Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 13:55:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ măng sông |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (đào lỗ trồng cột bê tông mới + lỗ chỉnh cột nghiêng; 0,423m3/1 cột bê tông đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,341 | công/1m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cột |
| 7 | Chỉnh cột siêu nghiêng (Bao gồm công tháo hạ cáp treo ở cột nghiêng xuống, đào đất xung quanh cột, nhấc cột ra, dựng lại cột. Tính NC= 0.7 NC lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cột |
| 8 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8354 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8354 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7291 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7291 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1614 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1614 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2525 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2525 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, Đổ bê tông ụ quầy cột: ụ quầy cột đơn 7m trồng mới và cột nghiêng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3463 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố chôn cột điện: Vđào-Vbt+Vbt nổi: 28,341-13,3163+(25+42)*0,55*0,5*0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,946 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ODF indoor trên giá 19 inchs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ODF |
| 19 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | 1 cột |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theochương V | 30 | 1 cột |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theochương V | 19 | 1 thanh sắt |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theochương V | 42 | 1 cột |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi (Tháo dỡ cáp cũ, chuyển cáp quang từ cột điện lực sang cột mới) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,56 | 1km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi (Tháo dỡ cáp cũ, chuyển cáp quang từ cột điện lực sang cột mới) ) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1,55 | 1km cáp |
| 25 | Vận chuyển toàn bộ vật tư B cấp đến địa điểm thi công (Cột bê tông, phụ kiện treo cáp, sắt nối, ống PVC, cát vàng, xi măng, đá dăm....) | Mô tả kỹ thuật theochương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi