Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phun sương dập bụi cao áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328229-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phun sương dập bụi cao áp
Số hiệu KHLCNT 20200308962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 13:07:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,067,948,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháp phun sương Làng Khánh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2464 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,729 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 6,37 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,177 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1153 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4458 tấn
7 Bulong M24 L=0.9m Theo nội dung bản vẽ thiết kế 16 cái
8 Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0769 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,128 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 7,392 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1725 100m3
12 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,9393 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,6325 tấn
14 Sản xuất giằng thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,529 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,5944 tấn
16 Sản xuất thang sắt Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4118 tấn
17 Sản xuất lan can Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1834 tấn
18 Lắp dựng cột thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,9393 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 109,32 m2
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,1615 tấn
21 Lắp sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,5944 tấn
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt, lan can thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,5952 tấn
B Cấp điện tháp phun sương Làng Khánh
1 SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm loại treo, AL/XLPE(4x50) mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 130 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25) mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 10 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XLPE/PVC (4x4) mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 10 m
7 Phao báo tín hiệu mức nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,06 100m
10 Đầu cốt đồng hạ thế Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 kg
11 Móc treo cáp Theo nội dung bản vẽ thiết kế 6 cái
12 Đai thép không gỉ Theo nội dung bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Khóa đai Theo nội dung bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Khóa hãm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 6 cái
15 Giá kẹp hộp nối đất Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 10 m
20 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 12 cọc
21 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 62 m
22 Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 2 bộ
23 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 bộ
24 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 3m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 2 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 cọc
28 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 22 m
29 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 bộ
C Cấp nước tháp phun sương Làng Khánh
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều PN10, d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều PN10, d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
5 Lắp đặt van lọc nước d=80mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
6 Giọ bơm d=65 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
7 Lắp đặt côn thép, đường kính d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
8 Lắp đặt ống thép d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 0,18 100m
9 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 4 cặp bích
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1,02 100m
11 Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 4 cái
12 Lắp đặt đầu nối ống HDPE, d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 4 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 2 cặp bích
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE d=60mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
16 Lắp đặt van bi gạt d=25mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
17 Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 20 cái
D Tháp phun sương kho Vũ Môn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1137 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,729 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 4,5 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,09 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0538 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1768 tấn
7 Bulong M24 L=0,9 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế 16 bộ
8 Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0769 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,128 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 3,4117 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0796 100m3
12 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,0904 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4375 tấn
14 Sản xuất giằng mái thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2563 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,55 tấn
16 Sản xuất thang sắt Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2059 tấn
17 Sản xuất lan can Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1145 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 67,63 m2
19 Lắp dựng cột thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,0904 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,6938 tấn
21 Lắp sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,55 tấn
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,3204 tấn
E Cấp nước tháp phun sương Vũ Môn
1 Đào móng bể nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,9384 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 5,775 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 48,178 m3
4 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,143 tấn
5 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,555 tấn
6 Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,477 tấn
7 Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,279 tấn
8 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,4146 100m2
9 Băng cản nước PVS Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 30 m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,99 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,1944 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,0486 100m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 45,66 m2
14 Quét nhựa bitum nóng chống thấm bể Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 48,36 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 9 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 28,153 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,6569 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,397 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,049 m3
20 Bê tông nền, bệ đặt bơm, đá 1x2, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,975 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, nền sân bơm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,048 100m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,119 m3
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều PN10 d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
26 Lắp đặt van 2 chiềuPN10 d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
27 Lắp đặt van lọc nước d=80mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
28 Giọ bơm d=65 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
29 Lắp đặt côn thép d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
30 Lắp đặt ống thép d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 0,06 100m
31 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 4 cặp bích
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 2,64 100m
33 Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 4 cái
34 Lắp đặt đầu nối ống HDPE d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 10 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 5 cặp bích
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
38 Lắp đặt van bi gạt d=25mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
39 Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 32 cái
F Cấp điện tháp phun sương Vũ Môn
1 SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 35 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 10 m
6 Phao báo tín hiệu mức nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,06 100m
10 Đầu cốt đồng hạ thế Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 kg
11 Cáp thép treo dây Theo nội dung bản vẽ thiết kế 7 kg
12 Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 12 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 12 cọc
17 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 62 m
18 Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 2 bộ
19 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 bộ
20 Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 3m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 2 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 cọc
24 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 22 m
25 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 bộ
G Trạm phun sương kho than Uông Bí
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1137 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,729 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 4,5 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,09 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0538 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1768 tấn
7 Bulong M24 L=0,9 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế 16 bộ
8 Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0769 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,128 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 3,4117 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,0796 100m3
12 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,0904 tấn
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4375 tấn
14 Sản xuất giằng mái thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2563 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,55 tấn
16 Sản xuất thang sắt Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,2059 tấn
17 Sản xuất lan can Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,1145 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 67,63 m2
19 Lắp dựng cột thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1,0904 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,6938 tấn
21 Lắp sàn thép Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,55 tấn
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,3204 tấn
H Cấp nước trạm phun sương kho Uông Bí
1 Đào móng bể nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,9384 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 5,775 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 48,178 m3
4 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,143 tấn
5 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,555 tấn
6 Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,477 tấn
7 Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,279 tấn
8 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 1,4146 100m2
9 Băng cản nước PVS Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 30 m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,99 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,1944 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,0486 100m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 45,66 m2
14 Quét nhựa bitum nóng chống thấm bể Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 48,36 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 9 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 28,153 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) 0,6569 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,397 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,049 m3
20 Bê tông nền, bệ đặt bơm, đá 1x2, mác 250 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,975 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, nền sân bơm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,048 100m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) 0,119 m3
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều PN10 d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
26 Lắp đặt van 2 chiềuPN10 d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
27 Lắp đặt van lọc nước d=80mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
28 Giọ bơm d=65 mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 1 cái
29 Lắp đặt côn thép d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 2 cái
30 Lắp đặt ống thép d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 0,06 100m
31 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) 4 cặp bích
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1,95 100m
33 Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 4 cái
34 Lắp đặt đầu nối ống HDPE d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 10 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 5 cặp bích
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE d=65mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
38 Lắp đặt van bi gạt d=25mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 1 cái
39 Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) 32 cái
I Cấp điện cho tháp phun sương kho Uông Bí
1 SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A Theo nội dung bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 85 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế 10 m
6 Phao báo tín hiệu mức nước Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo nội dung bản vẽ thiết kế 0,06 100m
10 Đầu cốt đồng hạ thế Theo nội dung bản vẽ thiết kế 2 kg
11 Cáp thép treo dây Theo nội dung bản vẽ thiết kế 7 kg
12 Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 23,2 m3
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 12 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x6mm2 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 m
16 Gia công và đóng cọc chống sét Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 12 cọc
17 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 62 m
18 Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 2 bộ
19 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) 4 bộ
20 Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 6 m3
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 3m Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 2 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 cọc
24 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 22 m
25 Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) 4 bộ
J Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1 Cung cấp, lắt đặt Máy phun sương áp suất cao:Công suất quạt: 45 kW; Công suất bơm: 4 kW; Tầm xa: 90-110m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
2 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng: Lưu lượng: 6-8-10 m3/h; Cột áp: 70-64-54 m; Động cơ: 4,0 kW; Điện áp: 380V; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng: Lưu lượng: 6-8-10 m3/h; Cột áp: 45-40-34 mH2O; Động cơ: 2,2 kW; Điện áp: 380V; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->