Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 17:27:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC - PHÒNG GIÁO VIÊN, PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,372 | M3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100M3/Km |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,752 | M3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100M2 |
| 5 | Khoan cọc nhồi đk D.400 sâu 36,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | Mét |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | M3 |
| 7 | Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6 Mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,009 | M3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | M3 |
| 13 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,263 | M3 |
| 14 | Bê tông dầm sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,314 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,604 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,396 | M3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (tính theo bản vẽ kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn lầu ( tính luôn đáy dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (khối lượng theo bản vẽ kết cấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xàự dầm, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lươn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,403 | M3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,318 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,37 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( tính luôn dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,7 | M2 |
| 50 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( đã trừ giao tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,119 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,56 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,56 | M2 |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,918 | M2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên mặt nhám, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,872 | M2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | M2 |
| 57 | Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | M2 |
| 58 | Quét Primer gốc bitum (bằng đèn khò) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | M2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | Mét |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | Tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100M2 |
| 63 | SX Lắp dựng cửa đi, khung nhôm tĩnh điện hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 64 | SX Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | M2 |
| 65 | SX Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | M2 |
| 66 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | M2 |
| 67 | SXLD khung lá sách nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | M2 |
| 68 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | M2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ trời, tôn bít dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 72 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| 73 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can hành lang INOX 304 không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | M2 |
| 75 | SXLD cầu thang xoắn lên mái đk thang D =1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Thạch Anh 400x400mm ( Granit nhân tạo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,06 | M2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,74 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,18 | M2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,24 | M2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,74 | M2 |
| 82 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,18 | M2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,24 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | M2 |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | M3 |
| 86 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M3/Km |
| 87 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | M3 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 mác 200, đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | M3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | M3 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100M2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 94 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | M3 |
| 95 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | M2 |
| 96 | Láng đáy hố ga, rãnh chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | M2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100M |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 100 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 101 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 104 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 106 | Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 108 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 110 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bảng |
| 113 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | Mét |
| 114 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | Mét |
| 115 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | Mét |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, hộp automat, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | Mét |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Mét |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 200x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 121 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa, đk D.16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 122 | Kéo rải dây điện tiếp địa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 123 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây > 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 124 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Gốc cây |
| 125 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 126 | Phá dỡ nền bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,32 | M2 |
| 127 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 128 | Tháo dỡ nhà xe 2 bánh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 129 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100M3/Km |
| C | Hạng mục 3: THANG NÂNG THỨC ĂN - CẢI TẠO MẶT SÂN, HỐ GA HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M3/Km |
| 3 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài L = 5,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | 100M |
| 4 | Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 ( đã trừ cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | M3 |
| 9 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn lầu bằng ván ép công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn lầu ( tính luôn đáy dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,88 | M2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | M2 |
| 31 | Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,84 | M2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,24 | M2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 39 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | M3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, sân đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | M3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | M3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 mác 200, đan sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | Tấn |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100M2 |
| 49 | Lắp lại các tấm đan đã tháo dỡ. Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75, nâng hố ga hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | M3 |
| 51 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,075 | M2 |
| 52 | Lát nền sân gạch vĩa hè 400x400x3,5mm ( loại có rãnh thoát nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi