Gói thầu: Phần xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190542810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 09:54:00 đến ngày 2020-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,032 | m3 |
| 2 | Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4791 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (Bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 nắp đan |
| 6 | Gia công khung bể cho bể xây gạch (Khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 7 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể 3 đan vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng ống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,612 | m3 |
| 14 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257 | cái |
| 15 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6,5m bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 6,5m bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 18 | Kiểm tra cơ của cáp quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 19 | Kiểm tra cơ cáp đồng, loại cáp từ 100-500 (cuộn <=500m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,192 | km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,191 | km |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,145 | km |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,388 | km |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,237 | km |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,401 | km |
| 26 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | km |
| 27 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | km |
| 28 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | km |
| 29 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | km |
| 30 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | km |
| 31 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp <=50x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1126 | km |
| 32 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9504 | km |
| 33 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6908 | km |
| 34 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,833 | km |
| 35 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,688 | km |
| 36 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,834 | km |
| 37 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | km |
| 38 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,727 | km |
| 39 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | km |
| 40 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | km |
| 41 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | km |
| 42 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,657 | km |
| 43 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,639 | km |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 48 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 49 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 50 | Hàn nối Splitter 1:8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang <=08FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ ODF |
| 52 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 12FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ ODF |
| 53 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 24FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 54 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 48FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 55 | OTB quang 48FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | OTB quang 24FO | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Splitter quang 1:8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.30x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 59 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.50x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 60 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.100x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ MX |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.200x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ MX |
| 62 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.30x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hộp cáp |
| 63 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.50x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hộp cáp |
| 64 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại hộp cáp C.100x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | tủ cáp |
| 65 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại hộp cáp C.200x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tủ cáp |
| 66 | Tủ cáp đồng 300x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ cáp |
| 67 | Tủ cáp đồng 200x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ cáp |
| 68 | Tủ cáp đồng 100x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tủ cáp |
| 69 | Hộp cáp đồng 50x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | tủ cáp |
| 70 | Hộp cáp đồng 30x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | tủ cáp |
| 71 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | 10m cáp |
| 72 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | 1 luồng |
| 73 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | đôi đầu dây |
| 74 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 75 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi