Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200349046-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200243191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 14:01:00 đến ngày 2020-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,757,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 100m2
2 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9687 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,88 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5822 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7485 m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m3
7 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1627 100m3
8 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1195 m3
9 Đào bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0914 100m3
10 Đào bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2705 m3
11 Đắp cát nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8126 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2239 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2239 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,678 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,678 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7075 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7075 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4408 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5136 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4763 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7969 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7969 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7977 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7969 100m2
26 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,22 m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,54 m3
28 Vữa xi măng khô lát gạch vỉa hè dày 3cm, mác M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.054,75 m2
29 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.951,78 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m2
33 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 782 cái
B HẠNG MỤC: KÈ HỒ
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m2
2 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 100m3
3 Đào nền bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m3
4 Đào nền bằng máy đào, đát cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0672 100m3
5 Đào nền bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,143 m3
6 Đào bùn đất cấp I bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4835 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,808 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2286 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2286 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,41 m3
15 Vữa xi măng lát gạch vỉa hè dày 3cm. mác M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,07 m2
16 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,07 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê lót giằng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m3
18 Bê tông giằng Hồ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,88 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9364 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3277 tấn
22 Đào kè hồ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9212 100m3
23 Đào kè hồ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,638 m3
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,2229 100m
25 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,15 m3
26 Bê tông lót móng kè, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m3
27 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5484 100m2
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,71 m3
29 Xây đá hộc, xây tường kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,42 m3
30 Đắp đất sét trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,01 m3
31 Lát gạch 8 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,45 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,087 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6362 100m3
34 Bê tông lót móng mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
35 Xây tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,85 m2
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
38 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m3
39 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
40 Làm tầng lọc bằng đất sét dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
41 Ống nhựa PVC D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m
42 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0306 tấn
43 Mũ chụp Inox D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
44 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 cái
45 Bơm nước lòng hồ máy 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
46 Bơm nước duy trì hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
47 Đào bùn đáy hồ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0679 100m3
48 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,252 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 100m3
50 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,167 100m3
51 Xà đơn luyện tập ngoài trời 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Xà kép ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Xà đơn 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Thiết bị tập tay vai loại đơn ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Thang vận động dọc ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Thiết bị tập kéo giãn tay ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Thiết bị tập cơ bụng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Xe đạp rèn luyện sức khỏe ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Máy xoay eo 3 vị trí ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Máy tập đi bộ trên không đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Máy tập lưng eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,37 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 100m3
6 Bê tông lót hố ga mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lót đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3651 tấn
11 Bê tông tấm đáy, mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
14 Trát trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
15 Song chắn rác 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bê tông lót, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
17 Bê tông móng cống. mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
19 Bê tông tường cống, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
21 Bê tông lót, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
22 Bê tông móng cống. mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
24 Bê tông tường cống, mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 100m2
26 Tấm ván gỗ khe phai kt: 1000x850x20 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
27 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
28 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
33 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU VƯỜN ƯƠM
1 Đắp đất vườn ươm (tận dụng bùn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8206 100m3
2 Đắp đất vườn ươm bằng thủ công (tận dùng bùn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,8455 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 4,5 m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
4 Phên nứa + bạt chắn bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây bàng Đài Loan, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
2 Cây lát hoa, đường kính 10-15cm tại vị trí cách gốc 1,3m, cao 4-6m (bao gồm cả cây trống và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
3 Bê tông lót hố trồng cây, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 m3
5 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,21 m3
6 Cỏ chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,24 md
7 Muồng hoàng yến, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
8 Hoàng Lan, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
9 Xoài, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
10 Vú sữa, Đk 10-15cm tại vị trí 1,3m từ gốc, cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,28 m2
12 Bê tông lót mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây thành hố, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,35 m3
14 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,5 m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG BÃI ĐỖ XE
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0586 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8345 m3
3 Đào bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3762 100m3
4 Đào bùn sân, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5065 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2361 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7707 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,65 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9517 100m2
10 Xoa nền mặt sân bê tông bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180,47 m2
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,64 m
12 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5013 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5013 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m2
18 Xây gạch chỉ đặc, xây móng, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
19 Xây gạch chỉ đặc, xây kè, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m3
2 Bê tông móng cột đèn, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
3 Khung bu lông M24X300X300X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bộ
4 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cột
6 Lắp đặt đèn led 80W cho cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
7 Lắp dựng cột đèn đèn sân vườn, chùm đèn 04 bóng cao 03m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cột
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bảng
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cửa
10 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đầu cáp
11 Đánh số cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 cột
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,655 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0374 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0374 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,915 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,73 m3
17 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m2
18 Gạch chỉ đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 viên
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, D 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 100m
21 Rải cáp ngầm cu/xlpe/DSTA/pvc 4X6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
22 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
23 Tủ điện điều khiển 1,2x0,6x0,35 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đào móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
26 Bê tông lót móng mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
27 Bê tông móng tủ điện mác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
28 Khung bu lông M24X500X200X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
32 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
33 đắp đất hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
34 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9401 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m3
36 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
37 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 vị trí
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG VÉT BÙN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường công vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đào bỏ đường công vụ hoàn trả ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->