Gói thầu: Xây dựng nhà nuôi chuột và thỏ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà nuôi chuột và thỏ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 14:29:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc 01 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3011 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1491 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,3366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2794 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1341 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1529 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,0374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4417 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4138 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,8304 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,68 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,079 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,492 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0252 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0086 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5184 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước bể phốt, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1868 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,088 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2527 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3116 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9907 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | 100m2 |
| 39 | Bê tông, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,5769 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3869 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3869 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2624 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,512 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3479 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,9948 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 407,654 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 397,617 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,3348 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 494,94 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 407,654 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 494,94 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 183,917 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,3575 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 234,528 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,2745 | m2 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4824 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0587 | tấn |
| 58 | Ván khuôn ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1246 | 100m2 |
| 59 | Bê tông, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3706 | m3 |
| 60 | Trát gờ chỉ se nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,6 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,558 | m2 |
| 62 | Trát phào 300*10 ngoài nhà, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,1 | m |
| 63 | Láng mái nhà dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,27 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,9104 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,408 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,34 | m2 |
| 67 | sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compersit, inox sus 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 70 | con sơn đỡ chậu đá bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, đế âm kích thước hộp ≤ 60x80 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Tù điện tổng 3 pha 200A+ phụ kiện thanh cái đồng , công tơ 3 pha; KT : 1600*1200*650 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,6 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 96 | Hệ thống biển+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt bình bọt chứa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 98 | Lắp đặt ống PPr, d50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PPr, d25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 100 | Côn 50/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt T Ppr, D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren Ppr, D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 104 | Mua bôn Inox, 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Tê, Cút d=100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê, cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê, cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 112 | Phễu thu sàn d90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Xiphong d90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 118 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường hè , chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0492 | m3 |
| 119 | Bê tông lót nền hè quanh nhà, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,234 | m3 |
| 120 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,34 | m2 |
| 121 | Máy bơm nước sinh hoạt , công suất 750w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8755 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,736 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0357 | 100m2 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2954 | tấn |
| 126 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | m3 |
| 127 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9479 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1036 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,77 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2496 | m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0603 | 100m2 |
| 133 | Nắp bể nước bằng tôn hoa 0.8*1.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,095 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi