Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200346735-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200346661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 20:59:00 đến ngày 2020-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng, đất cấp II 239,1885 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,0826 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1696 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1667 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 26,0659 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4416 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,6727 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,5221 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,2093 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 3,1482 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5397 100m2
12 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 43,3423 m3
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,2269 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,8179 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3471 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0423 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2465 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,7972 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 14,7407 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,782 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,3116 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0367 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0679 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0561 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,726 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0626 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
29 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,2681 m3
30 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,3703 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,85 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,654 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 31,504 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,9136 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 7,8705 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,3191 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,303 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,3191 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,4118 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,7698 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,3481 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,9439 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 17,1286 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,7129 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,6661 tấn
46 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,128 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,683 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,153 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1712 tấn
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 2,4269 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,4269 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép 1,4554 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 1,4554 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước 128,876 m2
55 Bu lông M20 56 cái
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,9406 100m2
57 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm 22,62 md
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,155 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,105 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0792 tấn
61 Thang sắt lên mái 1 bộ
62 Xây tường gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 40,6678 m3
63 Xây tường gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 50 24,2143 m3
64 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,0617 m3
65 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,3034 m3
66 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 7,6197 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7794 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1262 tấn
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0162 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,9899 m3
71 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 7,3861 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 301,6469 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 511,0609 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 171,29 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 187,48 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 120,64 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 232,68 m
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 191,8188 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 191,8188 m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9765 100m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 27,9004 m3
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,8841 m2
83 Láng granitô cầu thang 26,8841 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 10,5084 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 73,084 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 275,2178 m2
87 SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện cửa) 22,68 m2
88 SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện cửa) 10,11 m2
89 SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm, mở trượt (gồm cả phụ kiện cửa) 30,87 m2
90 Đắp phù điêu 20 NC
91 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ 31,245 m2
92 Tay vịn lan can D60 INOX (cả chõn cắm đồng bộ) 5 m
93 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 301,6469 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 917,3869 m2
95 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm 145,3084 m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,651 m3
97 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 1,4006 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0382 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1489 tấn
100 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,5019 m3
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,8954 m2
102 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,5918 m2
103 Đánh bóng thành bể trong 23,7174 m2
104 Quyét nước xi thành bể 16 m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0406 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,03 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 6 cái
109 Giếng khoan + Máy bơm 1 cát
110 Hệ thống lọc thô bể nước (cát, sỏi, ống lọc...) 1 t.bộ
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 51,48 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,58 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,33 100m2
114 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 14,52 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 132 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,4912 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,356 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,1857 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 165 cái
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,5503 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4034 m3
122 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0197 100m2
123 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 1,227 m3
124 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 8,64 m2
125 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3228 m3
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0256 tấn
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0157 100m2
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,2401 100m3
130 Bạt dứa 1 lớp 150 m2
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 18 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,18 100m2
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,4435 100m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 7,3915 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2957 100m2
136 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 60,6251 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,2523 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2957 100m2
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3134 tấn
B HM: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
5 Móc treo quạt trần, xà gồ 11 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 22 cái
10 Tủ điện tổng 1 hộp
11 Hộp đựng áp tô mát 3 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 11 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 780 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 750 m
19 Tiếp địa cho tủ điện 1 bộ
20 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 4 cái
21 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 4 cái
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 35 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 20 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
25 Bu lông, đai ốc, vòng đệm và chân bật 1 T.bộ
26 Kẹp nối dây dẫn sét 2 cái
27 Ống PPR d32 0,12 100m
28 Ống PPR d25 0,45 100m
29 Côn PPR d25 7 cái
30 Cút PPR d25 16 cái
31 Cút PP-R D32 8 cái
32 Tê PPR d25 8 cái
33 Tê PPR d32 4 cái
34 Cút hàn ren trong PP-R D20 14 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 7 cái
37 Mang sông PPR d25 6 cái
38 Mang sông PPR d32 6 cái
39 Đai giữ ống 1 t.bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm 6 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
45 Máy bơm và van phao tự động 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,6482 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,39 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,1 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 9 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 52 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 8 cái
52 Tê PVC d90 4 cái
53 Tê PVC d34 2 cái
54 Mang sông PVC d90 17 cái
55 Mang sông PVC d34 4 cái
56 Mang sông PVC d60 6 cái
57 Rọ chắn rác INOX D90 17 cái
58 Phễu thu nước sàn 6 cái
59 Bình chữa cháy khí CO2 (MT3) 2 bình
60 Bình bọt chữa cháy ABC (MFZ4) 4 bình
61 Hộp đựng bình chữa cháy 2 bộ
62 Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->