Gói thầu: Gói thầu Xây Lắp (Phún đá dăm đường Lộc Trung 7) Sông Lô - Kênh Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây Lắp (Phún đá dăm đường Lộc Trung 7) Sông Lô - Kênh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 18:01:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,213,126,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | TC hiện hành | 65,18 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | TCHH | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCHH | 2,879 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | TCHH | 101,101 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp II (Khối rời) | TCHH | 12.663,154 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 đến chân công trình (Khối chặt) | TCHH | 9.830,115 | M3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | TCHH | 4,872 | M3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ (Khối rời) | TCHH | 644,281 | M3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ đến chân công trình (Khối chặt | TCHH | 487,206 | M3 |
| 10 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | TCHH | 125,836 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | TCHH | 36 | CÁI |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | TCHH | 4 | CÁI |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=3,39m | TCHH | 32 | CÁI |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150; L=4,14m | TCHH | 8 | CÁI |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCHH | 1,538 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | TCHH | 0,185 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TCHH | 16,577 | M3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCHH | 33,462 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | TCHH | 1,127 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCHH | 10,158 | M3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | TCHH | 3 | Đ/ỐNG |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | TCHH | 3 | Đ/ỐNG |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | TCHH | 10 | Đ/ỐNG |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | TCHH | 1 | Đ/ỐNG |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | TCHH | 1 | Đ/ỐNG |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | TCHH | 1 | Đ/ỐNG |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | TCHH | 5 | M/NỐI |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | TCHH | 7 | M/NỐI |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | TCHH | 1 | M/NỐI |
| 16 | Làm cọc tiêu biển BTCT | TCHH | 32 | CÁI |
| C | Giá trị xây lắp (I+II) (gxl) | |||
| D | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (2% x GXL) | |||
| E | Chi phí đảm bảo giao thông (1% x GXL) | |||
| F | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2% x GXL) | |||
| G | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x GXL) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi