Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345536-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học mầm non.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 10:45:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,530,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,865 m2
2 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,865 m2
3 Xả giấy nhám diện tích tường, trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,977 m2
4 Vẽ tranh sơn dầu trang trí trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,659 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,403 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8098 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7958 m2
9 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
10 Tháo dỡ mái ngói, h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m2
11 Lợp mái ngói22v/1m2h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m2
12 Phá dỡ XM láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
13 Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
15 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 lít
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
17 Làm trần thạch cao khung nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
18 Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B CẢI TẠO KHỐI MẪU GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6363 100m2
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
2 Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
4 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, lỗ khoan đk > Þ70mm, chiều sâu khoan =<30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 lỗ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Tháo dỡ ống trong hộp gen, đầu ống trong nền, phễu thu, vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
8 Bơm áp lực nạo vét nước đọng trong đường ống cũ trong nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
10 Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,894 m2
12 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 7x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m2
14 Đổ bê tông và xử lý chống thấm xung quanh đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 vị trí
15 Lát nền, sàn gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
16 Cạo bỏ lớp ron gạch nền cũ và chà mới ron gạch nền bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,38 m2
17 Làm trần thạch cao khung nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m2
D CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
2 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
3 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E CẢI TẠO SÀN SÊNO MÁI HÀNH LANG, KHU CẦU THANG
1 Phá dỡ tường xây, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
2 Xây tường gạch không nung 4x8x18 M75 d<=10cm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3776 m3
3 Xây tường gạch không nung 4x8x18 M75 d<=30cm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
5 SX xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,476 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 tấn
8 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7538 100m2
9 SXLD móc sắt fi 6 neo xà gồ sắt với dầm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 SXLD lợp tôn phẳng mạ kẽm bản rộng 40cm và chống dột bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
11 Phá dỡ XM láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,572 m2
12 Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,572 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,572 m2
14 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,358 lít
15 Đục lỗ thông tường BT dày <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 lỗ
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
17 Đổ bê tông và xử lý chống thấm xung quanh ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ck
18 Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
19 SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,72 m
F CẢI TẠO TƯỜNG TRẦN NGOÀI CÁC LỚP HỌC
1 Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
2 Phá dỡ lớp vữa trát trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
3 Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
4 Đắp phào kép M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,46 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ89mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ89mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,618 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m2
10 Bả bột vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,078 m2
11 Bả bột vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m2
12 Xả giấy nhám diện tích tường, trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,438 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.363,336 m2
G CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG LỚP HỌC HÀNH LANG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.094,883 m2
2 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,777 m2
3 Xả giấy nhám diện tích tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554,727 m2
4 Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,69 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.428,814 m2
6 Phá dỡ lớp vữa trát trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,47 m2
7 Trát trần M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,47 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,4396 m2
9 Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,91 m2
10 Xả giấy nhám diện tích trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.832,6924 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.642,602 m2
H CẢI TẠO GẠCH ỐP, LÁT HÀNH LANG, TRONG LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
3 Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 m2
4 Bê tông nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
5 Lát nền, sàn gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 12x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
I CÔNG TÁC DÀN GIÁO, BAO CHE, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3077 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6302 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m3
J CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ aptomat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo dỡ aptomat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
5 Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
6 Tháo dỡ đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
7 CCLD mặt nạ không lỗ cho ổ cắm, công tắc, MCB hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
13 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
14 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Lắp đặt aptomat 3 pha <=100A (MCCB 3P-75A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha <=100A (MCCB 2P-63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt dây dẫn đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 m
24 Lắp đặt dây dẫn đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
25 Lắp đặt dây dẫn đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
26 Lắp đặt dây dẫn đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, cầu chì, aptomat KT<=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
28 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
29 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
30 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
31 CCLD các loại cút luồn dây điện 24x14mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
32 CCLD các loại cút luồn dây điện 39x18mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
33 CCLD các loại cút luồn dây điện 60x22mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
K CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
8 CCLD bộ ống xả cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt phễu thu Þ50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ20mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ25mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ32mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ40mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ89mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ100mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
17 Lắp đặt cút nhựa Þ20mm nối bằng p.p. măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ32mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ40mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ50mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ65mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ89mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ100mm nối bằng p.p. dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Lắp đặt van ren Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt van ren Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
L CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRẺ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4674 100m2
M CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI CÁC LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,677 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
3 Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,607 m2
4 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,677 m2
5 Bả bột vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bã bằng sơn 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,214 m2
N CẢI TẠO TƯỜNG, TẦNG TRONG LỚP HỌC, HÀNH LANG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,7052 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,488 m2
3 Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,4508 m2
4 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,705 m2
5 Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,488 m2
6 Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường khu vực hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710,644 m2
O CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,382 m2
2 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,26 m2
3 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P CẢI TẠO SÀN MÁI, SÀN SÊNO
1 Phá dỡ XM láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,21 m2
2 Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,21 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,21 m2
4 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,815 lít
5 Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
Q CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 CCLD bóng đèn cho đèn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
R CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 CCLD bộ ống xả cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
S CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG, NHÀ BẾP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,306 100m2
T CẢI TẠO MÁI TÔN, SÀN SÊNO MÁI HÀNH LANG, KHU CẦU THANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
2 Tháo dỡ mái tôn, h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,08 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8652 tấn
4 SX xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8652 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8652 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,74 m2
7 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2408 100m2
8 SXLD máng xối tôn (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2 m
9 SXLD lợp tôn phẳng mạ kẽm bản rộng 40cm và chống dột bằng keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tọ liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1865 100m2
11 SXLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Þ<=10 h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3072 m3
13 Trát senô, mái hắt, lam ngang d=1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,152 m2
14 Phá dỡ XM láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,238 m2
15 Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,238 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,238 m2
17 Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,357 lít
18 Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
U CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,716 m2
2 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,88 m2
3 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
V CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ BẾP, VĂN PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,616 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,673 m2
3 Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,289 m2
4 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,616 m2
5 Bả bột vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,825 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bã bằng sơn 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,73 m2
W CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ BẾP, VĂN PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,4901 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,784 m2
3 Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,9729 m2
4 Bả bột vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,49 m2
5 Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,784 m2
6 Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.046,047 m2
X CẢI TẠO GẠCH ỐP, LÁT HÀNH LANG, TRONG LỚP HỌC
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 m2
2 Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 m2
Y CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ aptomat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo dỡ aptomat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
6 Tháo dỡ đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
7 CCLD mặt nạ không lỗ cho ổ cắm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
12 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
13 Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha <=100A (MCCB 2P-63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-50A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt dây dẫn đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
24 Lắp đặt dây dẫn đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
25 Lắp đặt dây dẫn đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, cầu chì, aptomat KT<=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
28 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
29 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
30 Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 CCLD các loại cút luồn dây điện 24x14mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
32 CCLD các loại cút luồn dây điện 39x18mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
33 CCLD các loại cút luồn dây điện 60x22mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
Z CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 CCLD bộ ống xả cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->