Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa đa năng xã Pô Kô; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347643-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà văn hóa đa năng xã Pô Kô; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200347393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 11:09:00 đến ngày 2020-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,156 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,447 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,326 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,451 m3
10 Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,26 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,432 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,117 100m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,198 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,987 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,522 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,515 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,267 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 100m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,426 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,426 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,376 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,473 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,742 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,418 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,104 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,125 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,824 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,379 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,342 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 tấn
46 Bu lông D22, L=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
47 Tăng đơ thép L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,207 m2
49 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.1 (2.454 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,2 m
50 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*0,9 (1.665 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,3 m
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,404 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,307 100m2
53 Làm trần gỗ công nghiệp (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,34 m2
54 Đóng trần Pla phong tôn màu dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
55 Đóng nẹp trần nhôm loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m
56 Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, đã có khung hoa bảo vệ kính (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,43 m2
57 Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, đã có khung hoa bảo vệ kính (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa và lớp khung hoa bảo vệ thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
58 Gia công sản xuất vách khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
59 Kính trắng Việt Nam dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,21 m2
60 Khóa loại lớn Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,258 m2
62 Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
63 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,06 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,643 m2
67 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,209 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,774 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,454 m2
71 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,79 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,537 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,217 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,68 m2
77 Trát trụ cột, hộp kỹ thuật ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,111 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,4 m2
79 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,613 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,7 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,5 m
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
83 Quét lớp hồ dầu tạo liên kết giữa lớp bê tông và lớp vữa chống thấm mới bằng dung dịch hỗn hợp Sika Latex TH với XM và nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m2
84 Trát chống thấm sê nô bằng vữa chống thấm hỗn hợp Sika Latex TH, xi măng, cát và nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic Prime (30 x 45)cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,76 m2
86 Công tác ốp gạch viền trang trí Ceramic Prime 300*70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prime 500x500mm, giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,66 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Prime 300x300mm, chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,304 m2
89 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá 100*200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,743 m2
90 Lát đá granít tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,018 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,558 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường bằng bột bả Boss Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,671 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Boss Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,611 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,064 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,438 m2
96 Chữ nổi Inox cao 250 màu vàng (NHÀ VĂN HÓA XÃ PÔ KÔ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 chữ
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
100 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
102 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
113 Đi mơ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
116 Lắp đặt đế âm bản điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
117 Mặt nạ vào tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
121 Lắp đặt loại đèn Led tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
122 Lắp đặt đèn máng hộp có ống tảng quang 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn led chống ẩm trong nhà vệ sinh 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
124 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
125 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
126 Bình khí chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
127 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
129 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
130 Đóng cọc đã có sẳn mạ kẽm V63*63*3,L2.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
131 Kéo rải dây cáp đồng trần D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
132 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,197 m3
134 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
135 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
136 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
137 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
138 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
139 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
140 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
141 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
142 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
145 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
146 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
147 LĐ cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
148 LĐ Tê thông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
149 LĐ Tê thông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
150 LĐ Tê thông D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 115mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Chóp thông hơi D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt van bi tay gạt MiHa, đk 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt rômine tay gạt MiHa, đk<=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt dây xịt vệ sinh Viglacera VG-XP6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
157 Lắp đặt Bồn cầu liền khối Viglacera BL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
158 Lắp đặt chậu Tiểu nam treo tường Viglacera TT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
159 Lắp đặt Chậu Rửa Mặt Lavabo Viglacera BS409/BS502 Treo Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
160 Lắp đặt Vòi chậu Lavabo một đường lạnh Viglacera VSD-108 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
161 Lắp đặt Van xả nhấn tiểu nam Viglacera VG HX05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
162 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đặt kệ kính loại có giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm sứ cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,839 m3
168 Bê tông đá 4x6, cát vàng, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
171 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,169 m3
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m2
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,058 m2
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 m3
178 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
179 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
180 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: CHÂN ĐỠ BỒN NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
2 Bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Van phao tự động bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,175 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,529 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,563 m3
4 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,296 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,693 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,652 m3
16 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
17 Bánh xe cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song F14 đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,836 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,275 m2
20 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,96 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,111 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,188 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,008 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,957 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,56 m
26 Đắp bánh ú nổi đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 m2
27 Công tác ốp gạch vào trụ, cột, gạch Granit màu đỏ 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,311 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,797 m2
30 Bảng tên trụ cổng bằng Meca màu vàng 400*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,513 m3
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 m3
34 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 m3
35 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,716 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,471 m3
40 Hàng rào song sắt:(Khung V40x40; song F14 đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,964 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,409 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,007 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,505 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,808 m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
2 Bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,17 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,266 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m3
5 Lát gạch sân, bằng gạch xi măng Terrazzo 400*400*32, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,364 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,364 m2
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->