Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, huyện Tiên Du và huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh năm 2019
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, huyện Tiên Du và huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông Mobifone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 18:25:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,141,620,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,3126 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,3126 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m | theo thiết kế | 0,711 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi | theo thiết kế | 1,055 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 96FO KV 100 | theo thiết kế | 1.766 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 20 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| B | 2. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGÔ_GIA_TƯ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,126 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m | theo thiết kế | 1,898 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi | theo thiết kế | 0,245 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 96FO KV 100 | theo thiết kế | 2.143 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp và phụ kiện ) | theo thiết kế | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông chữ A (CA) | theo thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 21 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| C | 3. HẠNG MỤC: BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,3126 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,3126 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m | theo thiết kế | 0,711 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi | theo thiết kế | 1,055 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 96FO KV 100 | theo thiết kế | 1.766 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 20 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| D | 4. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGÔ_GIA_TƯ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,405 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,405 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m | theo thiết kế | 2,044 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi | theo thiết kế | 0,244 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 96FO KV 100 | theo thiết kế | 2.288 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 45 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FOkhoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 29 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FOkhoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 20 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| E | 5. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGO_GIA_TU | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,126 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 1,898 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 0,245 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV 100m | theo thiết kế | 2.143 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 21 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,14 | 100m |
| F | 6. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BAC_NINH ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,472 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,472 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 1,5747 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1,5747 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 9,633 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 0,727 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV100 | theo thiết kế | 10.360 | m |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | theo thiết kế | 2 | bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 91 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 147 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 52 | bộ |
| 18 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 108 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 23 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Đai innox | theo thiết kế | 70 | cái |
| G | 7. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_LIEN_BAO ĐẾN BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,321 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,321 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 1,2876 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1,2876 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 8,471 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 48FO KV 200m | theo thiết kế | 8.471 | m |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | theo thiết kế | 2 | bộ măng sông |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 109 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 fo khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 87 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 fo khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 44 | bộ |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | theo thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 22 | bộ |
| H | 8. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 ĐẾN BN_YPG_YEN_TRUNG_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,891 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,891 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 2,6185 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 2,6185 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 17,227 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 48FO KV 100m | theo thiết kế | 9.372 | m |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV 200m | theo thiết kế | 7.855 | m |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | theo thiết kế | 4 | bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 136 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 180 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 87 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 65 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 47 | bộ |
| 19 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 243 | bộ |
| I | 9. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_YEN_TRUNG_2 ĐẾN BN_BNH_NGO_GIA_TU | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,474 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,474 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 1,7263 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1,7263 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 11,062 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | theo thiết kế | 0,295 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 48FO KV100m | theo thiết kế | 3.492 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 48FO KV200m | theo thiết kế | 7.865 | m |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO | theo thiết kế | 3 | bộ măng sông |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 151 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 57 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 74 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 41 | bộ |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Gía cuộn cáo cột vuông (CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 46 | bộ |
| J | 10. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_NH_HO_NGOC_LAN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,627 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,601 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV100 | theo thiết kế | 1.228 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| K | 11. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HO_NGOC_LAN ĐẾN BN_YPG_KCN_YEN_PHONG_4 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,293 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,293 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 1,1522 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1,1522 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 7,151 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,384 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV100m | theo thiết kế | 4.633 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV200m | theo thiết kế | 3.872 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 3 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 98 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 46 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 19 | bộ |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đi ngầm. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 5,34 | 100m |
| 23 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | theo thiết kế | 4,0583 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II | theo thiết kế | 43,2765 | công/1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo thiết kế | 4,4446 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | theo thiết kế | 2,0416 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | theo thiết kế | 11,5456 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=10mm | theo thiết kế | 0,0213 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | theo thiết kế | 0,5954 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | theo thiết kế | 43,2226 | m3 |
| 31 | Lắp hố ga | theo thiết kế | 4 | hố |
| L | 12. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_KCN_YEN_PHONG_4 ĐÉN BN_YPG_YEN_TRUNG_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,216 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,216 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,702 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,702 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 4,745 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,455 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV100m | theo thiết kế | 3.599 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV200m | theo thiết kế | 1.601 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 45 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 41 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| M | 13. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_THI_CAU | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,154 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,154 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,3644 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,3644 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,739 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,96 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 2.699 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 20 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| N | 14. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_THI_CAU ĐẾN BN_BNH_BAC_NINH_3 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,204 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,204 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,6165 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,6165 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 2,916 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,651 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 1.760 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 2.807 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 53 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 21 | bộ |
| 20 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 11 | bộ |
| O | 15. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BAC_NINH_3 ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,164 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,766 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS24FO KV 100m | theo thiết kế | 930 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| P | 16. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_YEN_TRUNG_2 ĐẾN BN_YPG_SAM_SUNG_3 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,155 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,155 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,393 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,393 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 2,344 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể làm mới, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,567 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 2.911 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 42 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 21 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 48 | bộ |
| 19 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Bộ chống rung (BCR) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 5,69 | 100m |
| 22 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | theo thiết kế | 2,8929 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II | theo thiết kế | 31,6639 | công/1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo thiết kế | 2,7702 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | theo thiết kế | 1,5312 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | theo thiết kế | 8,6592 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt đáy hố ga, ĐK <=10mm | theo thiết kế | 0,0853 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | theo thiết kế | 0,4465 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | theo thiết kế | 45,897 | m3 |
| 30 | Lắp hố ga gang composite | theo thiết kế | 3 | tấm |
| Q | 17. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_SAM_SUNG_3 ĐẾN BN_TSN_TAM_SON_3 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 1,6436 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1,6436 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể làm mới, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,556 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 12,175 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 12.175 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 3 | bộ măng sông |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) | theo thiết kế | 118 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 149 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 63 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) | theo thiết kế | 94 | bộ |
| 19 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà, chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 8,77 | 100m |
| 21 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | theo thiết kế | 4,4452 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II | theo thiết kế | 48,9119 | công/1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo thiết kế | 4,2794 | 100m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | theo thiết kế | 1,5312 | m3 |
| 25 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | theo thiết kế | 8,6592 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | theo thiết kế | 0,4465 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=10mm | theo thiết kế | 0,064 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | theo thiết kế | 70,537 | m3 |
| 29 | Lắp hố ga gang composite | theo thiết kế | 3 | tấm |
| R | 18. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_TAM_SON_3 ĐẾN BN_TSN_DONG_KY | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,181 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,181 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,5042 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,5042 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 3,735 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 3.735 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 47 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 29 | bộ |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 35 | bộ |
| 17 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | theo thiết kế | 2,45 | tấn |
| 19 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | theo thiết kế | 6,3 | công/1m3 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | theo thiết kế | 7 | 1cột |
| 21 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | theo thiết kế | 7 | 1 ụ quầy |
| S | 19. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_DONG_KY ĐẾN BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,202 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,202 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,486 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,486 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 3,38 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,22 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 3.600 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 57 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 25 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 28 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 3 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 1,75 | m3 |
| 21 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 3 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 1,75 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| T | 20. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 ĐẾN BN_TSN_TAN_HONG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,089 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,089 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,2445 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,2445 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,224 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,587 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 1.811 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) | theo thiết kế | 31 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 0,6 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 0,35 | m3 |
| 20 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 0,6 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 0,35 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| U | 21. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_TAN_HONG ĐẾN BN_TSN_PHU_CHAN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,156 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,156 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,5673 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,5673 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 2,665 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,537 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 2.920 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 1.282 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FPO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 26 | bộ |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | theo thiết kế | 1,05 | tấn |
| 24 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | theo thiết kế | 2,7 | công/1m3 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | theo thiết kế | 3 | 1cột |
| 26 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | theo thiết kế | 3 | 1 ụ quầy |
| 27 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 1,2 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 29 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 1,2 | m2 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| V | 22. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_PHU_CHAN ĐẾN BN_TDU_DAI_DONG_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,147 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,147 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,4138 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,4138 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 3,065 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 3.065 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 41 | bộ |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | theo thiết kế | 1,05 | tấn |
| 18 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | theo thiết kế | 2,7 | công/1m3 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | theo thiết kế | 3 | 1cột |
| 20 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | theo thiết kế | 3 | 1 ụ quầy |
| W | 23. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_DAI_DONG_2 ĐẾN BN_TDU_HOAN_SON | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,133 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,133 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,4995 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,4995 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 3,7 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 3.700 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 47 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 37 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 17 | bộ |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 7 | bộ |
| X | 24. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_HOAN_SON ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,312 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,312 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,6603 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,6603 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 4,891 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 4.891 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 110 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 28 | bộ |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 131 | bộ |
| 18 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| Y | 25. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_LIEN_BAO ĐẾN BN_TDU_TIEN_SON | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,5423 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,5423 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 4,017 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 4.017 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 74 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 23 | bộ |
| 16 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 86 | bộ |
| 18 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| Z | 26. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_TIEN_SON ĐẾN BN_BNH_PHONG_KHE | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,286 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,286 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,8217 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,8217 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 5,279 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,808 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 4.153 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 1.934 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 2 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 90 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 55 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12) | theo thiết kế | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 12 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 7 | m3 |
| 26 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 12 | m2 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 7 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,23 | 100m |
| AA | 27. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_PHONG_KHE ĐẾN BN_BNH_NINH_XA | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,031 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,2732 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,2732 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 2,024 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang luồn cống PKL 24FO | theo thiết kế | 2.024 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 20,4 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 11,9 | m3 |
| 14 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 20,4 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 11,9 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,37 | 100m |
| AB | 28. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NINH_XA ĐẾN BN_BNH_TIEN_AN_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,064 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,064 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,226 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,226 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,882 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,792 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 1.674 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 4,8 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 21 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 4,8 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,19 | 100m |
| AC | 29. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_TIEN_AN_2 ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,048 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,2627 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,2627 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,208 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,738 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 1.946 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| AD | 30. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_HOANG_HOA_THAM | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,121 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,121 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,5127 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,5127 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 1,256 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 2,542 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 3.798 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đá vỉa hè | theo thiết kế | 12 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | theo thiết kế | 7 | m3 |
| 21 | Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) | theo thiết kế | 12 | m2 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế | 7 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà . Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| AE | 31. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HOANG_HOA_THAM ĐẾN BN_BNH_HAP_LINH | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,314 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,314 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,8278 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,8278 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 5,929 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 0,203 | 1km cáp |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 3.840 | m |
| 10 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 2.292 | m |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 2 | bộ măng sông |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm | theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 80 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 19 | bộ |
| 20 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 101 | bộ |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km | theo thiết kế | 1,75 | tấn |
| 23 | Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | theo thiết kế | 4,5 | công/1m3 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | theo thiết kế | 5 | 1cột |
| 25 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | theo thiết kế | 5 | 1 ụ quầy |
| 26 | Đai innox | theo thiết kế | 111 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà . Đường kính ống <= 50 mm | theo thiết kế | 1,11 | 100m |
| AF | 32. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HAP_LINH ĐẾN BN_TDU_HIEN_VAN_2 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,153 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,153 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,4178 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,4178 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 3,095 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200 | theo thiết kế | 3.095 | m |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Giá cuộn cáp cột tròn (CO) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 39 | bộ |
| AG | 33. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_HIEN_VAN_2 ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) | theo thiết kế | 0,338 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,338 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | theo thiết kế | 0,8207 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 0,8207 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | theo thiết kế | 1 | tấn |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | theo thiết kế | 6,079 | 1km cáp |
| 8 | Cáp quang ADSS 24FO KV 100m | theo thiết kế | 3.923 | m |
| 9 | Cáp quang ADSS 24FO KV 200m | theo thiết kế | 2.156 | m |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | theo thiết kế | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | theo thiết kế | 1 | bộ măng sông |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp treo | theo thiết kế | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | theo thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) | theo thiết kế | 92 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) | theo thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) | theo thiết kế | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) | theo thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) | theo thiết kế | 101 | bộ |
| 20 | Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) | theo thiết kế | 1 | bộ |
| AH | 34. Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định khối lượng từ thiết kế | dự kiến | 1 | gói thầu |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | dự kiến | 1 | gói thầu |
| 3 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | dự kiến | 1 | gói thầu |
| 4 | Chi phí xin phép đào đường, đào hè để đặt ống, trồng mới cột điện | dự kiến | 1 | gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi