Gói thầu: Số 01-XL: Thi công nhà đa chức năng trường THCS Hưng Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 557 |
| Tên gói thầu | Số 01-XL: Thi công nhà đa chức năng trường THCS Hưng Đồng theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 20:45:00 đến ngày 2020-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,023,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Quy định | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Quy định | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% bằng máy) | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) | nt | 24,158 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | nt | 44,58 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 21,925 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 58,606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,595 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 0,458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | nt | 2,583 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,58 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 44,989 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | nt | 5,241 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,493 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 5,424 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | nt | 69,151 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | nt | 4,994 | m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,953 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,933 | 100m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | nt | 32,05 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | nt | 62,1 | m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,428 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | nt | 15,523 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, dày 20 | nt | 40,248 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | nt | 16,55 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,504 | m3 |
| 26 | Đắp đất bồn hoa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 13,566 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | nt | 4,27 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | nt | 44,153 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 44,153 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 3,162 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,491 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | nt | 1,743 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | nt | 1,717 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | nt | 20,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 3,755 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,8 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | nt | 2,677 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | nt | 2,02 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 27,003 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,744 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 3,055 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 28,881 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,272 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,046 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | nt | 0,205 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 1,78 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | nt | 24 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | nt | 78,295 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | nt | 76,575 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | nt | 21,877 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | nt | 11,155 | m3 |
| 52 | Sản xuất thép dàn treo | nt | 0,23 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép dàn treo | nt | 0,23 | tấn |
| 54 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' ốp bằng tấm Composite, chữ Mica màu vàng | nt | 12,339 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | nt | 361,639 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | nt | 1.561,439 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 306,073 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 326,798 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | nt | 274,44 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 21,5 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | nt | 91,643 | m2 |
| 62 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | nt | 244,02 | m |
| 63 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) | nt | 296,861 | m2 |
| 64 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | nt | 291,861 | m2 |
| 65 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | nt | 291,861 | m2 |
| 66 | Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50 | nt | 297,199 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.579,253 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 361,639 | m2 |
| 69 | Bả matít vào tường | nt | 1.923,078 | m2 |
| 70 | Bả matít vào cột, dầm, trần | nt | 1.017,814 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 500x500mm | nt | 240,814 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 351,468 | m2 |
| 73 | Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 cách đều 800 | nt | 1,09 | tấn |
| 74 | Lắp dựng đà trần thép hộp | nt | 1,09 | tấn |
| 75 | Trần phòng tập bằng trần tôn sóng nhỏ, dày 0,35mm | nt | 4,073 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2,5 | nt | 2,489 | tấn |
| 77 | Thép D12 | nt | 50 | kg |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | nt | 5,782 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,489 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | nt | 5,782 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | nt | 108,833 | m2 |
| 82 | Bu lông neo | nt | 90 | kg |
| 83 | Ke chống bão (3 cái/m2) | nt | 1.123 | cái |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp màu xanh, dày 0,42ly | nt | 4,678 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450. phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | nt | 24 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | nt | 4,32 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | nt | 36,96 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính 6,38ly | nt | 85,766 | m2 |
| 89 | Thép hộp 16x16x1,0 | nt | 12 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp14x14x1,2 | nt | 46,2 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | nt | 27,72 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá VLx2) | nt | 7,691 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED panel kích thước 60x60 công suất 40W | nt | 22 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | nt | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 4 | cái |
| 97 | đèn sự cố | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | nt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | nt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi +mặt che 220V | nt | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 145 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 430 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 550 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x200mm | nt | 1 | chiếc |
| 113 | Lắp đặt tủ điện kim loại 18 MODUN | nt | 1 | chiếc |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | nt | 5 | hộp |
| 115 | Cầu đấu dây 6 nhịp | nt | 5 | bộ |
| 116 | Đế âm tường | nt | 21 | chiếc |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | nt | 245 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | nt | 145 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | nt | 90 | m |
| 120 | Phụ kiện đinh vít, nở | nt | 4 | kg |
| 121 | Băng dính điện | nt | 10 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 4 | cái |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 85 | m |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 5 | cọc |
| 125 | Chân bật | nt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | nt | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 36 | cái |
| 128 | Nẹp Inox D76 | nt | 48 | cái |
| 129 | Đinh vít | nt | 96 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | nt | 4 | PCCC |
| 132 | Hộp đựng bình cứu hoả | nt | 2 | hộp |
| 133 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | nt | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi