Gói thầu: Gói thầu 01 XL-KRB 2020: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-KRB 2020: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+ Vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 15:59:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,797,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-240/32 (Vật tư A cấp) | ACSR-240/32 | 2.124 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-95/16 (Vật tư A cấp) | ACSR-95/16 | 1.077 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ; ACSR-50/8 (Vật tư A cấp) | ACSR-50/8 | 6.783 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (Vật tư A cấp) | M35-24kV | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng trần M(1x35) mm2 (Vật tư A cấp) | M35 | 18 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) | PĐC24-240(O) | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Polyme (Vật tư A cấp) | SĐ-22P | 63 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme 70kN) kèm phụ kiện (Vật tư A cấp) | CN-22P | 39 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme 120kN) kèm phụ kiện (Vật tư A cấp) | CN-22P(120) | 42 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Sứ chuỗi néo 35 KV; CN-35 ( loại Polyme ) (Vật tư A cấp) | CN-35P | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây trần hợp kim nhôm; KNDT-95 | KNDT-95 | 42 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây trần hợp kim nhôm; KNDT-240 | KNDT-240 | 42 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo dây nhôm bọc 22kV tiết diện 240mm2 | GNDB-240 | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240 | CCA-3.240/240 | 18 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.95/95 | CCA-3.95/95 | 110 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.50/240 | CCA-3.50/50 | 36 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-240 | ĐCM-A.240 | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 | ĐCM-A.95 | 9 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | ĐCM-35 | 19 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ; ONDDT-95 | ONDDT-95 | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây A-240 mm2;ONDDB-240 | ONDDB-240 | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống xoắn silicon dây trần (Vật tư A cấp) | Silicon-ĐT | 226 | Ống |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | BCS-DT | 177 | Sợi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dây bọc, loại dây nhựa composite, dài 2,5m | BCS-DB | 46 | Sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ Bu ly 0,4 KV | SPL-0,4 | 86 | Quả |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 3.5 mm2 | BCS | 59 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5(TC) - dựng bằng thủ công | PC.I-14-190-6.5(TC) | 6 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6.5 - dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới | PC.I-14-190-6.5 | 1 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8.5(TC) - dựng bằng thủ công | PC.I-14-190-8.5(TC) | 1 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 - dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới | PC.I-14-190-8.5 | 3 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 - dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới | PC.I-14-190-11 | 7 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-18-190-11 - dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới | PC.I-18-190-11 | 2 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây bọc; XĐT-12A | XĐT-12A | 8 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây trần; XĐT-13 | XĐT-13 | 6 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt dây trần; XĐV-13 | XĐV-13 | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh dây trần; XĐTN-10 | XĐTN-10 | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐTL-2C | XĐTL-2C | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dây trần; XNG-13 | XNG-13 | 8 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn dây trần; XRN-1 | XRN-1 | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dây trần lắp dọc tuyến khoảng cách pha 1,2m; XNGĐD-12 | XNGĐD-12 | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dây trần lắp ngang tuyến khoảng cách pha 1,2m; XNGĐN-12 | XNGĐN-12 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dây trần lắp ngang tuyến khoảng cách pha 1m; XNGĐN-10 | XNGĐN-10 | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dây trần lắp dọc tuyến khoảng cách pha 1m; XNGĐD-10 | XNGĐD-10 | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp léch 2pha dây trần lắp ngang tuyến; XNGĐLN-10 | XNGĐLN-10 | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần kiểu chữ A; XNGA-1LT | XNGA-1LT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | TL-CSV | 5 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp hệ thống đo đếm trên 1 cột; XHTĐĐ | XHTĐĐ | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ - cầu chì trên 1 cột BTLT; XSĐ-FCO-LT | XSĐ-FCO-LT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ - cầu chì trên 2 cột BTLT dọc tuyến; XSĐ-FCO-2LTD | XSĐ-FCO-2LTD | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT; XSĐ-LT | XSĐ-LT | 4 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT ghép ngang tuyến; XSĐ-2LTN | XSĐ-2LTN | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA Nguồn trên 01 cột BTLT; GLMBAN-LT | GLMBAN-LT | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA Nguồn trên 02 cột BTLT ghép ngang tuyến; GLMBAN-2LTN | GLMBAN-2LTN | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS, MC trên 01 cột BTLT; GLLBS-LT | GLLBS-LT | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp LBS, MC trên 02 cột BTLT ghép ngang tuyến; GLLBS-2LTN | GLLBS-2LTN | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 3m cột đơn lắp trên cột BTLT 10,5m; BTLT 12m; CĐC(190)-3.0 | CĐC(190)-3.0 | 41 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1,5m cột đơn lắp trên cột BTLT 10,5m; BTLT 12m; CĐC(190)-1.5 | CĐC(190)-1.5 | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi | CDGC-110 | 6 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ sứ đứng | GĐ-SĐ | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ sứ Buly | GĐS-TT | 86 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Tấm ốp xà đỡ trên chụp đầu cột; TOCĐC | TOCĐC | 37 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm; GĐ-ĐCN | GĐ-ĐCN | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp; TK50-14 | TK50-14 | 6 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta: Đào móng bằng thủ công + cơ giới | MT-2Ta | 1 | Móng |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T: Đào móng bằng thủ công + cơ giới | MT-3T | 2 | Móng |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2Ta, đối với cột 14 mét: Đào móng bằng thủ công + cơ giới | MTĐ-2Ta | 3 | Móng |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-5T: Đào móng bằng thủ công + cơ giới | MTĐ-5T | 1 | Móng |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta : Đào móng bằng thủ công | MT-2Ta(TC) | 6 | Móng |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T : Đào móng bằng thủ công | MT-3T(TC) | 1 | Móng |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nỗi dài 32 m ; Đào móng bằng thủ công | MCNN-32m | 1 | Móng |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4: tại vị trí cột hiện có; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-4(MHT) | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4: tại vị trí cột hiện có; đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | LR-4(TC)(MHT) | 1 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4: đào kết hợp với móng MTĐ-2Ta và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-4(MTĐ-2Ta) | 2 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4: đào kết hợp với móng MTĐ-5T và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-4(MTĐ-5T) | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4: đào kết hợp với móng MT-2Ta và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | LR-4(TC)(MT-2Ta(TC)) | 3 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-16: đào kết hợp với móng MTĐ-2Ta và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-16(MTĐ-2Ta) | 1 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-16: đào kết hợp với móng MT-3T và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | LR-16(TC)(MT-3T(TC)) | 1 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-24: đào kết hợp với móng MT-3T và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-24(MT-3T) | 2 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-24: đào tại vị trí cột hiện có và đào rãnh tiếp địa bằng thủ công + cơ giới | LR-24(MHT) | 1 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS, MC trên cột BTLT 14m | D-14 | 5 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | TĐN-1 | 20 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | TĐN-1a | 4 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính; TĐ-TT | TĐ-TT | 33 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV CẢI TẠO THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x240) mm2-24 kV tháo dỡ sử dụng lại | M(1x240)-24kV(*) | 252 | m |
| 2 | Sứ đứng 35 KV + Ty ( SĐ-35 ) tháo dỡ sử dụng lại | SĐ-35(*) | 150 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo CN-35 ( 4 Bát ) tháo dỡ sử dụng lại | CN-35(*) | 33 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp răng trung thế; KR-240 tháo dỡ lắp đặt lại | KR-240(T)(*) | 6 | Cái |
| 5 | Xà đỡ thẳng dây trần tháo dỡ sử dụng lại ; XĐT-13(*) | XĐT-13(*) | 40 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc dây trần tháo dỡ sử dụng lại; XNG-13(*) | XNG-13(*) | 5 | Bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì cột đơn tháo dỡ lắp đặt lại; XFCO-LT(*) | XFCO-LT(*) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu chì - chống sét van cột đơn tháo dỡ sử dụng lại; XFCO-CSV-LT(*) | XFCO-CSV-LT(*) | 1 | Bộ |
| 9 | Giá lắp MBA Nguồn trên 01 cột BTLT tháo dỡ sử dụng lại; GLMBAN-LT(*) | GLMBAN-LT(*) | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chụp đầu cột 3m cột đơn lắp trên cột BTLT 10,5m; BTLT 12m ; CĐC(190)-3.0(*) | CĐC(190)-3.0(*) | 1 | Bộ |
| 11 | Giá lắp LBS, MC trên 01 cột BTLT tháo dỡ sử dụng lại; GLLBS-LT(*) | GLLBS-LT(*) | 3 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét | TK-50(TH) | 900 | mét |
| 2 | Thu hồi Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA-24 KV- M(1x240) | M(1x240)-(TH) | 171 | mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | AC-185 | 1.422 | mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van lưới 35 kV; CSV-35kV | CSV-35kV(TH) | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi đầu cáp ngầm 24 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời) | PĐC24-240(O)(TH) | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35kV(TH) | 6 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi đỡ 35kV | CĐ-35kV(TH) | 9 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề lắp dây chống sét | CDCS(TH) | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ chữ Z | XĐZ(TH) | 11 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượt | XĐV-13(TH) | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà néo | XNG-13(TH) | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi chụ đầu cột 2m | CĐC-2.0(TH) | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi chụ đầu cột 1m | CĐC-1.0(TH) | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi cột BTLT 10,5m | LT-10.5(TH) | 2 | Cột |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4 KV (Vật tư A cấp) | 250KVA-22/0,4 KV | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Bộ đo đếm 3P _MOF -22 kV (MOF 100-200/5A) (Vật tư A cấp) | MOF_22 | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cắt có tải 3 pha; LBS-24 KV (Hợp bộ) (Vật tư A cấp) | LBS-24 | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Dao cách ly 1pha 24kV-630A (Vật tư A cấp) | ALTD-24/600A | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22 kV; CSV-18kV (Vật tư A cấp) | CSV-18kV | 45 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chi tự rơi (bao gồm cả dây chảy); FCO-22kV (Vật tư A cấp) | FCO-22kV | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây chảy 6K (Vật tư A cấp) | DC6K | 3 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt Dây chảy 10K (Vật tư A cấp) | DC10K | 12 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt Dây chảy 20K (Vật tư A cấp) | DC20K | 3 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Dây chảy 40K (Vật tư A cấp) | DC40K | 3 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che cực trên LBFCO | NCT-FCO | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che cực dưới LBFCO | NCD-FCO | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Dây đấu nối từ đường dây đến LBS, AS/XLPE/PVC-240/32- 12,7/24kV (Vật tư A cấp) | A240-24KV | 153 | mét |
| 14 | Lắp đặt Dây đấu nối từ đường dây đến ALTĐ-24kV (Vật tư A cấp) | AC-95 | 9 | mét |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa M35 (Vật tư A cấp) | M-35 | 82 | mét |
| 16 | Lắp đặt Dây đấu nối từ đường dây đến Máy biến áp cấp nguồn và dây dấu nối Chống sét van, loại đồng bọc XLPE 12,7/24kV -M35-24kV (Vật tư A cấp) | M35-24kV | 50 | mét |
| 17 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-185/35 (Vật tư A cấp) | KR-185/35(T) | 40 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240/95 | CCA-3.240/95 | 51 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.240 | ĐCM-A2.240 | 57 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCM-A2.95 | ĐCM-A2.95 | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-35 | ĐCM-35 | 66 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA | NC-TAMBA | 7 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | NC-HAMBA | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực LBS 24kV | NC-LBS | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực CSV | NC-CSV | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo | BB | 9 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên | BT | 9 | Cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI VÀ THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Recloser 24kV hợp bộ (bao gồm cả MBA nguồn, tủ điều khiển, giá lắp và cáp tính hiệu) | MC-24kV(*) | 3 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Dao cách ly 1pha 24kV-630A | ALTD-24/600A(*) | 9 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van lưới 22 kV; CSV-18kV | CSV-18kV(*) | 30 | Cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 250KVA-35/0,4 KV | 250KVA-35/0,4 KV(TH) | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van lưới 35 kV; CSV-35kV | CSV-35kV(TH) | 21 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Máy Biến điện áp 35kV/0,1kV | TU-35kV/0,1kV(TH) | 3 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến dòng 35kV | CT-35kV(TH) | 3 | Cái |
| G | PHẦN THU HỒI TRẠM TRUNG GIAN F14 NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 35 kV; ký hiệu CS373 | CSV-35kV(373) | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 35 kV; ký hiệu CS371 | CSV-35kV(371) | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 35 kV; ký hiệu CS331 | CSV-35kV(331) | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 35 kV; ký hiệu CS332 | CSV-35kV(332) | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3pha 35KV nối đất 2 đầu; ký hiệu 371-7 (trọn bộ) | DCL-35kV(371-7) | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3pha 35KV nối đất 1 đầu; ký hiệu 373-1 (trọn bộ) | DCL-35kV(373-1) | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3pha 35KV nối đất 1 đầu; ký hiệu 371-1 (trọn bộ) | DCL-35kV(371-1) | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha 35KV nối đất 1 đầu; ký hiệu 371-1 (trọn bộ) | DCL-35kV(331-1) | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Dao cách ly 3 pha 35KV nối đất 2 đầu; ký hiệu 371-7 (trọn bộ) | DCL-35kV(332-1) | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi MC-35kV (Trọn bộ); ký hiệu 373 | MC-35kV(373) | 1 | Máy |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi MC-35kV (Trọn bộ); ký hiệu 371 | MC-35kV(371) | 1 | Máy |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi MC-35kV (Trọn bộ); ký hiệu 332 | MC-35kV(332) | 1 | Máy |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi MC-35kV (Trọn bộ); ký hiệu 331 | MC-35kV(331) | 1 | Máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp TD32-35kV - 30KVA | MBA TD32-35/0,27kV | 1 | Máy |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp TD31-35kV - 30KVA | MBA TD31-35/0,4kV | 1 | Máy |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Máy Biến điện áp 35kV/0,1kV ký hiệu TU31 | TU-35kV/0,1kV(TH) | 3 | Máy |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp T1-6300-35/23(0,6)kV | 6300KVA-35/23(0,6) KV | 1 | Máy |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp T2-6300-35/23kV | 6300KVA-35/23 KV | 1 | Máy |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35KV(TH) | 24 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 35 KV cho TD 31 | FCO-35KV(TD31) | 2 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 35 KV cho TD 32 | FCO-35KV(TD32) | 3 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo lưới 35 kV; | CN-35KV(TH) | 12 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần 95mm2 | AC-95 | 40 | mét |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo cột II 4m | XNII-4 | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ chống sét van trên cột II 4m | XSĐ-CSV-II-4 | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Xà cầu chì - chống sét van trên cột II 4m | XFCO-CSV-II-4 | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ Máy cắt trên cột II 4m | XĐMC-II-4 | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ Máy biết áp tự dùng trên cột II 4m | XĐMMBATD-II-4 | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ Dao cách lý 3 pha 35kV | GĐ-DCL | 3 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Kết cấu bằng sắt đỡ MC331 và MC 332 | TĐMC | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp tủ điều khiển MC | GL-TĐKMC | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 22kV; ký hiệu CS4T2 | CSV-22kV(CS4T2) | 3 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van trạm 22kV; ký hiệu CS4T1 | CSV-22kV(CS4T1) | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van đường dây 22kV; | CSV-22kV(XT) | 6 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi Máy Biến điện áp 24kV/0,4kV ký hiệu TU4T2 | TU-22kV/0,4kV(TH) | 3 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi Tủ đo điên áp hợp bộ TUC41 | TUC41 | 1 | Cái |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 471 | T471 | 1 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 473 | T473 | 1 | Cái |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 431 | T431 | 1 | Cái |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 412 | T412 | 1 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 432 | T432 | 1 | Cái |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi Tủ máy cắt hợp bộ 474 | T474 | 1 | Cái |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi Tủ đo điên áp hợp bộ TUC42 | TUC42 | 1 | Cái |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điều khiển máy cắt 331 và 332 | TĐKMC331-332 | 1 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện ĐC | TUDK-DC | 1 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x240) mm2-24 kV (từ MBA vào tủ máy cắt hợp bộ) | M(1x240)-MC(TH) | 135 | m |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(3x240) mm2-24 kV (vào TU 4T2) | M(3x240)-TU(TH) | 20 | m |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x150) mm2-24 kV (XT 473) | M(1x120)-XT(TH) | 342 | m |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA-M(1x120) mm2-24 kV (XT471+XT 474) | M(1x240)-XT(TH) | 684 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi