Gói thầu: Gói thầu số 01: XDM đường đan BTXM M.250 (L=4.204m; B=2m; H=0,1m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: XDM đường đan BTXM M.250 (L=4.204m; B=2m; H=0,1m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 14:19:00 đến ngày 2020-03-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,630,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC : XDM ĐƯỜNG ĐAN BTXM M250 (L=4204M; B=2M; H=0,1M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, vận chuyển đất trong phạm vi <=100m đất cấp II | 31,874 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,9129 | 100M3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4561 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 248,52 | M3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41,42 | 100M2 | |
| 6 | Rải tấm cao su làm nền đường | 82,84 | 100M2 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 8,284 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,372 | Tấn | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 828,4 | M3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 288,97 | 100M | |
| 11 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (tính 25% chi phí nhân công) | 93,72 | 100M | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | 0,2693 | Tấn | |
| 13 | Rải ni long hoac lưới cước đen mái đê, đập | 11,526 | 100M2 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 10,766 | 100M3 | |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,088 | M3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 0,088 | M3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 1 | Cái | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | 1 | Cái | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | 1 | Cái | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1292 | Tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,2052 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,3596 | Tấn | |
| 23 | Rải cao su làm móng công trình | 0,18 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,36 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 4,5 | M3 | |
| 26 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 0,68 | 100M | |
| 27 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 0,175 | M3 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | 0,0503 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm | 0,0483 | Tấn | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,0945 | 100M2 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | 1,0822 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm | 0,0295 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | 0,0913 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | 0,0751 | Tấn | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | 0,1716 | 100M2 | |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 | 1,7401 | M3 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0968 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0493 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,556 | Tấn | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,3685 | 100M2 | |
| 41 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 | 2,8658 | M3 | |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0594 | Tấn | |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | 0,079 | Tấn | |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,154 | Tấn | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,4349 | 100M2 | |
| 46 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 4,5843 | M3 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 33,34 | M2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 18,337 | M2 | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0362 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0528 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0513 | Tấn | |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1362 | 100M2 | |
| 53 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | 0,6266 | M3 | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 1 nước phủ | 16,125 | M2 | |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,1411 | 100M3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1411 | 100M3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,15 | 100M3 | |
| 58 | Rải tấm cao su trắng | 0,322 | 100M2 | |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,028 | 100M2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,0998 | Tấn | |
| 61 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 3,22 | M3 | |
| 62 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 12 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi