Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307349-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo khuôn viên trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi.
Số hiệu KHLCNT 20200305674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 14:48:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,704,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1. Cải tạo khuôn viên số 1
1 Phá dỡ nền gạch block 300x300 hiện trạng để lát đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.812,29 m2
2 Đục bỏ lớp vữa xi măng trát bó vỉa hiện trạng để trát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,694 m2
3 Phá dỡ bó vỉa cũ để mở rộng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
4 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, vận chuyển xà bần đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
5 Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,475 m2
6 Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 m3
7 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,418 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,734 m2
10 Đổ đất màu để trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,008 m3
11 Đào xúc đất màu để đổ bồn hoa bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV (tận dụng đất màu trước hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
12 Vận chuyển đất màu bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 500m (tận dụng đất màu trước hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
13 Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
14 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
15 Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
16 Đổ cát bù nền để lát lại gạch con sâu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,518 m3
17 Lớp vữa lát gạch con sâu dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,36 m2
18 Lát gạch con sâu tận dụng lại (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,36 m2
19 Lát đá granite tự nhiên nền sân, cát M>2, vữa XM mác 75 (loại đá xanh đen CPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,15 1m2
20 Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,659 m2
22 Trồng cây hoa bụi (bao gồm: hoa, phân, nhân công chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m2
23 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
24 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, dầm nhà rông Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,022 m2
25 Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m3
26 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 m3
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x10x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
28 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m3
29 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
30 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
31 Lót nền đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
32 Lát đá nền nhà rông bằng đá granite tự nhiên, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tím hoa cà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,28 1m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
35 Khoan tạo lỗ cấy sắt cột, đường kính lỗ khoan D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
36 Phụ gia liên kết bê tông Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
37 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
38 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
39 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
41 Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
42 Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
43 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
45 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
46 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá tự nhiên màu đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
49 Lát đá granite mặt bệ các loại, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tự nhiên tím hoa cà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,414 1m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, cát M=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
51 Bộ chữ nổi trung tâm hành chính huyện Ngọc Hồi bằng đồng (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
53 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 m3
54 Lớp sỏi cuội trang trí mặt hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 m3
55 Đào đất đặt đường ống đường cáp, không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
56 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,937 m3
57 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
58 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện loại HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt đèn pha trang trí loại bóng led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
60 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt bảng điện âm lắp aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục chính 2. cải tạo khuôn viên số 2
1 Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,35 m2
2 Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8 m2
4 Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
6 Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
7 Trồng cây sao đen đường kính gốc <=20cm, cao 4-5m (bao gồm: cây, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
8 Chà, vệ sinh lớp vôi cũ trên bó vỉa để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 m2
9 Sơn bó vỉa bằng sơn phản quang 03 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 m2
10 Phá dỡ bồn hoa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,027 m3
11 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, vận chuyển xà bần đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
12 Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
14 Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
15 Đào, trồng lại, chăm sóc cây vạn tuế (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
C Hạng mục chính 3. Cải tạo khuôn hội trường
1 Cắt tỉa cành cây để đào gốc di chuyển đến trồng ở vị trí mới, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm để trồng đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
3 Trồng cây đường kính gốc <=20cm (bao gồm: cây có sẵn, nhân công chăm sóc, phân, tưới nước đảm bảo cây sống, phát triển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
4 Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
5 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
6 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x10x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m3
7 Đắp đất móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
10 Đào xúc đất đổ ra bãi thải bằng máy đào, máy đào <= 0,8m3, máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,875 100m3
11 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp I (đổ ra bãi thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,885 100m3
12 San đầm đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 100m3
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy ủi <= 110CV, máy đào <= 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 100m3
14 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 100m3
15 Vận chuyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 4km, đất cấp III (03 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 100m3
16 Chi phí mua đất để đắp sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,3 m3
17 Lót nền đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,73 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,595 m3
19 Làm khe co giãn sân bê tông 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,4 m
20 Phá dỡ bậc cấp, bồn hoa hiện trạng để mở rộng sảnh hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,617 m3
21 Vận chuyển xà bần bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
22 Đào móng tường, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 m3
23 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
24 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,398 m3
25 Đắp đất móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
26 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
28 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
29 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
30 Đắp cát nền móng công trình (diện tích đo theo autocad) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
31 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
33 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m2
34 Lát đá granite nền sảnh, bậc tam cấp, cát M>2, vữa XM mác 75 (cùng loại, cùng màu với đá hiện trạng), đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,323 1m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đá xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,919 m2
36 Gia công, lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
37 Cày xới mặt đường bê tông nhựa để đi đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
38 Phá dỡ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
39 Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
41 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,42 m3
42 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,556 m3
43 Đắp đất móng đường ống cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,95 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt nối thép tráng kẽm D100/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt nối thép tráng kẽm D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Phá dỡ bậc cấp, thành bể xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,756 m3
58 Phá vỡ bê tông thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 m3
59 Vận chuyển xà bần bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
60 Lát đá granite mặt bệ các loại, cát M>2, vữa XM mác 75 (đá tím hoa cà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,499 1m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (hoa cà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
62 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, dầm của dàn lam trên hồ (nhân công 3,0/7 - nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,14 m2
63 Sơn tường cột, dầm 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,14 m2
64 Cày xới mặt đường bê tông nhựa để đi đường ống cấp điện qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
65 Phá dỡ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
66 Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, t/c nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
67 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu. Lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
68 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 m3
69 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,717 m3
70 Đắp đất móng đường ống cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m3
71 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
72 Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
73 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
74 Gia công, lắp dựng bu lông móng M18 (bao gồm khung sắt cố định, bu lông, ê cu, roong đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
75 Trụ đèn cầu trang trí 5 bóng, cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
76 Bóng đèn led 20W-E34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bóng
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
78 Lắp đặt dây cáp điện CXV2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
79 Lắp đặt dây cáp điện CXV2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
80 Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
81 Tủ điện composite 300x500 ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt aptomat 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Cầu đấu dây (đôminô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt bảng điện nhựa 80x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
88 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->