Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học mầm non. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:45:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,343,530,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,865 | m2 |
| 2 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,865 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám diện tích tường, trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,977 | m2 |
| 4 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,659 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,403 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8098 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7958 | m2 |
| 9 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói22v/1m2h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ XM láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 13 | Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 15 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | lít |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 18 | Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6363 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, lỗ khoan đk > Þ70mm, chiều sâu khoan =<30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | lỗ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ống trong hộp gen, đầu ống trong nền, phễu thu, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 8 | Bơm áp lực nạo vét nước đọng trong đường ống cũ trong nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,894 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 7x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông và xử lý chống thấm xung quanh đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | vị trí |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp ron gạch nền cũ và chà mới ron gạch nền bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,38 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m2 |
| 2 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 3 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO SÀN SÊNO MÁI HÀNH LANG, KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 M75 d<=10cm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3776 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 M75 d<=30cm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 5 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,476 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7538 | 100m2 |
| 9 | SXLD móc sắt fi 6 neo xà gồ sắt với dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | SXLD lợp tôn phẳng mạ kẽm bản rộng 40cm và chống dột bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 11 | Phá dỡ XM láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,572 | m2 |
| 12 | Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,572 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,572 | m2 |
| 14 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,358 | lít |
| 15 | Đục lỗ thông tường BT dày <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông và xử lý chống thấm xung quanh ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ck |
| 18 | Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG TRẦN NGOÀI CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 3 | Xây cột trụ gạch không nung 4x8x18 M75 h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Đắp phào kép M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, vữa thường d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,46 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ89mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ89mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,618 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m2 |
| 10 | Bả bột vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,078 | m2 |
| 11 | Bả bột vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m2 |
| 12 | Xả giấy nhám diện tích tường, trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,438 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363,336 | m2 |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG LỚP HỌC HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,883 | m2 |
| 2 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,777 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám diện tích tường còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554,727 | m2 |
| 4 | Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,69 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.428,814 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m2 |
| 7 | Trát trần M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,4396 | m2 |
| 9 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,91 | m2 |
| 10 | Xả giấy nhám diện tích trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832,6924 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642,602 | m2 |
| H | CẢI TẠO GẠCH ỐP, LÁT HÀNH LANG, TRONG LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 12x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| I | CÔNG TÁC DÀN GIÁO, BAO CHE, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3077 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m3 |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ aptomat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ aptomat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | CCLD mặt nạ không lỗ cho ổ cắm, công tắc, MCB hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha <=100A (MCCB 3P-75A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=100A (MCCB 2P-63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, cầu chì, aptomat KT<=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | CCLD các loại cút luồn dây điện 24x14mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 32 | CCLD các loại cút luồn dây điện 39x18mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 33 | CCLD các loại cút luồn dây điện 60x22mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| K | CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | CCLD bộ ống xả cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu Þ50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ20mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ25mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ32mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ40mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ89mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ100mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa Þ20mm nối bằng p.p. măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ32mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ40mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ50mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ65mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ89mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ100mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Pát treo ống nhựa bằng sắt tráng kẽm (tắc kê nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| L | CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4674 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,677 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,607 | m2 |
| 4 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,677 | m2 |
| 5 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bã bằng sơn 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,214 | m2 |
| N | CẢI TẠO TƯỜNG, TẦNG TRONG LỚP HỌC, HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,7052 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,488 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,4508 | m2 |
| 4 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,705 | m2 |
| 5 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,488 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,644 | m2 |
| O | CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,382 | m2 |
| 2 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,26 | m2 |
| 3 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | CẢI TẠO SÀN MÁI, SÀN SÊNO | |||
| 1 | Phá dỡ XM láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | m2 |
| 2 | Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | m2 |
| 4 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,815 | lít |
| 5 | Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| Q | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLD bóng đèn cho đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLD bộ ống xả cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | 100m2 |
| T | CẢI TẠO MÁI TÔN, SÀN SÊNO MÁI HÀNH LANG, KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | tấn |
| 4 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,74 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2408 | 100m2 |
| 8 | SXLD máng xối tôn (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 9 | SXLD lợp tôn phẳng mạ kẽm bản rộng 40cm và chống dột bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tọ liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Þ<=10 h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3072 | m3 |
| 13 | Trát senô, mái hắt, lam ngang d=1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m2 |
| 14 | Phá dỡ XM láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,238 | m2 |
| 15 | Quét Sikaproof Memberane chống thấm mái, sênô, ô văng. . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,238 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu d=3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,238 | m2 |
| 17 | Sikalatex TH -5L (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,357 | lít |
| 18 | Cung cấp cầu chắn rác trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | SXLD nẹp nhôm trang trí chữ T cho khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| U | CẢI TẠO CỬA KÍNH KHUNG SẮT CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,716 | m2 |
| 2 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,88 | m2 |
| 3 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | CCLD khóa tay nắm tròn inox cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| V | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ BẾP, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,616 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,673 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,289 | m2 |
| 4 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,616 | m2 |
| 5 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bã bằng sơn 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,73 | m2 |
| W | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ BẾP, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,4901 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,784 | m2 |
| 3 | Xả giấy nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,9729 | m2 |
| 4 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,49 | m2 |
| 5 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,784 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh sơn dầu mỹ thuật trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.046,047 | m2 |
| X | CẢI TẠO GẠCH ỐP, LÁT HÀNH LANG, TRONG LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m2 |
| Y | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ aptomat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ aptomat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 7 | CCLD mặt nạ không lỗ cho ổ cắm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=100A (MCCB 2P-63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-32A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha <=50A (MCB 2P-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, cầu chì, aptomat KT<=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đk ống, máng<=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | CCLD các loại cút luồn dây điện 24x14mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 32 | CCLD các loại cút luồn dây điện 39x18mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 33 | CCLD các loại cút luồn dây điện 60x22mm (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| Z | CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | CCLD bộ ống xả cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi