Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện hỗ trợ (vốn sự nghiệp); vốn xã hội hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-22 22:25:00 đến ngày 2020-04-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,762,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tu bổ, tôn tải tam quan (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0696 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3296 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4284 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3116 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0876 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,74 | m2 |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 14 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Tu bổ, tôn tải tam quan (phần chuyên ngành) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đồ thờ, nội thất ra vị trí an toàn phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2375 | m2 |
| 6 | Lắp dựng đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,031 | m2 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7119 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3031 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | m3 |
| 11 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7131 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6088 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2271 | m3 |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 23 | Lắp dựng đồ thờ, nội thất vào vị trí hiện trạng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8575 | 100m2 |
| 26 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7125 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bao che tam quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m (Phần vì thép tận dụng từ hạng mục bao che thượng điện, chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình (Phần vì thép tận dụng từ hạng mục bao che thượng điện, chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép (Phần vì thép tận dụng từ hạng mục bao che thượng điện, chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng từ nhà bao che Thượng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3465 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6475 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Tu bổ, tôn tạo chùa Trung, chùa Thượng (phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9672 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3104 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6872 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 8 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8227 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng tôn inox kèm phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=40ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 24 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Tu bổ, tôn tạo chùa Trung, chùa Thượng (phần chuyên ngành) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4055 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đồ thờ, nội thất ra vị trí an toàn phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,51 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4145 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4055 | m2 |
| 7 | Lắp dựng đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1355 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1706 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5699 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 12 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7555 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8158 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2237 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 24 | Lắp dựng đồ thờ, nội thất vào vị trí hiện trạng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 hiện vật |
| 25 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1436 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2165 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Đại Bái, Hậu cung (phần bao che) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0119 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7398 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4326 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,965 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi