Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:49:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,392,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E HSMT | 5,1646 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V-E HSMT | 142,8 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Chương V-E HSMT | 19,04 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,1968 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 19,04 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,6149 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,6138 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 76,4048 | m³ |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 5,2762 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 29,1895 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V-E HSMT | 0,1711 | 100m² |
| 12 | Bê tông giằng móng, cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 1,8831 | m³ |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V-E HSMT | 0,0496 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V-E HSMT | 0,8035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V-E HSMT | 2,4082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V-E HSMT | 0,1485 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 2,2783 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,8788 | tấn |
| 19 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 3,7554 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đen từ đào móng) | Chương V-E HSMT | 1,1904 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 25,9044 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 1,6914 | 100m² |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 9,9036 | m³ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,3959 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,6652 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 1,358 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 2,1405 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 18,2028 | m³ |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,6989 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0467 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 2,8244 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 65,732 | m² |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E HSMT | 2,0009 | 100m² |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 19,2401 | m³ |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 200,09 | m² |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0182 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 1,3123 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E HSMT | 0,6492 | 100m² |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 5,2382 | m³ |
| 40 | Trát ô văng lanh tô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 46,6064 | m² |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,1166 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,0013 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 0,3089 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,2703 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,2703 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V-E HSMT | 1,5667 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E HSMT | 1,5667 | tấn |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-E HSMT | 0,4186 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E HSMT | 0,4186 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 276,377 | m2 |
| 52 | Bu lông D20, L=500 | Chương V-E HSMT | 24 | bộ |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn EC (11 sóng) dày 0,42 ly | Chương V-E HSMT | 3,2988 | 100m² |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm dày 40 | Chương V-E HSMT | 48,75 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 171,527 | m² |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E HSMT | 237,4332 | m2 |
| 57 | Hệ trần chìm. khung trần chìm VTC - EKO 3050 trần phăng tấm thạch cao DURAFLEX 6mm - (1200x2400x9) mm | Chương V-E HSMT | 237,4332 | m2 |
| 58 | Cầu chắn rác | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V-E HSMT | 0,9 | 100m |
| 60 | Chuyển D90 | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cút D90 | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 62 | Nối D90 | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 103,2929 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 2,3835 | m³ |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 7,5502 | m³ |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V-E HSMT | 658,4968 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | Chương V-E HSMT | 418,966 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 97,0251 | m² |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800mm | Chương V-E HSMT | 279,6249 | m2 |
| 70 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V-E HSMT | 6,4334 | m³ |
| 71 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E HSMT | 2,1445 | m³ |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 1,8381 | m³ |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 9,2117 | m³ |
| 74 | Láng granitô bậc TC | Chương V-E HSMT | 38,6169 | m2 |
| 75 | Mũi bậc TC mài granito, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 83,81 | m |
| 76 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E HSMT | 1,134 | m³ |
| 77 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 1,9918 | m³ |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 0,2937 | m³ |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,0195 | 100m² |
| 80 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V-E HSMT | 0,3892 | m³ |
| 81 | Nilon chống mất nước | Chương V-E HSMT | 7,784 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-E HSMT | 0,834 | m³ |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 0,9141 | m³ |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 2,447 | m2 |
| 85 | Ống INOX 304 làm tay vịn | Chương V-E HSMT | 50,7 | kg |
| 86 | Sản xuất lan can sắt | Chương V-E HSMT | 0,0483 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E HSMT | 5,0825 | m² |
| 88 | Mặt khía rãnh chống trượt rộng 20, sâu 10 cách đều A200 | Chương V-E HSMT | 3 | công |
| 89 | Lan can Block lắp ghép (cả cái) | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lan can Block lắp ghép (nửa cái) | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm UPVC dùng kính trắng Việt Nhật 5mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E HSMT | 19,44 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm UPVC dùng kính trắng Việt Nhật 5mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E HSMT | 2,43 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất dùng kính trắng Việt Nhật 5mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E HSMT | 24,84 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất dùng kính trắng Việt Nhật 5mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E HSMT | 31,68 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V-E HSMT | 23 | bộ |
| 98 | Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng Việt Nhật hoặc Đáp Cầu (AT6,38) | Chương V-E HSMT | 78,39 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V-E HSMT | 0,3613 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 35,64 | m² |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 15,3504 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 105,38 | m |
| 103 | Công kẻ chỉ rộng 30 sâu 20 A=1000 | Chương V-E HSMT | 10 | công |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V-E HSMT | 3,2441 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V-E HSMT | 3,2441 | m² |
| 106 | Bộ chữ đắp vữa nhân công bậc 4/7 | Chương V-E HSMT | 15 | công |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 755,5219 | 1m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 731,4244 | 1m² |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E HSMT | 5,1968 | 100m² |
| B | PHẦN ĐIỆN, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 400*300*130 | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực -50A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực - 16A | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực -10A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực - 32A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 2 hạt 6A (cả mặt + đế âm) | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hộp công tắc 1 hạt 6A (cả mặt + đế âm) | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đèn tán quang dài 1,2m loại M10-2x36W/T10 | Chương V-E HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Đèn bán cầu đế nhựa ốp trần bóng Copac -20W | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Đèn cao áp gắn tường | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Quạt treo tường D450 -60W | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V-E HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E HSMT | 150 | m |
| 17 | Dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 120 | m |
| 19 | Dây nối đất 1x1,5 mm2 | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 350 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn D25/20 luồn dây dẫn | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D20/16 luồn dây dẫn | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D16/12 luồn dây dẫn | Chương V-E HSMT | 350 | m |
| 25 | Tiếp địa an toàn T2C -2,5 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2,5m | Chương V-E HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V-E HSMT | 5,61 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC 50mm2 | Chương V-E HSMT | 3,85 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ống luồn cáp D25/20 | Chương V-E HSMT | 3,85 | m |
| 32 | Tiêu lệnh | Chương V-E HSMT | 2 | bảng |
| 33 | Nội quy | Chương V-E HSMT | 2 | bảng |
| 34 | Cấm lửa | Chương V-E HSMT | 2 | bảng |
| 35 | Cấm thuốc | Chương V-E HSMT | 2 | bảng |
| 36 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Chương V-E HSMT | 4 | bình |
| 37 | Bình khí CO2 MT5 | Chương V-E HSMT | 2 | bình |
| 38 | Hộp tổ hợp | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| C | Chống mối | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E HSMT | 0,1804 | 100m³ |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V-E HSMT | 18,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,1804 | 100m³ |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2 lít dung dịch EC | Chương V-E HSMT | 287 | 1m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V-E HSMT | 126,984 | 1m2 |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Chương V-E HSMT | 10,044 | 100m³ |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Chương V-E HSMT | 10,309 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 24,6152 | 100m³ |
| 4 | Mua đất cấp II ( Hệ số tơi 1.13) | Chương V-E HSMT | 2.666,5401 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 23,5977 | 100m³ |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-E HSMT | 138,7725 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V-E HSMT | 0,1984 | 100m² |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V-E HSMT | 0,1577 | 100m³ |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 3,9421 | m³ |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E HSMT | 19,7104 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E HSMT | 105,1222 | m² |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước vào bồn hoa | Chương V-E HSMT | 105,1222 | m² |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Chương V-E HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V-E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi