Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Ký túc xá Trường THPT Chuyên Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348380-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Ký túc xá Trường THPT Chuyên Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200348257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng cường cơ sở vật chất giáo dục năm 2020; Ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 11:32:00 đến ngày 2020-03-30 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (vệ sinh phần kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,64 m2
3 Sơn cửa panô 3 nước (tính 2/3 diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,09 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,84 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,04 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,04 m2
7 Sửa chữa nan cửa hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
8 Thay thế bản lề, chốt cửa hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
9 Bổ sung khóa cửa đi chính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
11 Cung cấp cửa nhôm kính sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m2
12 Sản xuất hoa sắt lan can tầng 1 bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,31 m2
14 Lắp dựng hoa sắt lan can tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,84 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,51 m2
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,51 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.344,36 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bao gồm cả trần 3 phòng quản lý bóc 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,77 m2
19 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.344,36 m2
20 Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,77 m2
21 Vệ sinh tường trần còn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.847,72 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.000,83 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.058,85 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.544,19 1m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 100m2
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tính khối lượng tầng 2-4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,01 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,68 m3
28 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,68 m3
29 Phá dỡ Nền gạch lát nền (70% tổng diện tích sàn, trong đó nhà vệ sinh, tắm, 3 phòng quản lý bóc nền 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,72 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,72 m2
31 Lát gạch ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.182,72 m2
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,61 m3
33 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,48 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,48 m3
35 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,75 m3
36 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 tấn
37 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,28 10m2
38 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 tấn
39 Bốc xếp, vận chuyển vôi, bột màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 tấn
40 Vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
41 Quét dung dịch chống thấm Frime hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
42 Màng chống thấm đàn hồi Lemax App Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
43 Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m2
44 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
47 Mang sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Cung cấp, lắp dựng giỏ quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
49 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Vệ sinh 02 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,36 m2
51 Vệ sinh lan can 02 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m
52 Sơn lan can 02 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
53 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm (Khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
57 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,8 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,17 m2
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,08 m2
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
61 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,49 m3
62 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,23 m3
63 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,23 m3
64 Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,6 m2
65 Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,08 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,39 m2
67 Vệ sinh sạch sẽ nền tầng 2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
68 Quét dung dịch chống thấm Frime hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
69 Màng chống thấm đàn hồi Lemax App Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
70 Khò gas liên kết sàn với keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,61 m2
71 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,08 m2
72 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,08 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,04 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 1m2
75 Quét vôi 3 nước trắng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,08 m2
76 Cung cấp cửa sổ nhà vệ sinh, cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
78 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
79 Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 phòng
80 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
83 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
84 Siphon nhựa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
85 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
87 Lắp đặt kệ kính và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
88 Ga thu sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
90 Lắp đặt vòi giặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
91 Cung cấp, lắp dựng giá đỡ inox 304 chậu rửa + bệ đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
99 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
104 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
105 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren trong 1 đầu D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
108 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50/63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
109 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính tê d=50/40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
111 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/25/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
112 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
113 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính tê d=32/20/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
114 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp đặt côn thu D63x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
118 Lắp đặt côn thu D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
119 Lắp đặt côn thu D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 Lắp đặt côn thu D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
121 Lắp đặt côn thu D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
122 Lắp đặt côn thu D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
123 Lắp đặt cút nhựa D63-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa D50-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt cút nhựa D40-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
126 Lắp đặt cút nhựa D32-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D25-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D20-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
129 Cút nhựa ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Cút nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
131 Lắp đặt cút nhựa D50-45° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa D32-45° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt măng sông ống D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
134 Lắp đặt măng sông ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
135 Lắp đặt măng sông ống D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
136 Lắp đặt măng sông ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
137 Lắp đặt măng sông ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
138 Lắp đặt măng sông ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
151 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Nắp bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
154 Nắp bịt nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
155 Nắp bịt nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Nắp bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
157 nắp đậy thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
159 Mang sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
160 Mang sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
161 Mang sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Mang sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
163 Mang sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
164 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cái
165 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
166 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
167 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
168 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 bộ
169 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
170 Lắp đặt đèn ốp trần 20W-D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 bộ
171 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
172 Lắp đặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
173 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
174 Tủ điện tổng bằng tôn âm tường KT 300*400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2mm âm tường - 200x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Tủ điện phòng KT95*198*160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
177 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
180 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
181 Điều hòa 1 chiều Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
182 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
183 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
184 Cung cấp, lắp dựng dây cáp điện 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.800 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.400 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.800 m
191 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 hộp
192 Mặt nạ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cái
193 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
194 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE ACSR/XLPE 50/8 - 12,7kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
195 Cách điện đứng Polymer 24kV + Ty, kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
196 Sứ chuỗi néo Polymer 24kV-120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
197 Móc treo MT-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
198 Khóa néo 3 bu lông N-357 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
199 Mắt nối trung gian NG-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->