Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 14:48:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,704,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1. Cải tạo khuôn viên số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block 300x300 hiện trạng để lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812,29 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa xi măng trát bó vỉa hiện trạng để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,694 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa cũ để mở rộng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, vận chuyển xà bần đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 5 | Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,475 | m2 |
| 6 | Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,734 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu để trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,008 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất màu để đổ bồn hoa bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV (tận dụng đất màu trước hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất màu bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 500m (tận dụng đất màu trước hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 15 | Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 16 | Đổ cát bù nền để lát lại gạch con sâu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 17 | Lớp vữa lát gạch con sâu dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,36 | m2 |
| 18 | Lát gạch con sâu tận dụng lại (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,36 | m2 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên nền sân, cát M>2, vữa XM mác 75 (loại đá xanh đen CPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,15 | 1m2 |
| 20 | Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,659 | m2 |
| 22 | Trồng cây hoa bụi (bao gồm: hoa, phân, nhân công chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 24 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, dầm nhà rông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,022 | m2 |
| 25 | Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 26 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x10x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 31 | Lót nền đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 32 | Lát đá nền nhà rông bằng đá granite tự nhiên, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tím hoa cà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,28 | 1m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 35 | Khoan tạo lỗ cấy sắt cột, đường kính lỗ khoan D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 36 | Phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 37 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá tự nhiên màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 49 | Lát đá granite mặt bệ các loại, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tự nhiên tím hoa cà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,414 | 1m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, cát M=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 51 | Bộ chữ nổi trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi bằng đồng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | m3 |
| 54 | Lớp sỏi cuội trang trí mặt hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | m3 |
| 55 | Đào đất đặt đường ống đường cáp, không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 56 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | m3 |
| 57 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện loại HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đèn pha trang trí loại bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện âm lắp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục chính 2. cải tạo khuôn viên số 2 | |||
| 1 | Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,35 | m2 |
| 2 | Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | m2 |
| 4 | Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 6 | Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cây sao đen đường kính gốc <=20cm, cao 4-5m (bao gồm: cây, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 8 | Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 9 | Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, vận chuyển xà bần đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | Đào, trồng lại, chăm sóc cây vạn tuế (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| C | Hạng mục chính 3. Cải tạo khuôn hội trường | |||
| 1 | Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 3 | Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 4 | Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x10x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,875 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp I (đổ ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,885 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy ủi <= 110CV, máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 4km, đất cấp III (03 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | 100m3 |
| 16 | Chi phí mua đất để đắp sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,3 | m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,73 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,595 | m3 |
| 19 | Làm khe co giãn sân bê tông 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,4 | m |
| 20 | Phá dỡ bậc cấp, bồn hoa hiện trạng để mở rộng sảnh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,617 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | m3 |
| 23 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 24 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,398 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình (diện tích đo theo autocad) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 34 | Lát đá granite nền sảnh, bậc tam cấp, cát M>2, vữa XM mác 75 (cùng loại, cùng màu với đá hiện trạng), đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,323 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,919 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 37 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa để đi đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 39 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 41 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,42 | m3 |
| 42 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,556 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm D100/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Phá dỡ bậc cấp, thành bể xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | m3 |
| 58 | Phá vỡ bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 60 | Lát đá granite mặt bệ các loại, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tím hoa cà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,499 | 1m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (hoa cà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 62 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, dầm của dàn lam trên hồ (nhân công 3,0/7 - nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,14 | m2 |
| 63 | Sơn tường cột, dầm 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,14 | m2 |
| 64 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa để đi đường ống cấp điện qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 66 | Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m3 |
| 69 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,717 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 72 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng bu lông móng M18 (bao gồm khung sắt cố định, bu lông, ê cu, roong đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 75 | Trụ đèn cầu trang trí 5 bóng, cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 76 | Bóng đèn led 20W-E34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bóng |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện CXV2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện CXV2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 81 | Tủ điện composite 300x500 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Cầu đấu dây (đôminô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bảng điện nhựa 80x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi