Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 20:59:00 đến ngày 2020-03-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 239,1885 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,0826 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1696 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1667 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 26,0659 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4416 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,6727 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5221 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,2093 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 3,1482 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5397 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 43,3423 | m3 | |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,2269 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,8179 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3471 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0423 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2465 | tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,7972 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 14,7407 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,782 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,3116 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0367 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0679 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0561 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,726 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0626 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,2681 | m3 | |
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,3703 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,85 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,654 | m2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 31,504 | m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,9136 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,8705 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,3191 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,303 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,3191 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,4118 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7698 | 100m2 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3481 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,9439 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,1286 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,7129 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,6661 | tấn | |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,128 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,683 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,153 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1712 | tấn | |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,4269 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,4269 | tấn | |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | 1,4554 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4554 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 128,876 | m2 | |
| 55 | Bu lông M20 | 56 | cái | |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,9406 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | 22,62 | md | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,155 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,105 | 100m2 | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0792 | tấn | |
| 61 | Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 62 | Xây tường gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | 40,6678 | m3 | |
| 63 | Xây tường gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | 24,2143 | m3 | |
| 64 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,0617 | m3 | |
| 65 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,3034 | m3 | |
| 66 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 7,6197 | m3 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7794 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1262 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0162 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,9899 | m3 | |
| 71 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 7,3861 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 301,6469 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 511,0609 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 171,29 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 187,48 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 120,64 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 232,68 | m | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 191,8188 | m2 | |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 191,8188 | m2 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9765 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 27,9004 | m3 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,8841 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 26,8841 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 10,5084 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 73,084 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 275,2178 | m2 | |
| 87 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện cửa) | 22,68 | m2 | |
| 88 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện cửa) | 10,11 | m2 | |
| 89 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, mở trượt (gồm cả phụ kiện cửa) | 30,87 | m2 | |
| 90 | Đắp phù điêu | 20 | NC | |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 31,245 | m2 | |
| 92 | Tay vịn lan can D60 INOX (cả chõn cắm đồng bộ) | 5 | m | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,6469 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 917,3869 | m2 | |
| 95 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | 145,3084 | m2 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,651 | m3 | |
| 97 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 1,4006 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0382 | 100m2 | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1489 | tấn | |
| 100 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,5019 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,8954 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,5918 | m2 | |
| 103 | Đánh bóng thành bể trong | 23,7174 | m2 | |
| 104 | Quyét nước xi thành bể | 16 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0406 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 109 | Giếng khoan + Máy bơm | 1 | cát | |
| 110 | Hệ thống lọc thô bể nước (cát, sỏi, ống lọc...) | 1 | t.bộ | |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 51,48 | m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 8,58 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,33 | 100m2 | |
| 114 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 14,52 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 132 | m2 | |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,4912 | m3 | |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,356 | 100m2 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 1,1857 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 165 | cái | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,5503 | m3 | |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4034 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0197 | 100m2 | |
| 123 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 1,227 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 8,64 | m2 | |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3228 | m3 | |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0256 | tấn | |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0157 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,2401 | 100m3 | |
| 130 | Bạt dứa 1 lớp | 150 | m2 | |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,18 | 100m2 | |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,4435 | 100m3 | |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,3915 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2957 | 100m2 | |
| 136 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 60,6251 | m3 | |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,2523 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2957 | 100m2 | |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3134 | tấn | |
| B | HM: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần, xà gồ | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 22 | cái | |
| 10 | Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp đựng áp tô mát | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 780 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 750 | m | |
| 19 | Tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 35 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 20 | m | |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 25 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm và chân bật | 1 | T.bộ | |
| 26 | Kẹp nối dây dẫn sét | 2 | cái | |
| 27 | Ống PPR d32 | 0,12 | 100m | |
| 28 | Ống PPR d25 | 0,45 | 100m | |
| 29 | Côn PPR d25 | 7 | cái | |
| 30 | Cút PPR d25 | 16 | cái | |
| 31 | Cút PP-R D32 | 8 | cái | |
| 32 | Tê PPR d25 | 8 | cái | |
| 33 | Tê PPR d32 | 4 | cái | |
| 34 | Cút hàn ren trong PP-R D20 | 14 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 7 | cái | |
| 37 | Mang sông PPR d25 | 6 | cái | |
| 38 | Mang sông PPR d32 | 6 | cái | |
| 39 | Đai giữ ống | 1 | t.bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 45 | Máy bơm và van phao tự động | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,6482 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,39 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,1 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 52 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 8 | cái | |
| 52 | Tê PVC d90 | 4 | cái | |
| 53 | Tê PVC d34 | 2 | cái | |
| 54 | Mang sông PVC d90 | 17 | cái | |
| 55 | Mang sông PVC d34 | 4 | cái | |
| 56 | Mang sông PVC d60 | 6 | cái | |
| 57 | Rọ chắn rác INOX D90 | 17 | cái | |
| 58 | Phễu thu nước sàn | 6 | cái | |
| 59 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) | 2 | bình | |
| 60 | Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4) | 4 | bình | |
| 61 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi