Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Mở rộng đường ống nước sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Kbang- Hạng mục: Đường ống cấp nước các tuyến đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200334465-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Mở rộng đường ống nước sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Kbang- Hạng mục: Đường ống cấp nước các tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20200313220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 ( sự nghiệp kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 09:47:00 đến ngày 2020-03-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,703,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG
1 Nước thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 184,8507 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,9514 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0238 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,1272 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,823 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7698 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9553 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,676 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,853 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 199,8246 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,28 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( mặt đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
13 Cắt khe dọc tạo đường giới hạn phá dỡ bê tông vỉa hè, chiều dày <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,0012 100m
14 Cắt khe dọc tạo đường giới hạn phá dỡ bê tông mặt đường, chiều dày <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 361,7455 m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m2
18 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,529 100m
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,9553 100m
20 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,7698 100m
B TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
5 Lắp đặt BU đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
6 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
7 Lắp đặt Măng sông lồng đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
8 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
9 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa nhựa PVC, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
11 Nắp hộp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 0.0
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9993 m3
C VAN ĐIỀU CHỈNH
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đăt nối một đầu bích nhựa HDPE, đường kính d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
10 Lắp đăt nối một đầu bích nhựa HDPE, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đăt nối một đầu bích nhựa HDPE, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Nắp hộp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 0.0
13 Lắp đặt ống cơi ổ khóa nhựa PVC, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,565 m3
D HỐ XẢ KHÍ
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt măng DLON thép tráng kẽm 2 ren ngoài đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
5 Nắp hộp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 0.0
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 m3
E HẦM XẢ CẶN ( 02 HẦM) - ĐƯỜNG UANG TRUNG 01+ Y WỪU 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,154 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2368 100m2
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt nối một đầu bích nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt nối một đầu bích, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F ỐNG LỒNG
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5375 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0473 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1653 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
G lắp đặt phụ kiện trả lại các hộ dân
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/25mm; 63/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 547 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 547 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 547 cái
4 Lắp đặt nối một ren ngoài nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 547 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,41 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->