Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351005-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200350984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, Ngân sách Phường và Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 20:24:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1, nền đường + cống qua đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 100m3
2 Đào khuôn đường và rãnh đất bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 100m3
3 Đào khuôn đường và rãnh đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
4 Đắp đất nền đường + lề đường, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I D10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100m3
6 Lót giấy nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.725,98 m2
7 SXLD ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
8 Bê tông đường M250 đá 2x4 D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (không tính nhân công đổ bê tông đường) 342,18 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 100m3
B Cống qua đường
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
2 Bê tông lót M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
3 Xây tường gạch chỉ VXM M75 D<=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
4 Ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
5 Cốt thép mũ mố rãnh fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
7 Trát tường VXM M75 D1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 tấn
11 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
C Tuyến 2, nền đường cống qua đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m3
2 Đào khuôn đường và rãnh đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 100m3
3 Đào khuôn đường và rãnh đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,54 m3
4 Đắp đất nền đường + lề đường , K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I D10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 100m3
6 Lót giấy nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.474,48 m2
7 SXLD ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 100m2
8 Bê tông đường M250 đá 2x4 D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V (không tính nhân công đổ bê tông đường) 691,88 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m3
D Cống qua đường
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m3
2 Bê tông lót M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
3 Xây tường gạch chỉ VXM M75 D<=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m3
4 Ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
5 Cốt thép mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
7 Trát tường VXM M75 D1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 tấn
11 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
E Di chuyển đường điện tuyến 1
1 Tháo dỡ dây điện sinh hoạt 4x35mm2 (độ võng 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 km/dây
2 Đào di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Phá bê tông cột bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
4 Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1078 100m3
5 SXLD ván khuôn lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 SXLD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
8 Bê tông cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
10 Cột điện BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
11 Lắp đặt cột điện BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
12 Kéo dải dây điện 4x35mm2 (độ võng 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2347 km/dây
13 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Tấm ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Ghíp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
18 Cẩu cột lên xe ô tô 10T, vận chuyển cột điện BTLT từ nhà máy đến hiện trường công trình và cẩu hạ xuống cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
F Di chuyển đường nước tuyến 1
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt,dường kính ống 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Đào đất tháo dỡ ống HDPE 63+27, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m3
G Di chuyển đường điện tuyến 2
1 Tháo dỡ dây điện sinh hoạt 4x35mm2 (độ võng 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 km/dây
2 Đào di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Phá bê tông cột bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
4 Đào móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
5 SXLD ván khuôn lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
6 Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 SXLD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Bê tông cột M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 m3
9 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
10 Cột điện BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
11 Lắp đặt cột điện BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
12 Kéo dải dây điện 4x35mm2 (độ võng 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2428 km/dây
13 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
14 Khóa đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tấm ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Ghíp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
18 Cẩu cột lên xe ô tô 10T, vận chuyển cột điện BTLT từ nhà máy đến hiện trường công trình và cẩu hạ xuống cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
H Di chuyển đường nước tuyến 2
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt,dường kính ống 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
6 Đào đất tháo dỡ ống HDPE 63+27, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->