Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344029-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200342883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:12:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: CÔNG TÁC CẠO, VỆ SINH, SƠN LẠI TƯỜNG TRONG, NGOÀI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trần, thàng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.153,7532 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường, dầm, trần, những chỗ bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.153,7532 M2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.935,295 M2
4 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.243,8824 M2
C Hạng mục 3: CÔNG TÁC SƠN LẠI TOÀN BỘ CÁC CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7016 M2
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7016 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,6372 M2
4 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,6372 M2
D Hạng mục 4: CÔNG TÁC LÁT MỚI NỀN GẠCH LẦU 2 (TRONG PHÒNG)
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,04 M2
2 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,652 M3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,652 M3
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,04 M2
E Hạng mục 5: CÔNG THAY MỚI CÁC ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI VÀ THÁO DỞ CÁC CONSOL NHÔ RA TẠI COTE NỀN SÀN LẦU 2
1 Tháo dở ống thoát nước mái hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,97 Md
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2797 100M
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 M3
F Hạng mục 6: CÔNG TÁC CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG 1
1 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 Tấn
2 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,875 M2
G Hạng mục 7: CÔNG TÁC CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG TRƯỚC VÀ SAU
1 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,44 M
2 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3442 Tấn
3 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7084 M2
H Hạng mục 8: CÔNG TÁC CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG TRỆT, LẦU 1, 2:
1 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 Cái
2 Lắp đặt hộp nổi đôi, kích thước 120x115x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Hộp
3 Lắp đặt hộp nổi đơn, kích thước 120x70x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Hộp
4 Lắp đặt ống nhựa chữ nhật 14x24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
6 Lắp đặt quạt trần 1,2m Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 Cái
7 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 Bộ
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Mét
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 Mét
11 Lắp Cầu chì , 220VAC - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Cái
12 Lắp công tắc điện, 250VAC - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Cái
13 Lắp ổ cắm điện loại có màn che, 250V - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Cái
I Hạng mục 9: CÔNG TÁC LẮP KHOẢNG TRỐNG TẠO LỐI ĐI:
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 M2
2 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 M3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 M3
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 M2
5 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,503 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9946 M3
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8728 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 Tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0464 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 M3
12 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3454 Tấn
13 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3454 Tấn
14 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 Tấn
J Hạng mục 10: CÔNG TÁC CẢI TẠO 06 CỘT THÉP TIỀN CHẾ TẠI LẦU 2
1 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 Tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 Tấn
K Hạng mục 11: CÔNG TÁC SƠN LẠI KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,222 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,222 M2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,6825 M2
4 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,724 M2
L Hạng mục 12: CÔNG TÁC LÀM MỚI TRẦN HÀNH LANG LẦU 2
1 Sản xuất khung sườn thép hộp 60x30x1,2mm trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9843 Tấn
2 Lắp dựng khung sườn thép hộp 60x30x1,2mm trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9843 Tấn
3 Lợp tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9157 100M2
4 Lắp trần hành lang tôn sóng nhỏ, d.0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,568 M2
5 Lắp nẹp chỉ trần nhôm chữ V, kích thước 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,68 Mét
M Hạng mục 13: CÔNG TÁC CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI
1 Đục tẩy bề mặt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,464 M2
2 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,952 M2
3 Láng sàn sê nô tạo dốc dày 3cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,464 M2
N Hạng mục 14: CÔNG TÁC LỢP THAY THẾ MÁI TÔN
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1451 100M2
2 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 M3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 M3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 M3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 M3
7 Lợp thay thế mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,512 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->