Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa đa năng xã Pô Kô; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa đa năng xã Pô Kô; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 11:09:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,156 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,326 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,451 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,432 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,198 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,987 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,515 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,267 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,376 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,742 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,418 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,125 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,824 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,379 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | tấn |
| 46 | Bu lông D22, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 47 | Tăng đơ thép L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,207 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.1 (2.454 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,2 | m |
| 50 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*0,9 (1.665 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,3 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | 100m2 |
| 53 | Làm trần gỗ công nghiệp (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,34 | m2 |
| 54 | Đóng trần Pla phong tôn màu dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 55 | Đóng nẹp trần nhôm loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m |
| 56 | Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, đã có khung hoa bảo vệ kính (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, đã có khung hoa bảo vệ kính (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa và lớp khung hoa bảo vệ thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 58 | Gia công sản xuất vách khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 59 | Kính trắng Việt Nam dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,21 | m2 |
| 60 | Khóa loại lớn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,258 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 63 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,06 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,643 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,209 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,774 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,454 | m2 |
| 71 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,79 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,537 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,217 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,111 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,4 | m2 |
| 79 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,613 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5 | m |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 83 | Quét lớp hồ dầu tạo liên kết giữa lớp bê tông và lớp vữa chống thấm mới bằng dung dịch hỗn hợp Sika Latex TH với XM và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 84 | Trát chống thấm sê nô bằng vữa chống thấm hỗn hợp Sika Latex TH, xi măng, cát và nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic Prime (30 x 45)cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch viền trang trí Ceramic Prime 300*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prime 500x500mm, giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,66 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prime 300x300mm, chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,304 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá 100*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,743 | m2 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,018 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,558 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường bằng bột bả Boss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,671 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Boss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,611 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,064 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,438 | m2 |
| 96 | Chữ nổi Inox cao 250 màu vàng (NHÀ VĂN HÓA XÃ PÔ KÔ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chữ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 102 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Đi mơ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 116 | Lắp đặt đế âm bản điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 117 | Mặt nạ vào tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 121 | Lắp đặt loại đèn Led tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn máng hộp có ống tảng quang 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led chống ẩm trong nhà vệ sinh 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 125 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 126 | Bình khí chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 129 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 130 | Đóng cọc đã có sẳn mạ kẽm V63*63*3,L2.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây cáp đồng trần D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 132 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | m3 |
| 134 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 135 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 136 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 137 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 139 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 142 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 145 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 146 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 147 | LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 148 | LĐ Tê thông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | LĐ Tê thông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | LĐ Tê thông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Chóp thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk<=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG-XP6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bồn cầu liền khối Viglacera BL5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Chậu Rửa Mặt Lavabo Viglacera BS409/BS502 Treo Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VSD-108 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính loại có giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm sứ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,839 | m3 |
| 168 | Bê tông đá 4x6, cát vàng, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,169 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,058 | m2 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 178 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 179 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 180 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHÂN ĐỠ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,175 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,529 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,563 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,693 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,652 | m3 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 17 | Bánh xe cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song F14 đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,836 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,275 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,111 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,188 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,008 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,957 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,56 | m |
| 26 | Đắp bánh ú nổi đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào trụ, cột, gạch Granit màu đỏ 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,311 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,797 | m2 |
| 30 | Bảng tên trụ cổng bằng Meca màu vàng 400*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,716 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,471 | m3 |
| 40 | Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song F14 đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,964 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,409 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,007 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,505 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,808 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,17 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, bằng gạch xi măng Terrazzo 400*400*32, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,364 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,364 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi