Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Kho thành phẩm chứa mủ Công ty cổ phần cao su Sa Thầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342818-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Kho thành phẩm chứa mủ Công ty cổ phần cao su Sa Thầy
Số hiệu KHLCNT 20200200159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% vốn vay, 30% vốn điều lệ công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 09:36:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,632,008,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHO (54x30)m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,555 100m3
2 Đào móng đà kiềng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3,092 m3
3 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3,135 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 10,368 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 36,36 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,119 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,522 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp III Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,522 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,498 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,462 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,067 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,194 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,282 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,597 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,203 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,368 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,977 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 12,808 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,659 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3,659 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 2,896 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 25,484 m3
23 Lớp lót nền đá 4x6 chèn đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 15,676 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 235,134 m3
25 Cắt roon sân bê tông Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 419,4 m
26 Gia công cột bằng thép hình Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 9,787 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 9,787 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 23,05 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 23,05 tấn
30 Bu lông đường kính D12 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 32 cái
31 Bu lông đường kính D16 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1.948 cái
32 Bu lông đường kính D20 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 404 cái
33 Bu lông đường kính D24 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 564 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 2.689,36 m2
35 Xà gồ thép C180x60x15x1.8 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1.764 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 8,291 tấn
37 Lớp sika liên kết chân cột bê tông và cột thép Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3,25 m2
38 Lợp mái, che tường bằng tôn cách nhiệt dày 5 dem 0 (độ dày xốp 16mm) Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 17,173 100m2
39 Lợp mái che tường băng tấm lấy sáng Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 2,352 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 184,254 m3
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 921,27 m2
42 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 929,31 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 88 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 124,336 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 921,27 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1.141,646 m2
47 Xoa phẳng nền bằng phụ gia Sikafloor Chapdur Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1.569,96 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3 m3
49 Lớp lót hè đá 4x6 chèn đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1,38 100m2
50 Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 26,7 m3
51 Xây bó hè bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 6,552 m3
52 Gia công cửa cuốn tôn Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 40 m2
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 40 m2
54 Cửa lùa tấm thép Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 24,36 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 24,36 m2
56 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 11,04 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 16,2 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn led high bay 100W Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 54 bộ
2 Đèn led 1x 1.2m, 18W Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 8 bộ
3 Cáp điện CV 1Cx4.0mm2 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 4.040 m
4 Cáp điện CV 1Cx2.5mm2 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3.760 m
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 8 cái
6 Ống điện PVC Ø20 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1.300 m
7 Ống ruột gà PVC Ø20 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 188 m
8 Lắp đặt giá đỡ treo đèn Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 54 cái
9 Phụ kiện lắp đặt và vật tư phụ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1
10 Vỏ tủ điện chiếu sáng 1000Wx700Hx250D Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1 bộ
11 Đèn báo pha + cầu chì Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3 cái
12 MCCB 3P - 60A - 10kA Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1 cái
13 MCB 2P - 20A - 6kA Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 8 cái
14 MCB 2P - 16A - 6kA Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 13 cái
15 Phụ kiện lắp đặt và vật tư phụ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 zone Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1 tủ
2 Ắc quy 12V Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 2 bộ
3 Đầu báo khói dạng tia chiếu Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3 bộ
4 Nút nhấn khẩn Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3 bộ
5 Chuông báo cháy Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3 bộ
6 Dây cáp CV/Fr 2x1C-2.5mm2 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 3.312 m
7 Ống điện PVC Ø25 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 260 m
8 Ống luồn dây HDPE 85&#x2F;65 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 5 100m
9 Bình chữa cháy ABC 4kg Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 12 bình
10 Bình chữa cháy CO2 5kg Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 12 bình
11 Kệ đỡ bình chữa cháy Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 12 bộ
12 Bảng nội quy tiêu lệnh Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 24 bảng
13 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m bằng máy đào, đất cấp III Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,75 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K&#x3D;0,90 Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 0,75 100m3
15 Vật tư phụ Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ về thuật 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->