Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, huyện Tiên Du và huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh năm 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256984-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng cáp quang cho mạng Metro trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, huyện Tiên Du và huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20200253991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông Mobifone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 18:25:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,141,620,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,048 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,048 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,3126 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,3126 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m theo thiết kế 0,711 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi theo thiết kế 1,055 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 96FO KV 100 theo thiết kế 1.766 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 20 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 10 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 5 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 5 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
18 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 7,2 m2
19 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 4,2 m3
20 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 7,2 m2
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 4,2 m3
22 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,15 100m
B 2. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGÔ_GIA_TƯ
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,126 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,126 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,3793 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,3793 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m theo thiết kế 1,898 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi theo thiết kế 0,245 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 96FO KV 100 theo thiết kế 2.143 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp và phụ kiện ) theo thiết kế 40 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 37 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 12 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
18 Lắp đặt gông chữ A (CA) theo thiết kế 9 bộ
19 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 6,6 m2
20 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 3,85 m3
21 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 6,6 m2
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 3,85 m3
23 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,14 100m
C 3. HẠNG MỤC: BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,048 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,048 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,3126 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,3126 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m theo thiết kế 0,711 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi theo thiết kế 1,055 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 96FO KV 100 theo thiết kế 1.766 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 20 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 10 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 5 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 5 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
18 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 7,2 m2
19 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 4,2 m3
20 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 7,2 m2
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 4,2 m3
22 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,15 100m
D 4. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGÔ_GIA_TƯ
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,124 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,124 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,405 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,405 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi khoảng vượt 100m theo thiết kế 2,044 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi theo thiết kế 0,244 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 96FO KV 100 theo thiết kế 2.288 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 96FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 19 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 45 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 96 FOkhoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 29 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 96 FOkhoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 16 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 4 bộ
18 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 6,6 m2
19 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 3,85 m3
20 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 6,6 m2
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 3,85 m3
22 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,14 100m
E 5. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_NGO_GIA_TU
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,126 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,126 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,3257 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,3257 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 1,898 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 0,245 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV 100m theo thiết kế 2.143 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 40 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 37 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 12 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 9 bộ
19 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 6,6 m2
20 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 3,85 m3
21 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 6,6 m2
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 3,85 m3
23 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,14 100m
F 6. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BAC_NINH ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,472 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,472 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 1,5747 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1,5747 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 9,633 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 0,727 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV100 theo thiết kế 10.360 m
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO theo thiết kế 2 bộ măng sông
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 15 cái
13 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 26 cái
14 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 28 cái
15 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 91 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 147 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 52 bộ
18 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
19 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) theo thiết kế 2 bộ
20 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 108 bộ
21 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 7,2 m2
22 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 4,2 m3
23 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 7,2 m2
24 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 4,2 m3
25 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,15 100m
26 Đai innox theo thiết kế 70 cái
G 7. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_LIEN_BAO ĐẾN BN_TSN_NGO_GIA_TU_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,321 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,321 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 1,2876 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1,2876 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 8,471 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 48FO KV 200m theo thiết kế 8.471 m
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO theo thiết kế 2 bộ măng sông
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 22 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 30 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 109 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 fo khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 87 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 fo khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 44 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
17 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) theo thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 22 bộ
H 8. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 ĐẾN BN_YPG_YEN_TRUNG_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,891 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,891 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 2,6185 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 2,6185 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 17,227 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 48FO KV 100m theo thiết kế 9.372 m
9 Cáp quang ADSS 48FO KV 200m theo thiết kế 7.855 m
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO theo thiết kế 4 bộ măng sông
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 48 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 80 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 136 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 180 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 87 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 65 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 47 bộ
19 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
20 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) theo thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 243 bộ
I 9. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_YEN_TRUNG_2 ĐẾN BN_BNH_NGO_GIA_TU
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,474 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,474 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 1,7263 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1,7263 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 11,062 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi theo thiết kế 0,295 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 48FO KV100m theo thiết kế 3.492 m
10 Cáp quang ADSS 48FO KV200m theo thiết kế 7.865 m
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO theo thiết kế 3 bộ măng sông
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=48FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 29 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 39 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 151 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 57 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 74 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 25 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 48 FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 41 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 4 bộ
22 Gía cuộn cáo cột vuông (CA) theo thiết kế 1 bộ
23 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 46 bộ
J 10. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_NH_HO_NGOC_LAN
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,048 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,048 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,1658 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,1658 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,627 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,601 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV100 theo thiết kế 1.228 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 11 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 7 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 5 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 1 bộ
K 11. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HO_NGOC_LAN ĐẾN BN_YPG_KCN_YEN_PHONG_4
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,293 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,293 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 1,1522 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1,1522 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 7,151 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,384 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV100m theo thiết kế 4.633 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV200m theo thiết kế 3.872 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 3 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 21 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 17 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 24 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 98 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 46 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 23 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 24 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 19 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đi ngầm. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 5,34 100m
23 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 theo thiết kế 4,0583 100m3
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II theo thiết kế 43,2765 công/1m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo thiết kế 4,4446 100m3
26 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 theo thiết kế 2,0416 m3
27 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 theo thiết kế 11,5456 m2
28 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=10mm theo thiết kế 0,0213 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 theo thiết kế 0,5954 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 theo thiết kế 43,2226 m3
31 Lắp hố ga theo thiết kế 4 hố
L 12. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_KCN_YEN_PHONG_4 ĐÉN BN_YPG_YEN_TRUNG_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,216 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,216 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,702 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,702 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 4,745 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,455 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV100m theo thiết kế 3.599 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV200m theo thiết kế 1.601 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 24 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 45 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 41 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 15 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 17 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 13 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
M 13. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NGO_GIA_TU ĐẾN BN_BNH_THI_CAU
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,154 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,154 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,3644 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,3644 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,739 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,96 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 2.699 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 28 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 25 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 36 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 31 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 17 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 12 bộ
18 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 7,2 m2
19 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 4,2 m3
20 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 7,2 m2
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 4,2 m3
22 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,15 100m
N 14. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_THI_CAU ĐẾN BN_BNH_BAC_NINH_3
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,204 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,204 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,6165 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,6165 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 2,916 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,651 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 1.760 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 2.807 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 39 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 27 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 53 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 42 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 21 bộ
20 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 11 bộ
O 15. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BAC_NINH_3 ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,029 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,029 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,1256 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,1256 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,164 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,766 1km cáp
9 Cáp quang ADSS24FO KV 100m theo thiết kế 930 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 25 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 1 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
P 16. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_YEN_TRUNG_2 ĐẾN BN_YPG_SAM_SUNG_3
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,155 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,155 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,393 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,393 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 2,344 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể làm mới, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,567 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 2.911 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 18 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 15 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 42 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 21 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 48 bộ
19 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
20 Bộ chống rung (BCR) theo thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 5,69 100m
22 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 theo thiết kế 2,8929 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II theo thiết kế 31,6639 công/1m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo thiết kế 2,7702 100m3
25 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 theo thiết kế 1,5312 m3
26 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 theo thiết kế 8,6592 m2
27 Lắp dựng cốt đáy hố ga, ĐK <=10mm theo thiết kế 0,0853 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 theo thiết kế 0,4465 m3
29 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M150, đá 1x2 theo thiết kế 45,897 m3
30 Lắp hố ga gang composite theo thiết kế 3 tấm
Q 17. HẠNG MỤC: TỪ BN_YPG_SAM_SUNG_3 ĐẾN BN_TSN_TAM_SON_3
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,5 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,5 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 1,6436 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1,6436 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể làm mới, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,556 1km cáp
8 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 12,175 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 12.175 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 3 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 31 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 39 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) theo thiết kế 118 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 149 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 63 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 5 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) theo thiết kế 94 bộ
19 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt ống ruột gà, chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 8,77 100m
21 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 theo thiết kế 4,4452 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rãnh chôn ống bảo vệ cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II theo thiết kế 48,9119 công/1m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo thiết kế 4,2794 100m3
24 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 theo thiết kế 1,5312 m3
25 Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 theo thiết kế 8,6592 m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 theo thiết kế 0,4465 m3
27 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=10mm theo thiết kế 0,064 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 theo thiết kế 70,537 m3
29 Lắp hố ga gang composite theo thiết kế 3 tấm
R 18. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_TAM_SON_3 ĐẾN BN_TSN_DONG_KY
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,181 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,181 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,5042 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,5042 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 3,735 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 3.735 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 41 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 47 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 29 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
16 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 35 bộ
17 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km theo thiết kế 2,45 tấn
19 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II theo thiết kế 6,3 công/1m3
20 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công theo thiết kế 7 1cột
21 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn theo thiết kế 7 1 ụ quầy
S 19. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_DONG_KY ĐẾN BN_TSN_NGO_GIA_TU_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,202 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,202 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,486 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,486 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 3,38 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,22 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 3.600 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 9 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 18 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 54 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 57 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 25 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 28 bộ
19 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 3 m2
20 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 1,75 m3
21 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 3 m2
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 1,75 m3
23 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,08 100m
T 20. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_NGO_GIA_TU_2 ĐẾN BN_TSN_TAN_HONG
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,089 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,089 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,2445 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,2445 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,224 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,587 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 1.811 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 17 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) theo thiết kế 31 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 23 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 8 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
18 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 0,6 m2
19 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 0,35 m3
20 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 0,6 m2
21 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 0,35 m3
22 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,03 100m
U 21. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_TAN_HONG ĐẾN BN_TSN_PHU_CHAN
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,156 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,156 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,5673 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,5673 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 2,665 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,537 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 2.920 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 1.282 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 30 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 13 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 26 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FPO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 25 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 11 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 10 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 6 bộ
21 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
22 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 26 bộ
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km theo thiết kế 1,05 tấn
24 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II theo thiết kế 2,7 công/1m3
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công theo thiết kế 3 1cột
26 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn theo thiết kế 3 1 ụ quầy
27 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 1,2 m2
28 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 0,7 m3
29 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 1,2 m2
30 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 0,7 m3
31 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,05 100m
V 22. HẠNG MỤC: TỪ BN_TSN_PHU_CHAN ĐẾN BN_TDU_DAI_DONG_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,147 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,147 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,4138 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,4138 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 3,065 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 3.065 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 9 cái
11 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 17 cái
12 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 19 bộ
13 Lắp đặt bộ treo khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 42 bộ
14 Lắp đặt bộ néo khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 18 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 41 bộ
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km theo thiết kế 1,05 tấn
18 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II theo thiết kế 2,7 công/1m3
19 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công theo thiết kế 3 1cột
20 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn theo thiết kế 3 1 ụ quầy
W 23. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_DAI_DONG_2 ĐẾN BN_TDU_HOAN_SON
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,133 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,133 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,4995 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,4995 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 3,7 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 3.700 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 47 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 37 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 17 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 7 bộ
X 24. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_HOAN_SON ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,312 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,312 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,6603 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,6603 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 4,891 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 4.891 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
11 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 15 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 19 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 7 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 110 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 28 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 131 bộ
18 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
Y 25. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_LIEN_BAO ĐẾN BN_TDU_TIEN_SON
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,22 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,22 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,5423 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,5423 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 4,017 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 4.017 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
11 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 11 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 74 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 23 bộ
16 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 86 bộ
18 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
Z 26. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_TIEN_SON ĐẾN BN_BNH_PHONG_KHE
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,286 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,286 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,8217 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,8217 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 5,279 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,808 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 4.153 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 1.934 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 2 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 15 cái
15 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 26 cái
16 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 90 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 28 bộ
18 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 55 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 19 bộ
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 25 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 15 bộ
22 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12) theo thiết kế 24 bộ
24 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 12 m2
25 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 7 m3
26 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 12 m2
27 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 7 m3
28 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,23 100m
AA 27. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_PHONG_KHE ĐẾN BN_BNH_NINH_XA
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,031 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,031 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,2732 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,2732 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 2,024 1km cáp
8 Cáp quang luồn cống PKL 24FO theo thiết kế 2.024 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 30 cái
11 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12) theo thiết kế 1 bộ
12 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 20,4 m2
13 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 11,9 m3
14 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 20,4 m2
15 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 11,9 m3
16 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,37 100m
AB 28. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_NINH_XA ĐẾN BN_BNH_TIEN_AN_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,064 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,064 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,226 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,226 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,882 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,792 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 1.674 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 17 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 9 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 17 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 12 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 6 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 1 bộ
19 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 4,8 m2
20 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 2,8 m3
21 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 4,8 m2
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 2,8 m3
23 Lắp đặt ống ruột gà chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,19 100m
AC 29. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_TIEN_AN_2 ĐẾN BN_BNH_BD_BAC_NINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,048 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,048 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,2627 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,2627 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,208 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,738 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 1.946 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 41 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 2 bộ
AD 30. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_BD_BAC_NINH ĐẾN BN_BNH_HOANG_HOA_THAM
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,121 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,121 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,5127 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,5127 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 1,256 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 2,542 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 3.798 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 1 1 bộ ODF
11 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 57 cái
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) ( Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 24 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 16 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 10 bộ
17 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 2 bộ
19 Tháo dỡ đá vỉa hè theo thiết kế 12 m2
20 Đào kênh mương, đường ống, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 theo thiết kế 7 m3
21 Lát đá hoàn trả vỉa hè (tận dụng vật liệu cũ) theo thiết kế 12 m2
22 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 theo thiết kế 7 m3
23 Lắp đặt ống ruột gà . Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 0,2 100m
AE 31. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HOANG_HOA_THAM ĐẾN BN_BNH_HAP_LINH
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,314 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,314 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,8278 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,8278 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 5,929 1km cáp
8 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 0,203 1km cáp
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 3.840 m
10 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 2.292 m
11 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 2 bộ măng sông
13 Lắp đặt biển báo cáp ngầm theo thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 40 cái
15 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 33 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 80 bộ
17 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 9 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 26 bộ
19 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 19 bộ
20 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 4 bộ
21 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 101 bộ
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển <= 2 km theo thiết kế 1,75 tấn
23 Đào móng cột điện,rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II theo thiết kế 4,5 công/1m3
24 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công theo thiết kế 5 1cột
25 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn theo thiết kế 5 1 ụ quầy
26 Đai innox theo thiết kế 111 cái
27 Lắp đặt ống ruột gà . Đường kính ống <= 50 mm theo thiết kế 1,11 100m
AF 32. HẠNG MỤC: TỪ BN_BNH_HAP_LINH ĐẾN BN_TDU_HIEN_VAN_2
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,153 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,153 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,4178 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,4178 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 3,095 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 200 theo thiết kế 3.095 m
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
10 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 9 cái
11 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 15 cái
12 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 25 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24 FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 42 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 22 bộ
15 Giá cuộn cáp cột tròn (CO) theo thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 39 bộ
AG 33. HẠNG MỤC: TỪ BN_TDU_HIEN_VAN_2 ĐẾN BN_TDU_LIEN_BAO
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình 1kg) theo thiết kế 0,338 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,338 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại theo thiết kế 0,8207 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 0,8207 tấn
5 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công theo thiết kế 1 tấn
6 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m theo thiết kế 1 tấn
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi theo thiết kế 6,079 1km cáp
8 Cáp quang ADSS 24FO KV 100m theo thiết kế 3.923 m
9 Cáp quang ADSS 24FO KV 200m theo thiết kế 2.156 m
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO theo thiết kế 2 1 bộ ODF
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO theo thiết kế 1 bộ măng sông
12 Lắp đặt biển báo cáp treo theo thiết kế 17 cái
13 Lắp đặt biển báo độ cao theo thiết kế 30 cái
14 Lắp đặt gông tròn (GO) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 44 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (T100) theo thiết kế 92 bộ
16 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (T200) theo thiết kế 16 bộ
17 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 100m (N100) theo thiết kế 22 bộ
18 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS 24FO khoảng vượt 200m (N200) theo thiết kế 15 bộ
19 Lắp đặt gông cột chữ A (GA) (Đế ốp D12 và phụ kiện ) theo thiết kế 101 bộ
20 Gía cuộn cáp cột vuông ( CA) theo thiết kế 1 bộ
AH 34. Chi phí khác
1 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định khối lượng từ thiết kế dự kiến 1 gói thầu
2 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường dự kiến 1 gói thầu
3 Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin dự kiến 1 gói thầu
4 Chi phí xin phép đào đường, đào hè để đặt ống, trồng mới cột điện dự kiến 1 gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->