Nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Cái Đôi Tây xã Bình Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330114-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp Cái Đôi Tây xã Bình Tân
Số hiệu KHLCNT 20200330059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 12:01:00 đến ngày 2020-03-30 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,604,026,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 72,0428 100m3
2 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 1,2168 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 245,5679 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật chương 5 112,702 100m3
5 Đắp đất ao mương, K 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 14,248 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật chương 5 41.181,227 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 411,8123 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 2.059,0614 100m3
B MẶT ĐƯỜNG VÀ BÃI TRÁNH XE
1 Làm mặt đường đá dăm kẹp sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (76% đá 0-4; 24 đất sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật chương 5 108,0139 100m2
C GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn > = 3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập đất >= 3,0m, mật độ 10 cây/m/hàng, đóng 2 hàng; đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 338,1 100m
2 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn >= 3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập đất >= 1m, mật độ 10 cây/m/hàng, đóng 2 hàng; đất cấp I; phần NC *75% Mô tả kỹ thuật chương 5 112,7 100m
3 Sản xuất, buộc sắt đầu cừ đường kính D6mm Mô tả kỹ thuật chương 5 1,251 tấn
4 Cung cấp cừ cặp cổ, L=4m, D8-10cm, D ngọn >= 3,5cm Mô tả kỹ thuật chương 5 4.508 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương 5 14 Biển
2 Sản xuất và lắp đặt trụ STK đường kính 90 cao 3,1 m gắn biển báo Mô tả kỹ thuật chương 5 14 Trụ
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương 5 1,71 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật chương 5 0,28 100m2
5 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 1,75 m3
6 Sản xuất và đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương 5 4,24 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 9,19 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,4422 tấn
9 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu đỏ Mô tả kỹ thuật chương 5 14,03 m2
10 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu trắng Mô tả kỹ thuật chương 5 57,62 m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương 5 1,0688 100m2
12 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 24,57 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 13,88 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương 5 0,5887 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện BT cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương 5 167 cái
16 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật chương 5 25 m
17 Cung cấp dải phân cách bằng tôn lượn sóng dài 3,32m Mô tả kỹ thuật chương 5 26,56 m
18 Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Mô tả kỹ thuật chương 5 1,4 m
19 Cung cấp cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm Mô tả kỹ thuật chương 5 7 cột
20 Cung cấp cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L&#x3D;1010mm Mô tả kỹ thuật chương 5 2 Cột
21 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Mô tả kỹ thuật chương 5 72 Cái
22 Bu lông liên kết D18x380 L=380mm Mô tả kỹ thuật chương 5 9 Cái
23 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật chương 5 9 Cái
24 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật chương 5 9 Cái
25 Bê tông móng trụ dải tôn sóng, rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương 5 0,7 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột trụ tôn sóng Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0778 100m2
27 Đào móng cột trụ dải tôn sóng, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 1,3 m3
28 Đắp đất nền móng trụ tôn sóng, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 0,6 m3
E THOÁT NƯỚC:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,5m, đóng ngập đất 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 8,0199 100m
2 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,5m, phần không đóng ngập đất 1,5m, đất cấp I, NC*75% Mô tả kỹ thuật chương 5 4,01 100m
3 Cung cấp cừ tràm, L = 4,5 thanh giằng Mô tả kỹ thuật chương 5 160,38 m
4 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,0m, đóng ngập đất 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 12,0399 100m
5 Đóng cọc tràm D8-10cm, ngọn >=3,5cm, chiều dài L =4,0m, phần không đóng ngập đất 1,0m, đất cấp I, NC*75% Mô tả kỹ thuật chương 5 4,0133 100m
6 Cung cấp cừ tràm, L = 4,0 thanh giằng Mô tả kỹ thuật chương 5 120,4 m
7 Gia công và buộc cốt thép đầu cừ đê quay đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3604 tấn
8 Trãi bạt đê quay Mô tả kỹ thuật chương 5 4,1741 100m2
9 Đắp đất đê quay (đất tận dụng từ đào móng cống) Mô tả kỹ thuật chương 5 1,7299 100m3
10 Đào phá đê quay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 1,7299 100m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 5,7854 100m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K >=0,90 (tận dụng đất đào móng cống) Mô tả kỹ thuật chương 5 3,9467 100m3
13 Đóng cừ tràm D8-10cm; đk ngọn > =3,5cm; L = 4m; chiều dài cọc ngập 4m, L =4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương 5 110,6816 100m
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương 5 17,29 m3
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật chương 5 17,29 m3
16 Bê tông chèn móng cống rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 17,82 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật chương 5 0,6281 100m2
18 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật chương 5 30 cái
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương 5 0,45 100m
20 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật chương 5 68 cái
21 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m nối bằng gioăng cao su (NC và MTC *1,15) Mô tả kỹ thuật chương 5 0,85 100m
22 Cung cấp jiont cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật chương 5 12 Cái
23 Cung cấp jiont cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật chương 5 28 Cái
24 Trát mối nối cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương 5 17,6667 m2
25 Bóc dở cống cũ Mô tả kỹ thuật chương 5 0,4 100m
26 Sản xuất và đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật chương 5 0,9 cái
27 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 1,98 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0953 tấn
29 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu đỏ Mô tả kỹ thuật chương 5 3,024 m2
30 Sơn cọc tiêu nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu màu trắng Mô tả kỹ thuật chương 5 12,42 m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương 5 0,2304 100m2
32 Đào móng cột trụ biển báo, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương 5 5,2956 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật chương 5 2,9916 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương 5 0,1269 100m2
35 Lắp các loại cấu kiện BT cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương 5 36 cái
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố bơm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,896 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố bơm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0768 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố bơm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,0068 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố bơm Mô tả kỹ thuật chương 5 0,4371 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố bơm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương 5 6,42 m3
41 Sản xuất đan sắt, khe phay Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3495 tấn
42 Sơn chống chống rỉ khe phay, đan sắt Mô tả kỹ thuật chương 5 72,06 m2
43 Lắp đặt các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật chương 5 0,3495 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->