Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang vỉa hè đường Lương Văn Tri (đoạn từ Trung tâm Y tế đến UBND huyện), thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, huyện Văn Quan.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348517-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang vỉa hè đường Lương Văn Tri (đoạn từ Trung tâm Y tế đến UBND huyện), thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, huyện Văn Quan.
Số hiệu KHLCNT 20200345910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính, vốn sự nghiệp kinh tế khác và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 15:55:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ PHỐ
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,86 1m3
2 Đào kết cấu vỉa hè + bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,01 m3
3 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,4 m3
4 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,37 m3
5 Lát gạch hè phố, gạch terrazzo màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,4 m2
6 Lát gạch hè phố, gạch terrazzo màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.258,66 m2
7 Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,96 m3
8 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.137,1 m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,33 m3
10 Vận chuyển phế thải BTXM cũ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,62 m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - BTXm Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,62 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,27 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,27 m3
14 Phá dỡ Block cũ + rãnh biên cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,51 m3
16 Bê tông Block liền rãnh biên bê tông M200, đá 2x4, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,17 m3
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,69 m3
18 Lắp đặt block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 cấu kiện
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m2
20 Xây bậc tam cấp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,67 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Phá dỡ bồn cây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
2 Đào kết cấu vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,38 m3
3 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
4 Xây bồn cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,268 m3
5 Trát bồn cây, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,16 m2
6 Quét vôi gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,29 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ thành hố thu hố cáp bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
2 Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cấu kiện
3 Trát cạnh thành hố dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m2
4 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 cấu kiện
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,41 m3
6 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,4 m2
7 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m3
8 Lắp đặt và tháo dỡ tấm đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,98 kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,91 kg
12 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
14 Lắp đặt ren trong, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt ren ngoài , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
17 Lắp đai khởi thủy ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Lắp đai khởi thủy ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->