Gói thầu: Khối hành chính quản trị và khối phục vụ học tập; Nhà thi đấu đa năng; Sân đường, cấp thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257268-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Khối hành chính quản trị và khối phục vụ học tập; Nhà thi đấu đa năng; Sân đường, cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200250966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 10:29:00 đến ngày 2020-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,296,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc khác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100m3
4 Ép cọc BTCT 25x25 cm đất cấp I (bao gồm nhân công, hộp nối cọc theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.938 m
5 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,524 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,079 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,438 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,827 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,782 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,063 m3
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,145 m3
13 Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 (gồm bậc cấp mặt chính, mặt bên, mặt sau, trục A; bậc thang cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
14 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả công việc cát đệm, phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 4x6, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,538 m3
15 Bê tông nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,978 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,137 m3
17 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,241 m3
18 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,687 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,267 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,549 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m3
22 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,105 m3
23 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,926 m3
24 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
40 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 tấn
41 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
42 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
43 SXLD cốt thép cầu thang đk 20mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
44 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,916 tấn
45 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,871 tấn
46 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
47 Thi công sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,64 m
48 Thi công sản xuất, lắp dựng cầu phong thép hộp (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,24 m
49 Thi công sản xuất, lắp dựng li tô thép vuông (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.270,8 m
50 Thi công sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m
51 Thi công lắp dựng ống thép tráng kẽm đường kính 42mm (bao gồm: vật tư, sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
52 Thi công lắp dựng ống thép tráng kẽm đường kính 60mm (bao gồm: vật tư, sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
53 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
54 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,146 100m2
55 Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,827 m2
56 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, tấm prima sơn nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,85 m2
57 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công, sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,641 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, không có hoa sắt bảo vệ (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,04 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, không có hoa sắt bảo vệ (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,68 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư, NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,591 m2
62 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.503,695 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,044 m2
64 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,551 m2
65 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,2 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 có bả ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,982 m2
67 Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,6 m
68 Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4 m
69 Láng nền sàn dày 3cm vữa M75 (tạo dốc Dmin = 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 m2
70 Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (tạo dốc Dmin = 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,616 m2
71 Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (vữa bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,616 m2
72 Láng hè dày 3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,54 m2
73 Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,37 m2
74 Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,448 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m
76 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,169 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,402 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,58 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,2 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m2
81 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,702 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,083 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,855 m2
84 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 13x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,493 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,028 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.538,932 m2
87 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,406 m2
88 Lắp đặt thang STK lên mái (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thang
89 Lắp dựng mái tole không rỉ (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
C KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hầm tư hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hầm
2 Thi công hố ga G1 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 HG
3 Thi công hố ga G2 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HG
D KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m
E KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
6 Lắp đặt cầu chắn rác (ống fi 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm vật tư, nhân công, phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
10 Lắp đặt máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
G KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
2 Lắp đèn đôi LED 1,2m, 2x20W gắn nổi trên tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
3 Lắp đèn ốp trần LED Þ190, bóng 1x15W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đèn LED downlight âm trần fi 167, bóng 12W có ánh sáng tráng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, ty treo 0,5m, 1x80W không bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
7 Lắp một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
8 Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
9 Lắp một công tắc 1 chiều + một công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Lắp hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp bốn công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
13 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt RCCB 4P-63A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt RCCB 2P-25A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
19 Lắp đặt tủ điện 36 đường (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đặt tủ điện 24 đến 26 đường (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Lắp đặt hộp nối nối vuông 4"x4"x2" hoặc 100x100x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
22 Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 Mét
23 Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 Mét
24 Kéo rải dây CV - 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
25 Kéo rải dây CXV - 1x10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
28 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cái
29 Lắp đặt nối trơn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 Cái
30 Lắp đặt khớp nối ren Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cái
31 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
32 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 22mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
33 Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
34 Lắp đặt rơ le phao cho máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp ốc siết cáp U16 (ốc siết cáp đồng thao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Con
36 Lắp ổ điện thoại + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
37 Lắp ổ Internet + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
38 Lắp đặt hộp nối dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt hộp mạng 20 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt cáp mạng cat6 (cáp UTP cat6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
41 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2(2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Mét
42 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 20(2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
H NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng chiều rộng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m3
4 Ép cọc BTCT 25x25 cm đất cấp I (bao gồm nhân công, hộp nối cọc theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,4 m
5 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,582 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,83 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,137 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,355 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả công việc cát đệm, phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 4x6, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,962 m3
13 Beton nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,541 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,142 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,533 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
18 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,113 m3
19 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,273 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
33 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
34 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 tấn
35 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤18m (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 Tấn
37 Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 Tấn
38 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,2 m
39 Lợp mái tole sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 100m2
40 Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, khung sắt sơn tĩnh điện, tấm prima sơn nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,06 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly, luôn hoa sắt (sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt, kính dày 5ly (sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly (sơn sắt thép 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,164 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,866 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,48 m2
47 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,68 m2
48 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,314 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 có bả ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,341 m2
50 Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8 m
51 Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (tạo dốc min = 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,75 m2
52 Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,75 m2
53 Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,612 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,9 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m2
57 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,582 m2
58 ốp tường gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,388 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,733 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,977 m2
61 Sơn gấm tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,785 m2
62 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,75 m2
I NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hầm tư hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hầm
2 Thi công hố ga (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HG
J NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quanện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
K NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác (ống fi 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
L NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
M NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, chóa BRAVO 8" bóng 150W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
2 Lắp đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đèn ốp trần LED Þ190, bóng 1x15W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Lắp đèn LED downlight âm trần fi 167, bóng 12W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, ty treo 1,5m, 1x80W không bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
8 Lắp bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp sáu công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Lắp bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
14 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
19 Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 Mét
20 Kéo rải dây CV - 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
21 Kéo rải dây CV - 1x11mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
24 Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
25 Lắp đặt hộp nối nối vuông 4"x4"x2" hoặc 100x100x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
27 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Cái
28 Lắp đặt khớp nối ren các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
29 Móc treo quạt (thép tròn fi 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
30 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
31 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 22mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
32 Lắp ốc siết cáp U16 (ốc siết cáp đồng thao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Con
33 Lắp bình chữa cháy CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
34 Lắp bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
36 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
N SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 100m3
3 Beton nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong, cắt ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,185 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,322 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,064 m3
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 tấn
7 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (kể cả công tác quét nước ximăng 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,109 m2
O SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Thi công hố ga G1 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, bê tông lót đá 4x6, bê tông đáy, bê tông thành, bê tông nắp, cốt thép, ván khuôn, trát (thành trong, tấm chắn rác, lưới chắn rác, láng đáy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 HG
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, bê tông lót gối ống đá 1x2, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3 m
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, bê tông lót gối ống đá 1x2, nối ống bằng gạch thẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,2 m
P SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, đắp cát nền, lắp ống STK fi 49 bảo vệ những vị trí qua đường, van khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, đắp cát nền, lắp ống STK fi 49 bảo vệ những vị trí qua đường, van khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->