Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn huyện Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình tỉnh Bắc Ninh năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn huyện Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình tỉnh Bắc Ninh năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 18:19:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,077,998,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Từ BNH_NGO_GIA_TƯ đến QVO_QUE_VO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,543 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,543 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,1733 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 2,1733 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | 12,459 | 1km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | 1,839 | 1km cáp | |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV 100 | 6.326 | m | |
| 10 | Cáp quang ADSS 48FO KV 200 | 7.972 | m | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | 4 | bộ măng sông | |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | 35 | cái | |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 34 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | 54 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 186 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) | 54 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) | 74 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) | 34 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) | 46 | bộ | |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 22 | bộ | |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | 0,35 | tấn | |
| 24 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,9 | công/1m3 | |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 26 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 27 | Tháo dỡ đá vỉa hè | 9,6 | m2 | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 5,6 | m3 | |
| 29 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | 9,6 | m2 | |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,6 | m3 | |
| 31 | Đai innox | 70 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | 0,92 | 100m | |
| B | Từ QVO_QUE_VO đến TTH_TT_HO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,926 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,926 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 3,0336 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 3,0336 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | 19,007 | 1km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | 0,951 | 1km cáp | |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV 100 | 8.985 | m | |
| 10 | Cáp quang ADSS 48FO KV 200 | 10.973 | m | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | 5 | bộ măng sông | |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 54 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | 85 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 102 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 169 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | 114 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 47 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | 57 | bộ | |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 3 | bộ | |
| 22 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | 5 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 285 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ đá vỉa hè | 7,2 | m2 | |
| 25 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 4,2 | m3 | |
| 26 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | 7,2 | m2 | |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,2 | m3 | |
| 28 | Đai innox | 664 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | 6,79 | 100m | |
| C | Từ TTH_TT_HO đến NH_BD_BAC_NINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,99 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,99 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,9707 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 2,9707 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | 17,724 | 1km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | 1,82 | 1km cáp | |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV 100m | 15.629 | m | |
| 10 | Cáp quang ADSS 48FO KV200m | 3.915 | m | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | 4 | bộ măng sông | |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | 26 | cái | |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 51 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | 73 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 91 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 259 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | 44 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 97 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | 16 | bộ | |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 3 | bộ | |
| 22 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | 5 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 325 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ đá vỉa hè | 2,4 | m2 | |
| 25 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 1,4 | m3 | |
| 26 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | 2,4 | m2 | |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4 | m3 | |
| 28 | Đai innox | 664 | cái | |
| 29 | Bê tông lót nền vỉa hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đi dọc thành cầu. Đường kính ống <= 50 mm | 8,56 | 100m | |
| 31 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | 0,0291 | 100m3 | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II | 0,0032 | công/1m3 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,0208 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa TH cát mịn M75 | 7,1808 | m2 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,2977 | m3 | |
| 36 | Bê tông đáy bể, mác 150 | 0,4465 | m3 | |
| 37 | Lắp hố ga | 2 | tấm | |
| D | Từ TTH_TT_HO đến TTH_THUAN_THANH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,215 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,215 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,4452 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,4452 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 3,298 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 3.298 | m | |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 64 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 68 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 23 | bộ | |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 27 | bộ | |
| 17 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | 1 | bộ | |
| E | Từ TTH_THUAN_THANH đến GBH_DAI_BAI | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,339 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,339 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,9908 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,9908 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 7,339 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 3.571 | m | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | 3.768 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 50 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | 77 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | 26 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | 22 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | 17 | bộ | |
| 19 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 92 | bộ | |
| F | Từ GBH_DAI_BAI đến GBH_LANG_NGAM | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,289 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,289 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,771 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,771 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 5,711 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 3.924 | m | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | 1.787 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 17 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 19 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 26 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | 78 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | 13 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | 23 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | 11 | bộ | |
| 19 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 99 | bộ | |
| G | Từ GBH_LANG_NGAM đến GBH_XUAN_LAI | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,434 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,434 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,4305 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 1,4305 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 10,596 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 3.952 | m | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | 6.644 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 2 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 29 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 31 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) | 109 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 79 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | 50 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 24 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | 31 | bộ | |
| 19 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 75 | bộ | |
| H | Từ GBH_XUAN_LAI đến GBH_THAI_BAO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,34 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,34 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,7584 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,7584 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 5,618 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 5.618 | m | |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | 28 | cái | |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) | 46 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 114 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 33 | bộ | |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) | 101 | bộ | |
| 18 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | 1 | bộ | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | 0,35 | tấn | |
| 20 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,9 | công/1m3 | |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 22 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| I | Từ GBH_THAI_BAO đến QVO_DAO_VIEN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,427 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,427 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,2562 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 1,2562 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | 0,66 | 1km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 8,645 | 1km cáp | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 9.305 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 2 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 26 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 35 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 57 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 133 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 48 | bộ | |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 124 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà đi dọc thành cầu. Đường kính ống <= 50 mm | 6,45 | 100m | |
| 20 | Đai innox | 630 | cái | |
| J | Từ QVO_DAO_VIEN đến QVO_BONG_LAI | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,152 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,152 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,5985 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,5985 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 4,433 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 579 | m | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 300m | 3.854 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D14 và phụ kiện ) | 21 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 300m (T300) | 22 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 300m (N300) | 17 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D14 và phụ kiện ) | 33 | bộ | |
| 20 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ chống rung (CR) | 8 | bộ | |
| K | Từ QVO_BONG_LAI đến QVO_PHUONG_MAO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,211 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,211 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,832 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,832 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 6,163 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | 6.163 | m | |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | 26 | cái | |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 62 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | 50 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | 32 | bộ | |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 20 | bộ | |
| 18 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | 1 | bộ | |
| L | Từ QVO_PHUONG_MAO đến CN_QUE_VO_4 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,14 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,14 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,6156 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,6156 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 4,56 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 635 | m | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | 3.925 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 52 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 9 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | 27 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | 17 | bộ | |
| 19 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phu kiện ) | 6 | bộ | |
| M | Từ CN_QUE_VO_4 đến QVO_PHUONG_LIEU_4 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,132 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,132 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,4034 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,4034 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 2,828 | 1km cáp | |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | 0,16 | 1km cáp | |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 2.988 | m | |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 38 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) | 35 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) | 18 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) | 16 | bộ | |
| 18 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 3 | bộ | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | 0,35 | tấn | |
| 20 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | 0,9 | công/1m3 | |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 22 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| N | Từ QVO_PHUONG_LIEU_4 đến QVO_QUE_VO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | 0,244 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,244 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,6676 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,6676 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | 1 | tấn | |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | 4,945 | 1km cáp | |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | 4.945 | m | |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | 2 | 1 bộ ODF | |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | 1 | bộ măng sông | |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | 33 | cái | |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 75 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | 64 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | 33 | bộ | |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | 22 | bộ | |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định khối lượng từ thiết kế | 1 | gói thầu | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | gói thầu | |
| 3 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | 1 | gói thầu | |
| 4 | Chi phí xin phép đào đường, đào hè để đặt ống, trồng mới cột điện | 1 | gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi