Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350896-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Tân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 17:29:00 đến ngày 2020-03-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,184,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,5704 m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,3908 m3
3 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 1,2565 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 11,7889 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 1,3538 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,1159 tấn
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,5562 100m2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 21,7645 m3
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 22,0792 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 32,5093 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 9,0464 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0566 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3217 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,8909 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,659 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,4474 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 15,1066 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
C PHẦN KẾT CẤU
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,2512 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 2,0583 tấn
3 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,8816 100m2
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,5389 100m2
5 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 3,7484 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,8342 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 2,4417 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,8032 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 4,122 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,2585 m3
11 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 39,8186 m3
12 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2568 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6062 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,1036 tấn
15 Bê tông cầu thang thường, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,4387 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 94,2385 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,6549 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,3002 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1287 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,6105 m3
6 Lắp đặt con tiện bê tông Theo TC phê duyệt 147 Cái
7 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,6963 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 64,872 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,6963 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,1753 100m2
11 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 32,94 md
12 Ke chống bão (dải đều 1mx1m) Theo TC phê duyệt 214 cái
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 317,485 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 49,28 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 649,762 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 84,58 m2
17 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 400,52 m2
18 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 153,89 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 65,49 m2
20 Đắp bát đỉnh cột Theo TC phê duyệt 8 cái
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 1,1873 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo TC phê duyệt 1,8586 m3
23 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,9488 m3
24 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 23,312 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 323,6816 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 26,4894 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 26,4894 m2
28 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,5709 m3
29 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,4565 m3
30 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 9,2705 m3
31 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 33,75 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 20,7432 m2
33 Công tác ốp gạch thẻ Theo TC phê duyệt 11,6982 m2
34 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 29,16 m2
35 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 2,16 m2
36 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 41,04 m2
37 Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 8,28 m2
38 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) Theo TC phê duyệt 41,04 m2
39 Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80mm Theo TC phê duyệt 10,96 md
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.217,492 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 320,955 m2
42 Tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 tủ
43 Tủ điện tầng Theo TC phê duyệt 2 tủ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 21 bộ
45 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang Theo TC phê duyệt 1 bộ
46 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 12 cái
47 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TC phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 11 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TC phê duyệt 9 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, công tắc đảo chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 18 cái
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 8 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC phê duyệt 370 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 110 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 60 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 120 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 10 cái
E Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo TC phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo TC phê duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 60 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 42 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 3 cọc
6 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 1,536 m3
7 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,1382 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1536 100m3
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo TC phê duyệt 0,54 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Theo TC phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D= 110 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện Theo TC phê duyệt 2 hộp
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bảng
H PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 3,9933 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo TC phê duyệt 3,6009 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->