Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn huyện Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình tỉnh Bắc Ninh năm 2019

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263592-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn huyện Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình tỉnh Bắc Ninh năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200253367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 18:19:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,077,998,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Từ BNH_NGO_GIA_TƯ đến QVO_QUE_VO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,543 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,543 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 2,1733 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 2,1733 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi 12,459 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi 1,839 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV 100 6.326 m
10 Cáp quang ADSS 48FO KV 200 7.972 m
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO 4 bộ măng sông
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO 2 1 bộ ODF
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm 35 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo 34 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao 54 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 186 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) 54 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) 74 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) 34 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) 46 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 4 bộ
22 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 22 bộ
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km 0,35 tấn
24 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,9 công/1m3
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công 1 1cột
26 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn 1 1 ụ quầy
27 Tháo dỡ đá vỉa hè 9,6 m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 5,6 m3
29 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) 9,6 m2
30 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 5,6 m3
31 Đai innox 70 cái
32 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm 0,92 100m
B Từ QVO_QUE_VO đến TTH_TT_HO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,926 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,926 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 3,0336 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 3,0336 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi 19,007 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi 0,951 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV 100 8.985 m
10 Cáp quang ADSS 48FO KV 200 10.973 m
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO 5 bộ măng sông
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO 2 1 bộ ODF
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm 5 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo 54 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao 85 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 102 bộ
17 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 169 bộ
18 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) 114 bộ
19 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 47 bộ
20 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) 57 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 3 bộ
22 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) 5 bộ
23 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 285 bộ
24 Tháo dỡ đá vỉa hè 7,2 m2
25 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 4,2 m3
26 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) 7,2 m2
27 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 4,2 m3
28 Đai innox 664 cái
29 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm 6,79 100m
C Từ TTH_TT_HO đến NH_BD_BAC_NINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,99 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,99 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 2,9707 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 2,9707 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi 17,724 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi 1,82 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV 100m 15.629 m
10 Cáp quang ADSS 48FO KV200m 3.915 m
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO 4 bộ măng sông
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO 2 1 bộ ODF
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm 26 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo 51 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao 73 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 91 bộ
17 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 259 bộ
18 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) 44 bộ
19 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 97 bộ
20 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) 16 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 3 bộ
22 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) 5 bộ
23 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 325 bộ
24 Tháo dỡ đá vỉa hè 2,4 m2
25 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 1,4 m3
26 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) 2,4 m2
27 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 1,4 m3
28 Đai innox 664 cái
29 Bê tông lót nền vỉa hè, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,32 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đi dọc thành cầu. Đường kính ống <= 50 mm 8,56 100m
31 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 0,0291 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II 0,0032 công/1m3
33 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 1,0208 m3
34 Trát tường trong, dày 2cm, vữa TH cát mịn M75 7,1808 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,2977 m3
36 Bê tông đáy bể, mác 150 0,4465 m3
37 Lắp hố ga 2 tấm
D Từ TTH_TT_HO đến TTH_THUAN_THANH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,215 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,215 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,4452 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,4452 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 3,298 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 3.298 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp treo 10 cái
11 Lắp đặt biển báo độ cao 21 cái
12 Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 64 bộ
13 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 68 bộ
14 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 23 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 1 bộ
16 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 27 bộ
17 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) 1 bộ
E Từ TTH_THUAN_THANH đến GBH_DAI_BAI
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,339 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,339 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,9908 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,9908 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 7,339 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 3.571 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m 3.768 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 21 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 30 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 50 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) 77 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) 26 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) 22 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) 17 bộ
19 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 4 bộ
20 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 92 bộ
F Từ GBH_DAI_BAI đến GBH_LANG_NGAM
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,289 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,289 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,771 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,771 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 5,711 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 3.924 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m 1.787 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 17 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 19 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 26 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) 78 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) 13 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) 23 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) 11 bộ
19 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 3 bộ
20 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 99 bộ
G Từ GBH_LANG_NGAM đến GBH_XUAN_LAI
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,434 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,434 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 1,4305 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 1,4305 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 10,596 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 3.952 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m 6.644 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 2 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 29 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 31 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (đế ốp D12 và phụ kiện ) 109 bộ
15 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 79 bộ
16 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) 50 bộ
17 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 24 bộ
18 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) 31 bộ
19 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 6 bộ
20 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 75 bộ
H Từ GBH_XUAN_LAI đến GBH_THAI_BAO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,34 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,34 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,7584 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,7584 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 5,618 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 5.618 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
11 Lắp đặt biển báo cáp treo 16 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao 28 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) 46 bộ
14 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 114 bộ
15 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 33 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 1 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) 101 bộ
18 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) 1 bộ
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km 0,35 tấn
20 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,9 công/1m3
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công 1 1cột
22 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn 1 1 ụ quầy
I Từ GBH_THAI_BAO đến QVO_DAO_VIEN
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,427 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,427 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 1,2562 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 1,2562 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi 0,66 1km cáp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 8,645 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 9.305 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 2 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 26 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 35 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 57 bộ
15 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 133 bộ
16 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 48 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 4 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 124 bộ
19 Lắp đặt ống ruột gà đi dọc thành cầu. Đường kính ống <= 50 mm 6,45 100m
20 Đai innox 630 cái
J Từ QVO_DAO_VIEN đến QVO_BONG_LAI
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,152 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,152 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,5985 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,5985 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 4,433 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 579 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 300m 3.854 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 11 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 24 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D14 và phụ kiện ) 21 bộ
15 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 10 bộ
16 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 300m (T300) 22 bộ
17 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 5 bộ
18 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 300m (N300) 17 bộ
19 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D14 và phụ kiện ) 33 bộ
20 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) 1 bộ
21 Bộ chống rung (CR) 8 bộ
K Từ QVO_BONG_LAI đến QVO_PHUONG_MAO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,211 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,211 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,832 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,832 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 6,163 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m 6.163 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
11 Lắp đặt biển báo cáp treo 18 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao 26 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) 62 bộ
14 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) 50 bộ
15 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) 32 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 2 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 20 bộ
18 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) 1 bộ
L Từ QVO_PHUONG_MAO đến CN_QUE_VO_4
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,14 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,14 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,6156 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,6156 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 4,56 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 635 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m 3.925 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 11 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 11 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 52 bộ
15 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 9 bộ
16 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) 27 bộ
17 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 5 bộ
18 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) 17 bộ
19 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 2 bộ
20 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phu kiện ) 6 bộ
M Từ CN_QUE_VO_4 đến QVO_PHUONG_LIEU_4
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,132 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,132 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,4034 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,4034 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 2,828 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi 0,16 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 2.988 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm 2 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo 7 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao 13 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 38 bộ
15 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 100m (T100) 35 bộ
16 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 100m (N100) 18 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) 16 bộ
18 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 3 bộ
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km 0,35 tấn
20 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II 0,9 công/1m3
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công 1 1cột
22 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn 1 1 ụ quầy
N Từ QVO_PHUONG_LIEU_4 đến QVO_QUE_VO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) 0,244 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,244 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,6676 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,6676 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi 4,945 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m 4.945 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO 2 1 bộ ODF
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO 1 bộ măng sông
11 Lắp đặt biển báo cáp treo 14 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao 33 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 75 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) 64 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) 33 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) 3 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) 22 bộ
O CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định khối lượng từ thiết kế 1 gói thầu
2 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường 1 gói thầu
3 Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin 1 gói thầu
4 Chi phí xin phép đào đường, đào hè để đặt ống, trồng mới cột điện 1 gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->