Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:06:00 đến ngày 2020-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,485,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình khu để xe học viện | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 5,605 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, chiều dày 15cm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 2,212 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 10cm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1,474 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền B22,5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 224,64 | m3 |
| 5 | Mài nhẵn bề mặt sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1.443 | m2 |
| 6 | Cắt khe co, khe giãn sân bê tông rộng 10 sâu 50 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 44,323 | 10m |
| 7 | Cắt khe lún sân bê tông, khe 2x4 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 14,028 | 10m |
| 8 | Trám khe co giãn sân bê tông bằng nhựa bitum, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 44,323 | 10m |
| 9 | Trám khe lún sân bê tông bằng nhựa bitum, khe 2x4 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 14,028 | 10m |
| 10 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 15,033 | m3 |
| 11 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 21,279 | m3 |
| 12 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 93,187 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 93,187 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 92 | m |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 116,18 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 5,399 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6 B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3,54 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, B20 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 8,456 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,582 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,473 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,261 | tấn |
| 24 | Bulong neo móng M16x500 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 144 | cái |
| 25 | Thép bản liên kết móng nhà xe | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,712 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1,163 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 4,76 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 341,631 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn bằng tôn lạnh dày 0.49mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3,05 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước 200x200 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 60,27 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,449 | 100m |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút góc 135 dộ d90 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 12 | cái |
| 34 | Đào móng đèn nấm, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,08 | m3 |
| 35 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, B15 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,08 | m3 |
| 36 | Bu lông (đai ốc) M10 neo móng đèn nấm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn, đèn trụ Bollar, bóng led 26W (cột + đèn) | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 10 | cái |
| 38 | Đào móng đèn cao áp, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1,123 | m3 |
| 39 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng B15 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,864 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,168 | 100m2 |
| 41 | cung cấp và lắp đặt khung bulong móng và chân đế cột | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,057 | tấn |
| 42 | cung cấp và lắp đặt bu lông neo móng M16x500 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 12 | cái |
| 43 | Đèn cao áp cao 6m, cột + cần + bóng và phụ kiện đầy đủ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | bộ |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 và dây thép Fi 10 tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | cọc |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | 1 bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | cái |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, ống HDPE và ống PVC đi dưới đất, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 23 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 23 | m3 |
| 49 | Ống HDPE D32 bảo vệ dây dẫn camera qua đường và dây điện từ trạm đến nhà xe, đi ngầm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 230 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 110 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 200 | m |
| 52 | Dây tiếp địa 1x2.5mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 160 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC 1x1.5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 200 | m |
| 54 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x2.5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn LED chống nước dài 1,2m, bóng 1x18W | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 22 | bộ |
| 56 | Công tắc đôi 16A | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đơn 16A | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 10 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2, mt3 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 5 | bình |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 5 | bộ |
| 62 | Giá để bình chữa cháy KT 600x200x550 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 5 | chiếc |
| 63 | Dây cat6 lắp camera | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 300 | m |
| 64 | Cột thép lắp camera cao 6m, D90 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | cột |
| 65 | Tủ 300x400x150mm lắp chân cột camera | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | tủ |
| 66 | Hộp đựng camera KT 110x100x80 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | chiếc |
| 67 | Cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 445 | m2 |
| 68 | Cây chuỗi ngọc cao 20 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 112 | m2 |
| 69 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc 18cm-20cm, chiều cao 5-6m, đường kính tán 2-3m | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 20 | cây |
| 70 | Đào móng cột, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 2,432 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, Cấp độ bền B7,5 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,256 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,427 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1,061 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,029 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,023 | 100m2 |
| 76 | Chèn vữa XM mác 75 chi tiết tiếp giáp giữa tường hố ga và cống hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,879 | m2 |
| 77 | Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 6,24 | m2 |
| 78 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1,44 | m2 |
| 79 | Tấm gang thu nước KT 800x390 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 1 | tấm |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=200mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 0,77 | 100m |
| 81 | Camera giám sát ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và Chỉ dẫn kỹ thuật đi kèm | 3 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi