Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn đường sông công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Thái Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương (đoạn từ K19+360-K19+506)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350917-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục quản lý đê điều và PCLB tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn đường sông công trình: Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bãi sông đê tả Thái Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương (đoạn từ K19+360-K19+506)
Số hiệu KHLCNT 20200156782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 09:15:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 56,632 m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt phao bè phục vụ công tác ép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 lần
4 Thuê phao bè thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 ca
5 Nhân công phục vụ vận chuyển cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 công
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,296 m3
7 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 46,122 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,62 m3
9 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 112,341 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 26,66 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,361 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16,352 m3
13 Xếp đá khan mái dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 159,6 m3
14 Xếp đá khan cơ kè dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 115,76 m3
15 Đá dăm lót 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 105,336 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,3229 100m3
17 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 230,61 m2
18 Nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14,5306 kg
19 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,0784 m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,433 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 35,729 m2
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,065 tấn
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,39 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,606 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,125 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,613 tấn
27 Tôn 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,799 tấn
28 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm chân dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,108 100m2
29 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,0745 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,8122 100m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 186,235 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 77,616 m2
33 Rải vải địa kỹ thuật ART20 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,59 100m2
34 Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 60cm, dài 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 627 rồng
35 Phao bè thép thi công thả rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 150,48 10m3
36 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10.296,681 m3
37 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 30 1 cây
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,185 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,9872 100m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20,967 m3
41 Đào bạt mái kè bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 199,184 m3
42 Đào xúc đất mái kè bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 797,86 m3
43 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,159 m3
44 San gạt đất chân tre Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,2643 100m3
B Hạng mục 2: Đảm bảo an toàn đường sông
1 Sản xuất triển khai, lắp đặt và tháo dỡ cột báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 Điểm
2 Sơn mầu phao F 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 L/quả
3 Thả phao F 1.2m bằng tầu 33CV Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 L/quả
4 Trục phao F 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 L/quả
5 Hành trình băng tầu 33Cv đi, về 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,445 Ca
6 Khấu hao đèn báo hiệu tính cho 35 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 đèn
7 Phao đèn F 1.2m tính cho 35 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->