Gói thầu: Khối hành chính quản trị và khối phục vụ học tập; Nhà thi đấu đa năng; Sân đường, cấp thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Khối hành chính quản trị và khối phục vụ học tập; Nhà thi đấu đa năng; Sân đường, cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 10:29:00 đến ngày 2020-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,296,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc khác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTCT 25x25 cm đất cấp I (bao gồm nhân công, hộp nối cọc theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938 | m |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,524 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,079 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,438 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,827 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,782 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,145 | m3 |
| 13 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 (gồm bậc cấp mặt chính, mặt bên, mặt sau, trục A; bậc thang cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả công việc cát đệm, phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 4x6, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,538 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,978 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,241 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,687 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,267 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,549 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,926 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang đk 20mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,871 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 47 | Thi công sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,64 | m |
| 48 | Thi công sản xuất, lắp dựng cầu phong thép hộp (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,24 | m |
| 49 | Thi công sản xuất, lắp dựng li tô thép vuông (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,8 | m |
| 50 | Thi công sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m |
| 51 | Thi công lắp dựng ống thép tráng kẽm đường kính 42mm (bao gồm: vật tư, sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 52 | Thi công lắp dựng ống thép tráng kẽm đường kính 60mm (bao gồm: vật tư, sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 53 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (Khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | 100m2 |
| 55 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,827 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, tấm prima sơn nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,85 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm vật tư, nhân công, sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,641 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, không có hoa sắt bảo vệ (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, không có hoa sắt bảo vệ (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 (bao gồm vật tư, NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,591 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,695 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,044 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,551 | m2 |
| 65 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,2 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 có bả ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,982 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,6 | m |
| 68 | Đắp phào kép, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4 | m |
| 69 | Láng nền sàn dày 3cm vữa M75 (tạo dốc Dmin = 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (tạo dốc Dmin = 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,616 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (vữa bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,616 | m2 |
| 72 | Láng hè dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,54 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,37 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,448 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,169 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,402 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,702 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,083 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,855 | m2 |
| 84 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 13x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,493 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,028 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538,932 | m2 |
| 87 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,406 | m2 |
| 88 | Lắp đặt thang STK lên mái (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thang |
| 89 | Lắp dựng mái tole không rỉ (bao gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| C | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hầm tư hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hầm |
| 2 | Thi công hố ga G1 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | HG |
| 3 | Thi công hố ga G2 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HG |
| D | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| E | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác (ống fi 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm vật tư, nhân công, phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| G | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ VÀ KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn đôi LED 1,2m, 2x20W gắn nổi trên tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần LED Þ190, bóng 1x15W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn LED downlight âm trần fi 167, bóng 12W có ánh sáng tráng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m, ty treo 0,5m, 1x80W không bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp một công tắc 1 chiều + một công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp bốn công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt RCCB 4P-63A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt RCCB 2P-25A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 36 đường (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 24 đến 26 đường (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nối vuông 4"x4"x2" hoặc 100x100x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 22 | Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây CV - 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 25 | Kéo rải dây CXV - 1x10mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 31 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 22mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 33 | Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rơ le phao cho máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp ốc siết cáp U16 (ốc siết cáp đồng thao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 36 | Lắp ổ điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 37 | Lắp ổ Internet + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hộp mạng 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cáp mạng cat6 (cáp UTP cat6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 41 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2(2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 20(2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| H | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTCT 25x25 cm đất cấp I (bao gồm nhân công, hộp nối cọc theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4 | m |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,582 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,137 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả công việc cát đệm, phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 4x6, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,962 | m3 |
| 13 | Beton nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,541 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,533 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,273 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤18mm h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk ≤10mm h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤18m (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | Tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | Tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C (kể cả công tác sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,2 | m |
| 39 | Lợp mái tole sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | 100m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm Prima dày 4,5 ly, khung sắt sơn tĩnh điện, tấm prima sơn nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,06 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly, luôn hoa sắt (sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, luôn hoa sắt, kính dày 5ly (sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly (sơn sắt thép 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,164 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,866 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 có bả ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,48 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 48 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 có bả ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,341 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8 | m |
| 51 | Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 (tạo dốc min = 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,75 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,75 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,612 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,9 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,582 | m2 |
| 58 | ốp tường gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,733 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (kể cả công tác bả matit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,977 | m2 |
| 61 | Sơn gấm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,785 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,75 | m2 |
| I | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hầm tư hoại (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, bê tông xà dầm, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hầm |
| 2 | Thi công hố ga (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông lót móng đá 4x6, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát, láng nền, quét nước xi măng, thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HG |
| J | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quanện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| K | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm côn, co, cút, tê,... và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác (ống fi 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| L | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| M | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, chóa BRAVO 8" bóng 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn đơn LED 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần LED Þ190, bóng 1x15W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn LED downlight âm trần fi 167, bóng 12W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, ty treo 1,5m, 1x80W không bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp sáu công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp ba dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 3 chấu (ổ cắm có dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 13 đường (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Kéo rải dây CV - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây CV - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây CV - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây CV - 1x11mm2 (cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối nối vuông 4"x4"x2" hoặc 100x100x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 29 | Móc treo quạt (thép tròn fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 14, L=2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 22mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 32 | Lắp ốc siết cáp U16 (ốc siết cáp đồng thao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Con |
| 33 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp bình chữa cháy bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| N | SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | 100m3 |
| 3 | Beton nền đá 1x2 M200 (kể cả công tác rải nilong, cắt ron) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,185 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,322 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,064 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (kể cả công tác quét nước ximăng 2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,109 | m2 |
| O | SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Thi công hố ga G1 (bao gồm công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, bê tông lót đá 4x6, bê tông đáy, bê tông thành, bê tông nắp, cốt thép, ván khuôn, trát (thành trong, tấm chắn rác, lưới chắn rác, láng đáy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | HG |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, bê tông lót gối ống đá 1x2, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, bê tông lót gối ống đá 1x2, nối ống bằng gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,2 | m |
| P | SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) - Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, đắp cát nền, lắp ống STK fi 49 bảo vệ những vị trí qua đường, van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm (bao gồm phụ kiện, công tác đào đất, đắp đất, đắp cát nền, lắp ống STK fi 49 bảo vệ những vị trí qua đường, van khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi