Gói thầu: Gói số 06: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351616-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 06: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200351565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã Quảng Phú và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 11:09:00 đến ngày 2020-03-31 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6835 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2. Hệ số ta luy 1,25. Theo hồ sơ BCKTKT 32,517 m3
3 Đào móng máy, đất C2. Hệ số ta luy 1,25. Theo hồ sơ BCKTKT 1,8426 100m3
4 Đắp đất 1/3 KL đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7282 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4564 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4564 100m3/1km
7 Bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 69,185 m3
8 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ BCKTKT 12,76 100m2
9 Cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,9907 tấn
10 Cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 8,0558 tấn
11 Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2715 tấn
12 Sản xuất bản mã đầu cột. nối cọc Theo hồ sơ BCKTKT 1,459 tấn
13 Lắp bản mã thép đầu cột, nối cọc Theo hồ sơ BCKTKT 1,459 tấn
14 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,92 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2, không ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m
16 Gia công đoạn cọc ép âm Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn cọc
17 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, KT 25x25 cm Theo hồ sơ BCKTKT 182 mối nối
18 Phá bê tông đầu cọc Theo hồ sơ BCKTKT 3,9813 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 24,5812 m3
20 Ván khuôn đài móng, cổ móng Theo hồ sơ BCKTKT 2,6309 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 53,9088 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,7051 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1745 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,9354 tấn
25 Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,3164 100m2
26 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm, Theo hồ sơ BCKTKT 0,6698 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,4495 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 4,7652 tấn
29 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 35,9044 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 49,6717 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,6022 100m2
32 Bê tông giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,623 m3
33 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,5401 tấn
34 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,7947 100m3
35 Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 51,2739 m3
36 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 46,6785 m2
37 Sơn tường chân móng nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 46,6785 m2
D PHẦN THÂN
E Cột
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 4,4237 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6872 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,7687 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,7288 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 26,3578 m3
F Dầm
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 6,1238 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,3853 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,5073 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,9366 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 47,7286 m3
G Sàn
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 10,2618 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 18,6101 tấn
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 117,2955 m3
H Lanh tô + lam
1 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ BCKTKT 1,1552 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1393 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,8924 tấn
4 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,413 m3
I Cầu thang
1 Ván khuôn gỗ dầm thang Theo hồ sơ BCKTKT 0,2324 100m2
2 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0296 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,1403 tấn
4 Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4244 m3
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ BCKTKT 0,3957 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1794 tấn
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,7352 m3
J PHẦN KIẾN TRÚC
K Xây tường
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 244,8598 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 36,8912 m3
3 Xây ốp cột bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 6,2727 m3
4 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 18 cột
L Phần ốp lát
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ BCKTKT 819,4328 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo hồ sơ BCKTKT 126,1728 m2
3 Quét Flinkote chống thấm vệ sinh tầng 2 Theo hồ sơ BCKTKT 63,0864 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (vận dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 381,216 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ BCKTKT 427,968 m2
M Phần mái
1 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. Theo hồ sơ BCKTKT 0,4554 100m2
2 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3393 tấn
3 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,0613 m3
4 Trát giằng, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 45,54 m2
5 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 3,3675 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 3,3675 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT 285,984 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 6,5521 100m2
9 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo hồ sơ BCKTKT 49,45 m
10 Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm (tạm tính 4 cái/m2). Theo hồ sơ BCKTKT 2.620,84 cái
11 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
12 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Theo hồ sơ BCKTKT 1 tấm
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 647,9856 m2
N Cầu thang
1 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 2,016 m3
2 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 55,512 m2
3 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 55,512 m2
4 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 62,81 m2
5 Sơn cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 62,81 m2
6 Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 19,2 m
7 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Theo hồ sơ BCKTKT 17,952 m2
8 Gia công sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ Theo hồ sơ BCKTKT 2 trụ
O Lan can
1 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,4633 100m2
2 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2377 tấn
3 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,427 m3
4 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 10,4522 m3
5 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 564,04 m2
6 Trát giằng lan can, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 46,3344 m2
7 Sơn tường lan can ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 610,3744 m2
P Trát sơn
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.361,7336 m2
2 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 290,3045 m2
3 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 113,432 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.535,0137 m2
5 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 612,38 m2
6 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.026,18 m2
7 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 130,5 m2
8 Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 145,08 m
9 Trát đắp vữa làm pano trang trí + đắp chữ nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn Theo hồ sơ BCKTKT 1 toàn bộ
10 Đắp vữa trang trí táp lô sảnh, mái, họa tiết kỹ thuật cao. Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.895,9701 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2.364,3897 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 8,7624 100m2
Q Phần cửa
1 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 11,52 m2
2 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 68,4 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 87,48 m2
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 51,76 m2
5 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 41,04 m2
6 Gia công lắp dựng lan can thép đặc 12x12 sơn tĩnh điện hành lang, lan can mặt đứng sau, dùng để ngăn trẻ Theo hồ sơ BCKTKT 101,85 m2
R Tam cấp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Theo hồ sơ BCKTKT 9,2106 m3
2 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,9475 m3
3 Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 8,1936 m3
4 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 44,4825 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 44,4825 m2
6 Lấp đất 1/3 KL đào Theo hồ sơ BCKTKT 3,0702 m3
S Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) Theo hồ sơ BCKTKT 4,4556 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1603 m3
3 Xây tường gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 1,7433 m3
4 Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,4852 m3
5 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 34,809 m2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 34,809 m2
T Phần điện
1 Tủ điện phòng 300x450x150 Theo hồ sơ BCKTKT 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat tầng loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 80 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ BCKTKT 68 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ BCKTKT 92 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
13 Cu/XPLE/PVC (3x25)+1x16 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
14 Cu/XPLE/PVC (3x10)+1x6 Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
15 Cu/XPLE/PVC (3x6)+1x4 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 400 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 600 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 800 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.800 m
20 Điều hòa 18000 BTU Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
U Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BCKTKT 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
5 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
6 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
V Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
3 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (nữ) Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (nam) Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
7 Lắp đặt ga thoát nước sàn Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bể
9 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
W Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,275 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,318 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,046 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 100m
8 Măng xông D63 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
9 Măng xông D50 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
10 Măng xông D32 Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
11 Măng xông D40 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
12 Măng xông D20 Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
13 Rắc co ren ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 81 cái
14 Rắc co ren trong Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
15 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 63/50 mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
16 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 40/32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
17 Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 30/20 mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
18 Tê 63/32 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
19 Tê 50/32 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
20 Tê 32/20 Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
21 Tê 63/25 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
22 Tê 40/20 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
23 Tê D40 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
24 Tê D32 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
25 Tê D20 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 63 mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 40 mm Theo hồ sơ BCKTKT 27 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm (ren trong) Theo hồ sơ BCKTKT 54 cái
31 Lắp đặt van đường kính van D= 63 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
32 Lắp đặt van đường kính van D= 50 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
33 Lắp đặt van đường kính van D= 40 mm Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
34 Lắp đặt van đường kính van D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
36 Rắc co Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
X Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,066 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,615 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,218 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 100m
8 Măng xông D110 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
9 Măng xông D90 Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
10 Măng xông D60 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
11 Măng xông D48 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
12 Măng xông D32 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
13 Măng xông D27 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Theo hồ sơ BCKTKT 57 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
19 Tê D110/90 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
20 Tê D90 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
21 Tê D90/48 Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
22 Tê D90/60 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
23 Tê D60/32 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
Y Phần cấp thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 100m
2 Lắp đặt phễu thu chắn rác, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
4 Măng xông D90 Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
5 Hộp keo dán ống loại 30g Theo hồ sơ BCKTKT 50 Tuýp
Z Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (hệ số 1,2; 10% KL) Theo hồ sơ BCKTKT 5,6851 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số 1,2; 90% KL) Theo hồ sơ BCKTKT 0,5117 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,3688 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,0562 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,3688 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0923 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,5359 m3
8 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,5107 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 64,665 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 39,72 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,097 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4192 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1417 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
15 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 37,9007 m3
AA NHÀ BẾP
AB Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,2458 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 14,9899 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,3765 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 17,022 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,2598 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,3686 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0332 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4468 tấn
10 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,924 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,673 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 2,673 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0434 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2738 tấn
15 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 16,9872 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8534 m3
AC Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,8586 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,3379 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0498 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2954 tấn
5 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 5,63 m2
AD Dầm
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3192 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0789 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2469 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2526 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,2117 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,831 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,6486 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,7857 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2258 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2024 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0496 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0908 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 14,1686 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3042 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 8,668 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 105,054 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 95,878 m2
AE Mái
1 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,2545 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ BCKTKT 8,8512 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,45 100m2
4 Tôn úp nóc khẩu độ 300X300 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
5 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 32,4 m
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 49,4152 m2
7 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ BCKTKT 12,96 m2
8 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ BCKTKT 2,16
9 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa mở quay Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 m2
10 Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo hồ sơ BCKTKT 3,3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1932 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8694 m3
13 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ BCKTKT 8,694 m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 9 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
19 Lắp đặt quạt hút mùi Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 55 m
27 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
28 Tủ điện sắt chuyên dùng Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
29 van khóa D32 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
30 van khóa D20 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
31 Van 1 chiều Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
33 Cút D20 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
34 Nối D20 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
36 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
37 Máy bơm hàn quốc Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
38 Lắp đặt vòi nước, lavabo, bồn rửa Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
AF BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 105,8933 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0589 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0589 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6354 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ BCKTKT 5,6476 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 8,0023 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,8113 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,2864 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 12,559 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,57 m3
11 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 121,078 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 89,552 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 121,078 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 53,3484 m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,5138 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,9831 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ BCKTKT 0,6146 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3622 tấn
AG CỔNG TƯỜNG RÀO
AH Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3. Hệ số ta luy 1,2. Theo hồ sơ BCKTKT 10,584 m3
2 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0353 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,588 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0798 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,7205 m3
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1852 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3887 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm cổng Theo hồ sơ BCKTKT 0,046 100m2
9 Bê tông dầm cổng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,1278 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0754 m3
12 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,78 m2
13 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,6 m2
14 Sơn dầm, trần, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 17,38 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0305 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,2015 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0616 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0909 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6924 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 36,5483 m2
22 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 36,5483 m2
23 Gia công sản xuất lắp đặt chữ mạ đồng tên biển hiệu. Theo hồ sơ BCKTKT 3,32 m2
24 Gia công sản xuất lắp đặt cửa cổng. (Chi phí bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cổng đến lúc hoàn thiện). Theo hồ sơ BCKTKT 12,595 m2
25 Bánh xe cổng Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
AI Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3. Hệ số ta luy 1,2. Theo hồ sơ BCKTKT 49,248 m3
2 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1642 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,736 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,4742 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,2918 m3
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,3678 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0231 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ BCKTKT 0,434 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,08 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1558 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0769 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,3485 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0822 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,3784 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,4362 m3
16 Trát tường rào, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 131,652 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 131,652 m2
18 Gia công sản xuất hoa sắt tường rào Theo hồ sơ BCKTKT 91,73 m2
19 Đào móng rường rào bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 23,4 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3 m3
21 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,6 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
23 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,88 m3
24 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0597 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 9,68 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 92,4 m2
27 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 92,4 m2
AJ SÂN
1 Đắp cát rải mặt dày 5cm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3159 100m3
2 Nilong chống nước Theo hồ sơ BCKTKT 631,7 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, dày 10cm PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 63,17 m3
4 Đắp cát rải mặt, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8184 100m3
5 Lớp vữa lót, dày 3 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.636,85 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x Theo hồ sơ BCKTKT 81,8425 m3
7 Lát gạch Tezzarro 500x500mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.636,85 m2
AK NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 14,4 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1824 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,328 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0572 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0696 tấn
8 Sản xuất cột thép bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,0642 tấn
9 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0642 tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,5755 tấn
11 Lắp vì kèo thép. Theo hồ sơ BCKTKT 0,5755 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,4878 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,4878 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT 75,1762 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,8425 100m2
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0417 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,33 m3
18 Đào móng bao hè rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6557 m3
19 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7616 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,14 m3
AL RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1645 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10%, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 12,9389 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,6467 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 20,6819 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,9198 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 415,664 m2
7 Láng lòng rãnh vữa XM M 75 Theo hồ sơ BCKTKT 92,08 m2
8 Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 (Bằng 1/3KL đào) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4313 100m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,6944 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,16 m3
11 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2411 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 282 cái
AM BỂ NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3379 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1126 100m3
3 Ván khuôn gỗ, vk bê tông đáy móng. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0324 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,224 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 100m2
6 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m2
8 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,2592 m3
10 Trát tường trong bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 21,888 m2
11 Trát tường ngoài bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 10,96 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước trong và ngoài bể Theo hồ sơ BCKTKT 32,848 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
14 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,88 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0164 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo hồ sơ BCKTKT 0,0977 tấn
17 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 19,7936 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước đáy bể Theo hồ sơ BCKTKT 19,7936 m2
19 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0564 100m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,364 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5279 tấn
22 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
23 Nắp bể bằng tôn Theo hồ sơ BCKTKT 1 tấm
AN HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói - Chungmei Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt- Chungmei Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - Chungmei Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
10 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
11 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật - Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 500 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 400 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
15 Phụ kiện ống PVC D25,D20 - Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
16 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ BCKTKT 5 Bộ
17 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
18 Lắp đặt Automat 25A - SINO cho hệ thống đèn Exit, Sự cố Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
21 Phụ kiện ống PVC D20 - Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
24 Vật tư phụ ( đinh, vít, băng dính điện, ...) Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
25 Đào đất đặt đường ống chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 12 m3
26 Đắp đất đặt đường ống chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 12 m3
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
28 Lắp đặt cút thép D100mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
29 Lắp đặt tê thép D100mm (NCx1,5) Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
30 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 22 cặp bích
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m
32 Lắp đặt cút thép D50 Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
33 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D50 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
34 Hộp chữa cháy vách tường 1000x600x180 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
35 Vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cuộn
36 Lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
37 Van góc chữa cháy D50 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
38 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s, H>=30m.c.n Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
39 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=12,5l/s, H>=30m.c.n Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
40 Lắp đặt tủ điều khiển Bơm Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
42 Lắp đặt Rọ Bơm D100 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
44 Lắp đặt khóa D100 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
46 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
47 Van gạt D26 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
48 Van gạt D15 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
49 Vật tư phụ (Băng tan, que hàn, bu lông, ....) Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
50 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
51 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
52 Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
53 Lđ cuộn vòi D65 dài 20m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cuộn
54 Lđ khớp nối đầu vòi D65 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
55 Lđ lăng phun D65/19 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m
57 Sơn đỏ đường ống chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 20 m2
58 Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 m3
59 Giá đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ BCKTKT 5 chiếc
60 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo hồ sơ BCKTKT 21 bình
61 Chi phí kiểm định phương tiện PCCC Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
62 Chi phí hồ sơ nghiệm thu công tác PCCC Theo hồ sơ BCKTKT 1 HT
AO CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tivi 50 in Theo hồ sơ BCKTKT 9 Cái
2 Tủ lạnh 500 lít Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
3 Tủ bảo ôn 365 lít Theo hồ sơ BCKTKT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->