Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Ký túc xá Trường THPT Chuyên Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Ký túc xá Trường THPT Chuyên Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2020; Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 11:32:00 đến ngày 2020-03-30 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ (vệ sinh phần kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,64 | m2 |
| 3 | Sơn cửa panô 3 nước (tính 2/3 diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,09 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,04 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,04 | m2 |
| 7 | Sửa chữa nan cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Thay thế bản lề, chốt cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Bổ sung khóa cửa đi chính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa nhôm kính sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt lan can tầng 1 bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,31 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt lan can tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,51 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,51 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.344,36 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bao gồm cả trần 3 phòng quản lý bóc 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,77 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.344,36 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,77 | m2 |
| 21 | Vệ sinh tường trần còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.847,72 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000,83 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.058,85 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.544,19 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tính khối lượng tầng 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,01 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,68 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,68 | m3 |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch lát nền (70% tổng diện tích sàn, trong đó nhà vệ sinh, tắm, 3 phòng quản lý bóc nền 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,72 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,72 | m2 |
| 31 | Lát gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,72 | m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,48 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,48 | m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,75 | m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | tấn |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,28 | 10m2 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển vôi, bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 40 | Vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm Frime hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 42 | Màng chống thấm đàn hồi Lemax App Italy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 43 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 47 | Mang sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng giỏ quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Vệ sinh 02 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,36 | m2 |
| 51 | Vệ sinh lan can 02 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 52 | Sơn lan can 02 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 53 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm (Khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,8 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,17 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 61 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,49 | m3 |
| 62 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m3 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m3 |
| 64 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,6 | m2 |
| 65 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,39 | m2 |
| 67 | Vệ sinh sạch sẽ nền tầng 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm Frime hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 69 | Màng chống thấm đàn hồi Lemax App Italy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 70 | Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,61 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 72 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,04 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | 1m2 |
| 75 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,08 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ nhà vệ sinh, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | phòng |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 84 | Siphon nhựa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 85 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính và phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 88 | Ga thu sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi giặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ inox 304 chậu rửa + bệ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 1 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính tê d=50/40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/25/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính tê d=32/20/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D63-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D50-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D40-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D32-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D25-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D20-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 129 | Cút nhựa ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D50-45° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D32-45° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông ống D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Nắp bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 154 | Nắp bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 155 | Nắp bịt nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Nắp bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 157 | nắp đậy thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 159 | Mang sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 160 | Mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 161 | Mang sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Mang sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 163 | Mang sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 166 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 172 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 174 | Tủ điện tổng bằng tôn âm tường KT 300*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2mm âm tường - 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Tủ điện phòng KT95*198*160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 181 | Điều hòa 1 chiều Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 184 | Cung cấp, lắp dựng dây cáp điện 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.800 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.400 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.800 | m |
| 191 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | hộp |
| 192 | Mặt nạ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| 193 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 194 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE ACSR/XLPE 50/8 - 12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 195 | Cách điện đứng Polymer 24kV + Ty, kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 196 | Sứ chuỗi néo Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 197 | Móc treo MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 198 | Khóa néo 3 bu lông N-357 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 199 | Mắt nối trung gian NG-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi