Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương 2 tỷ đồng, còn lại là vốn đối ứng của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:14:00 đến ngày 2020-03-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,159,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền + sân bê tông | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 15,4889 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại thôn Hồng Sơn, cự ly vận chuyển 5km | Mục II Chương V | 1.703,779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mục II Chương V | 17,0378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C3 | Mục II Chương V | 17,0378 | 100m3/km |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 700 | m2 |
| 6 | Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 70 | m3 |
| 7 | Làm khe giãn | Mục II Chương V | 70,94 | m |
| B | Hạng mục 2: Kho chứa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mục II Chương V | 1,0858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mục II Chương V | 5,7564 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mục II Chương V | 6,3078 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 40,2147 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 9,8434 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 10,2496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 0,7573 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 12,4246 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7206 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,4135 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 1,1284 | tấn |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 31,46 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa XM mác 50 - bao giằng | Mục II Chương V | 7,0052 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 17 | Lót ni lông | Mục II Chương V | 207,0098 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 31,0515 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móng | Mục II Chương V | 10,35 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 10,35 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,6754 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục II Chương V | 0,0988 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục II Chương V | 0,7803 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,7904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,1299 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,3729 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục II Chương V | 0,0048 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mục II Chương V | 0,0225 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 58,3823 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 271,23 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 327,0064 | m2 |
| 34 | Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 30,6626 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (=vk dầm) | Mục II Chương V | 53,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 411,349 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 271,23 | m2 |
| 38 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 2ly | Mục II Chương V | 16,02 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mục II Chương V | 8,1 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mục II Chương V | 1,6588 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay | Mục II Chương V | 47,52 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa thép hộp 16x16 | Mục II Chương V | 49,14 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 73,2988 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 49,14 | m2 |
| 45 | Khóa cửa | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bánh xe cửa Đ1 | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bu lông ray cửa | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Mục II Chương V | 2,2826 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V | 2,2826 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,0652 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,0652 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II Chương V | 189,3429 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 3,0579 | 100m2 |
| 54 | Tôn núp nóc D400 dày 0,4mm | Mục II Chương V | 49,6 | m |
| 55 | Đai bắt tôn | Mục II Chương V | 650 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện phòng | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Compact P=40W | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V | 200 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC 2x1,5 + 1x1,5mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/PVC 2x2,5 + 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 80 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/XLPE/PVC 4x25 + 1x16mm2 | Mục II Chương V | 80 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cu/XLPE/PVC 4x50 + 1x25mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đế âm | Mục II Chương V | 27 | hộp |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 73 | Thép dẹt 40x4 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê nhựa D27 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cầu D27 mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 84 | Măng sông PVC ren trong D27-21 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 100 mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 87 | Tê nhựa D110 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm | Mục II Chương V | 2 | 100m |
| 89 | Thoát sàn | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mục II Chương V | 7,5754 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,5251 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,4483 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 1,9431 | m3 |
| 94 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 16,84 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Mục II Chương V | 1,8761 | m2 |
| 96 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 0,3604 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,0224 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Kho lạnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (TC10%) | Mục II Chương V | 3,2614 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (TC 10%) | Mục II Chương V | 3,3592 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (M 90%) | Mục II Chương V | 0,5958 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,2207 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 5,5699 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,8512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục II Chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mục II Chương V | 0,2771 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,5349 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,0726 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,3629 | tấn |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 13,65 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 8,5027 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 2,772 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móng | Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 - nền nhà | Mục II Chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,8508 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,0067 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,0249 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,1642 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,0436 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,0726 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,5628 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 12,1836 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 1,1473 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục II Chương V | 1,455 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,1056 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 23,3472 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V | 134,0576 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mục II Chương V | 103,346 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (=VK) | Mục II Chương V | 39,3 | m2 |
| 38 | Trát trần, VXM M75, PC40 (=VK) | Mục II Chương V | 114,73 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái bằng Sika Latex | Mục II Chương V | 114,73 | m2 |
| 40 | Tấm Panel EPS cách nhiệt dày 10cm bọc tôn 2 mặt dày 0,4mm | Mục II Chương V | 187,2244 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 134,0576 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1,55 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục II Chương V | 85,8244 | m2 |
| 44 | Cửa Panel EPS dày 5cm | Mục II Chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Khóa cửa | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện tổng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện điều khiển | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đế âm | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 + 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 80 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 4x2,5 + 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 60 | Máy lạnh 10HP-380V | Mục II Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%) | Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi