Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trạm Y tế xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trạm Y tế xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 15:43:00 đến ngày 2020-03-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0979 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0635 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,602 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1492 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8101 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG ( Phần dưới Cos 0.000 ) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6138 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9991 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9263 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8127 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7137 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6351 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (Từ Cos 0.000 đến mái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9373 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0436 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8628 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7611 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5821 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0115 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8671 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7448 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,559 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2496 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7356 | 100m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5364 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5364 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5912 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch 6 x 20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4776 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1958 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1224 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,415 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0863 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4987 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,4334 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,7347 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,4987 | m2 |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,22 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 52 | Đắp chữ biển hiệu trạm y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 53 | Đắp biểu tượng ngành y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 54 | Vách ngăn WC Compact cao cấp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5ly, khung nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề. khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật ra ngoài kính dày 5ly, khung nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề,khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 67 | SXLD vách kính, kính dày 5ly khung nhôm cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 68 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,312 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8038 | m2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9152 | m2 |
| 73 | Lan can tay vịn cầu thang INOX D90 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6142 | kg |
| 74 | Lan can INOX 50x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0488 | kg |
| 75 | Thanh inox D30x30 chiều dày 1,2mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8889 | kg |
| 76 | Thanh INOX lan can hành lang D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9 | kg |
| 77 | Thanh INOX lan can hành lang D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | kg |
| 78 | Thép INOX D30 lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,75 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 81 | Cửa tôn hoa lên mái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Hộp điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn ống 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 phím 1 ổ cắm ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 phím 1 ổ cắm ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 phím 1 ổ cắm ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt cần đèn sắt ốn + Bóng đèn cao áp 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 102 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 103 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 104 | Đào đất, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 106 | Gia công kim thu sét thép D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Sản xuất lắp đặt chụp lọc sứ D200 bảo vệ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 111 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 112 | Bê tông móng đá 1x2.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 113 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lơ đồng ren ngoài nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PP-R nối bằng hàn, ĐK 34-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PP-R 1 đầu ren trong 20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt van PPR nhựa hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt PPR nhựa hàn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng xông PPR D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D20-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D34-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 132 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVD D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn PVC D60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn PVC D110-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 157 | Nắp thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 159 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 160 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ribe tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 170 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 174 | Hộp đặt bình chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Đào móng - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 178 | Bê tông nền đá 1x2 - Bê tông mác 150 - Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 179 | Cốt thép móng.Đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4381 | m3 |
| 181 | Công tác trát, Trát tường ngoài, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 182 | Công tác trát, Trát tường trong, Chiều dày 1,5 cm - Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,489 | m2 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm - Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3664 | m2 |
| 184 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 - Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 187 | Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn - Trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,829 | m2 |
| 190 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7363 | m3 |
| 191 | Gạch xếp bể tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4011 | m3 |
| 192 | Ống bê tông đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra.Rộng ≤ 1m ,sâu ≤ 1m- Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6.Chiều rộng <=250cm - Bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4.Chiều rộng móng <=250 cm - Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4 - Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2 cm - Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất cột - Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép Cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Ống thép mạ kẽm đường kính D40 dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | md |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép Vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 11 | Sản xuất Xà gồ thép U80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, Chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7065 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 18 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất conson thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7121 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,217 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 29 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5ly, khung nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khúa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn COMPAC treo tường - 1 bóng 24w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi