Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phun sương dập bụi cao áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nhiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty chế biến than Quảng Ninh - TKV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phun sương dập bụi cao áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 13:07:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,067,948,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháp phun sương Làng Khánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 6,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1153 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4458 | tấn |
| 7 | Bulong M24 L=0.9m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1725 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,9393 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,6325 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,5944 | tấn |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1834 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,9393 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 109,32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,1615 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,5944 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt, lan can thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,5952 | tấn |
| B | Cấp điện tháp phun sương Làng Khánh | |||
| 1 | SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp vặn xoắn 4 lõi nhôm loại treo, AL/XLPE(4x50) mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25) mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp Cu/XLPE/PVC (4x4) mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Phao báo tín hiệu mức nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng hạ thế | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 11 | Móc treo cáp | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Khóa đai | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Khóa hãm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Giá kẹp hộp nối đất | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 10 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 12 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 62 | m |
| 22 | Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 2 | bộ |
| 23 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | bộ |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 3m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 2 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 22 | m |
| 29 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | bộ |
| C | Cấp nước tháp phun sương Làng Khánh | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều PN10, d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PN10, d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van lọc nước d=80mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 6 | Giọ bơm d=65 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép, đường kính d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 4 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE, d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d=60mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi gạt d=25mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 17 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 20 | cái |
| D | Tháp phun sương kho Vũ Môn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1768 | tấn |
| 7 | Bulong M24 L=0,9 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 3,4117 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0796 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,0904 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4375 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 67,63 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,0904 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,6938 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,3204 | tấn |
| E | Cấp nước tháp phun sương Vũ Môn | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,9384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 5,775 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 48,178 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,143 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,555 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,477 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,4146 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước PVS | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 30 | m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,99 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,1944 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,0486 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 45,66 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm bể | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 48,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 9 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 28,153 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,6569 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,397 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,049 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, bệ đặt bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, nền sân bơm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,119 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều PN10 d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiềuPN10 d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van lọc nước d=80mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 28 | Giọ bơm d=65 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 2,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 10 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bi gạt d=25mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 39 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 32 | cái |
| F | Cấp điện tháp phun sương Vũ Môn | |||
| 1 | SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Phao báo tín hiệu mức nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng hạ thế | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 11 | Cáp thép treo dây | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 7 | kg |
| 12 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 12 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 12 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 62 | m |
| 18 | Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 2 | bộ |
| 19 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | bộ |
| 20 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 3m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 2 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 22 | m |
| 25 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | bộ |
| G | Trạm phun sương kho than Uông Bí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1768 | tấn |
| 7 | Bulong M24 L=0,9 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Sản xuất bản mã chân cột, khối lượng 1 cái <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 3,4117 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,0796 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,0904 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4375 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2563 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 16 | Sản xuất thang sắt | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 67,63 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1,0904 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm, giằng thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,6938 | tấn |
| 21 | Lắp sàn thép | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,3204 | tấn |
| H | Cấp nước trạm phun sương kho Uông Bí | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,9384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 5,775 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 48,178 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,143 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,555 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,477 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 1,4146 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước PVS | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 30 | m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,99 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,1944 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,0486 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 45,66 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm bể | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 48,36 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 9 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 28,153 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Bể lọc, chứa nước) | 0,6569 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,397 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,049 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, bệ đặt bơm, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, nền sân bơm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Sân và bệ đặt bơm) | 0,119 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều PN10 d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiềuPN10 d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van lọc nước d=80mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 28 | Giọ bơm d=65 mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Trạm bơm cấp nước) | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1,95 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE d=75mm, PN10 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 10 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 5 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE d=65mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bi gạt d=25mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 1 | cái |
| 39 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M16x75 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Cấp nước cho hệ thống phun sương) | 32 | cái |
| I | Cấp điện cho tháp phun sương kho Uông Bí | |||
| 1 | SXLD tủ điện 0,4kV-40 A, KT: 600x450x250x20 sơn tĩnh điện (Bao gồm các thiết bị lắp đặt bên trong theo thiết kế) | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=125A | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Phao báo tín hiệu mức nước | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng hạ thế | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 11 | Cáp thép treo dây | Theo nội dung bản vẽ thiết kế | 7 | kg |
| 12 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 23,2 | m3 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x25mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 12 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 12 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 62 | m |
| 18 | Bulong M12 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 2 | bộ |
| 19 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Nối đất an toàn) | 4 | bộ |
| 20 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 6 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 3m | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 2 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 60x6 | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 22 | m |
| 25 | Bulong M14 kèm đai ốc, vòng đệm | Theo nội dung bản vẽ thiết kế (Chống sét) | 4 | bộ |
| J | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắt đặt Máy phun sương áp suất cao:Công suất quạt: 45 kW; Công suất bơm: 4 kW; Tầm xa: 90-110m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng: Lưu lượng: 6-8-10 m3/h; Cột áp: 70-64-54 m; Động cơ: 4,0 kW; Điện áp: 380V; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm ly tâm đa cấp trục đứng: Lưu lượng: 6-8-10 m3/h; Cột áp: 45-40-34 mH2O; Động cơ: 2,2 kW; Điện áp: 380V; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi