Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342283-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200342181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-19 17:27:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,091,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Ngày
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC - PHÒNG GIÁO VIÊN, PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng cột trụ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,372 M3
2 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100M3/Km
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,752 M3
4 Trải cao su bọc đen lót nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100M2
5 Khoan cọc nhồi đk D.400 sâu 36,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 Mét
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 M3
7 Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 M3
8 Bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6 Mác 100 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,009 M3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 M3
11 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 M3
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 M3
13 Bê tông dầm sàn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,263 M3
14 Bê tông dầm sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,047 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,314 M3
16 Bê tông sàn nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,604 M3
17 Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,396 M3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (tính theo bản vẽ kết cấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 M3
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn lầu ( tính luôn đáy dầm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (khối lượng theo bản vẽ kết cấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xàự dầm, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 Tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lươn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Tấn
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,403 M3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,318 M3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,37 M3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 M3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 M2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( tính luôn dầm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,7 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,7 M2
50 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( đã trừ giao tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,119 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,56 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,56 M2
53 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 M2
54 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,918 M2
55 Lát đá granít tự nhiên mặt nhám, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,872 M2
56 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,32 M2
57 Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 M2
58 Quét Primer gốc bitum (bằng đèn khò) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,32 M2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 Mét
60 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 Tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 Tấn
62 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100M2
63 SX Lắp dựng cửa đi, khung nhôm tĩnh điện hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
64 SX Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 M2
65 SX Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 M2
66 SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 M2
67 SXLD khung lá sách nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,312 M2
68 Cung cấp & Dán decan vào kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 M2
69 Sản xuất cửa sổ trời, tôn bít dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
70 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
71 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 Tấn
72 SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 M2
73 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 Tấn
74 Lắp dựng lan can hành lang INOX 304 không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 M2
75 SXLD cầu thang xoắn lên mái đk thang D =1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Thạch Anh 400x400mm ( Granit nhân tạo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,06 M2
77 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 M2
78 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,74 M2
79 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,18 M2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,24 M2
81 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,74 M2
82 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,18 M2
83 Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,24 M2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 M2
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 M3
86 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100M3/Km
87 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 M3
88 Bê tông đá 1x2 mác 200, đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
89 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 M3
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 M3
91 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100M2
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 Tấn
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
94 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 M3
95 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 M2
96 Láng đáy hố ga, rãnh chiều dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 M2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100M
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
100 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
101 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
102 Lắp đặt quạt treo tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
103 Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
104 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
106 Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
108 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
109 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
110 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
111 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bảng
113 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998 Mét
114 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 Mét
115 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 Mét
116 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 Mét
117 Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, hộp automat, các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Hộp
118 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 Mét
119 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Mét
120 Lắp đặt tủ điện 200x300x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
121 Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
122 Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
123 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
124 Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Gốc cây
125 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
126 Phá dỡ nền bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,32 M2
127 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
128 Tháo dỡ nhà xe 2 bánh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Tấn
129 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100M3/Km
C Hạng mục 3: THANG NÂNG THỨC ĂN - CẢI TẠO MẶT SÂN, HỐ GA HÈ RÃNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M3
2 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M3/Km
3 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài L = 5,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 100M
4 Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 ( đã trừ cột ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 M3
8 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 M3
9 Bê tông dầm sàn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 M3
11 Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu bằng ván ép công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn lầu ( tính luôn đáy dầm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 Tấn
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 M3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 M3
26 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 M3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 M2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,88 M2
30 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M2
31 Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 M2
32 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
34 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M2
35 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,84 M2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,84 M2
37 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 M2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 M3
39 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 M3
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, sân đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M2
41 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
44 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 M3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 M3
46 Bê tông đá 1x2 mác 200, đan sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 M3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 Tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100M2
49 Lắp lại các tấm đan đã tháo dỡ. Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
50 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, nâng hố ga hè rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 M3
51 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,075 M2
52 Lát nền sân gạch vĩa hè 400x400x3,5mm ( loại có rãnh thoát nước ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->