Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 18:21:00 đến ngày 2020-03-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,495,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,79 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | gốc |
| 3 | Đào bụi cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bụi |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 28,48 | m3 |
| 5 | Ban gạt mặt đường đá dăm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,81 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 10,81 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố, đường kính 8-10 cm, mật độ 16 cây/md | Theo hồ sơ thiết kế | 235,35 | 100m |
| 8 | Phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 5,19 | 100m2 |
| 9 | Thép buộc Þ<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | Tấn |
| 10 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường+ mái taluy bằng CPSĐ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,09 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù vênh nền đường bằng CPSĐ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,85 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường bê tông xi măng dày =16cm, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 4,286 | 100m |
| 18 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 428,57 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Bê tông móng trụ, đá 1x2M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống, tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố hố móng cống, tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, chân khay, đá 1x2M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su, dài 3m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đắp cát lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Đào đất tại chỗ bằng máy đào <0,4m3, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 11 | Đào phá đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | 100m |
| 13 | Phên tre gia cố đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi