Gói thầu: Gói số 06: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú, thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã Quảng Phú và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 11:09:00 đến ngày 2020-03-31 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,071,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2. Hệ số ta luy 1,25. | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,517 | m3 |
| 3 | Đào móng máy, đất C2. Hệ số ta luy 1,25. | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8426 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất 1/3 KL đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4564 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,185 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,76 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9907 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,0558 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2715 | tấn |
| 12 | Sản xuất bản mã đầu cột. nối cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,459 | tấn |
| 13 | Lắp bản mã thép đầu cột, nối cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,459 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,92 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2, không ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 16 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đoạn cọc |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 182 | mối nối |
| 18 | Phá bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9813 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,5812 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng, cổ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6309 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,9088 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1745 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9354 | tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3164 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <= 10 mm, | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6698 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4495 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7652 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,9044 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,6717 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6022 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng tường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,623 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5401 | tấn |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7947 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,2739 | m3 |
| 36 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,6785 | m2 |
| 37 | Sơn tường chân móng nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,6785 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| E | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4237 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6872 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7687 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7288 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,3578 | m3 |
| F | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1238 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3853 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9366 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,7286 | m3 |
| G | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,2618 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,6101 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 117,2955 | m3 |
| H | Lanh tô + lam | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1552 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1393 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8924 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,413 | m3 |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2324 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0296 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1403 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm thang, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3957 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1794 | tấn |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7352 | m3 |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| K | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 244,8598 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,8912 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột bằng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2727 | m3 |
| 4 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cột |
| L | Phần ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 819,4328 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,1728 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,0864 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (vận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 381,216 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 427,968 | m2 |
| M | Phần mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4554 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3393 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0613 | m3 |
| 4 | Trát giằng, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,54 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3675 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3675 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 285,984 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5521 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,45 | m |
| 10 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm (tạm tính 4 cái/m2). | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.620,84 | cái |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tấm |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 647,9856 | m2 |
| N | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,016 | m3 |
| 2 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,512 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,512 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,81 | m2 |
| 5 | Sơn cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,81 | m2 |
| 6 | Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,952 | m2 |
| 8 | Gia công sản xuất lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | trụ |
| O | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4633 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2377 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,427 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,4522 | m3 |
| 5 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 564,04 | m2 |
| 6 | Trát giằng lan can, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,3344 | m2 |
| 7 | Sơn tường lan can ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 610,3744 | m2 |
| P | Trát sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.361,7336 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 290,3045 | m2 |
| 3 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,432 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.535,0137 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 612,38 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.026,18 | m2 |
| 7 | Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,5 | m2 |
| 8 | Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 145,08 | m |
| 9 | Trát đắp vữa làm pano trang trí + đắp chữ nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ môn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Đắp vữa trang trí táp lô sảnh, mái, họa tiết kỹ thuật cao. | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.895,9701 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.364,3897 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7624 | 100m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,48 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 12x12 (bao gồm sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,04 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng lan can thép đặc 12x12 sơn tĩnh điện hành lang, lan can mặt đứng sau, dùng để ngăn trẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,85 | m2 |
| R | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,2106 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9475 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,1936 | m3 |
| 4 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,4825 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,4825 | m2 |
| 6 | Lấp đất 1/3 KL đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0702 | m3 |
| S | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (hệ số taluy 1,2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1603 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7433 | m3 |
| 4 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4852 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,809 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,809 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện phòng 300x450x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat tầng loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Cu/XPLE/PVC (3x25)+1x16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 14 | Cu/XPLE/PVC (3x10)+1x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 15 | Cu/XPLE/PVC (3x6)+1x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 600 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.800 | m |
| 20 | Điều hòa 18000 BTU | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| U | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| V | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (nữ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (nam) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ga thoát nước sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| W | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,318 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,046 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 8 | Măng xông D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 9 | Măng xông D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Măng xông D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 11 | Măng xông D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 12 | Măng xông D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 13 | Rắc co ren ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 81 | cái |
| 14 | Rắc co ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 63/50 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 40/32 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn D= 30/20 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 18 | Tê 63/32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 19 | Tê 50/32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 20 | Tê 32/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 21 | Tê 63/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Tê 40/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 23 | Tê D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 24 | Tê D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Tê D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 63 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 50 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 40 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm (ren trong) | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đường kính van D= 63 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đường kính van D= 50 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đường kính van D= 40 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đường kính van D= 32 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 36 | Rắc co | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| X | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,615 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,408 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 8 | Măng xông D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 9 | Măng xông D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 10 | Măng xông D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 11 | Măng xông D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Măng xông D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Măng xông D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 19 | Tê D110/90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 20 | Tê D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 21 | Tê D90/48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 22 | Tê D90/60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 23 | Tê D60/32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| Y | Phần cấp thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu chắn rác, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 4 | Măng xông D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 5 | Hộp keo dán ống loại 30g | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | Tuýp |
| Z | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (hệ số 1,2; 10% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6851 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (hệ số 1,2; 90% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3688 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0562 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3688 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0923 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,5359 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5107 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,665 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4192 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1417 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,9007 | m3 |
| AA | NHÀ BẾP | |||
| AB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2458 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,9899 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3765 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,022 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,2598 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3686 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0332 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4468 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,924 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,673 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,673 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0434 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2738 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,9872 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8534 | m3 |
| AC | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8586 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3379 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0498 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2954 | tấn |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,63 | m2 |
| AD | Dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3192 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0789 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2469 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2526 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2117 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,831 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6486 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7857 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2258 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2024 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0496 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0908 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,1686 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3042 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,668 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,054 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,878 | m2 |
| AE | Mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2545 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,8512 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khẩu độ 300X300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,4 | m |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,4152 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | |
| 9 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1932 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8694 | m3 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,694 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 28 | Tủ điện sắt chuyên dùng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 30 | van khóa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 33 | Cút D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 34 | Nối D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 37 | Máy bơm hàn quốc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi nước, lavabo, bồn rửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| AF | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,8933 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0589 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6354 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6476 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,0023 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8113 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,559 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,57 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 121,078 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,552 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 121,078 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,3484 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5138 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9831 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6146 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3622 | tấn |
| AG | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| AH | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3. Hệ số ta luy 1,2. | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1278 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0754 | m3 |
| 12 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,78 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,38 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0305 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2015 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0616 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0909 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6924 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,5483 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,5483 | m2 |
| 23 | Gia công sản xuất lắp đặt chữ mạ đồng tên biển hiệu. | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,32 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa cổng. (Chi phí bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cổng đến lúc hoàn thiện). | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,595 | m2 |
| 25 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| AI | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3. Hệ số ta luy 1,2. | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1642 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3678 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,434 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1558 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0769 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3485 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0822 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3784 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,4362 | m3 |
| 16 | Trát tường rào, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,652 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,652 | m2 |
| 18 | Gia công sản xuất hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,73 | m2 |
| 19 | Đào móng rường rào bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,4 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0597 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,4 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,4 | m2 |
| AJ | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát rải mặt dày 5cm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3159 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 631,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, dày 10cm PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát rải mặt, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8184 | 100m3 |
| 5 | Lớp vữa lót, dày 3 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.636,85 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,8425 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezzarro 500x500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.636,85 | m2 |
| AK | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1824 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,328 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0572 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0696 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột thép bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0642 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0642 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5755 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5755 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4878 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4878 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,1762 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8425 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0417 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,33 | m3 |
| 18 | Đào móng bao hè rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6557 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7616 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,14 | m3 |
| AL | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1645 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10%, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6467 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,6819 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,9198 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 415,664 | m2 |
| 7 | Láng lòng rãnh vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,08 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 (Bằng 1/3KL đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4313 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6944 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,16 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2411 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 282 | cái |
| AM | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1126 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, vk bê tông đáy móng. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0324 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2592 | m3 |
| 10 | Trát tường trong bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,888 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,96 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước trong và ngoài bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,848 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0164 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0977 | tấn |
| 17 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,7936 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,7936 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0564 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,364 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5279 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 23 | Nắp bể bằng tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tấm |
| AN | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói - Chungmei | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt- Chungmei | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - Chungmei | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật - Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 15 | Phụ kiện ống PVC D25,D20 - Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 17 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt Automat 25A - SINO cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 21 | Phụ kiện ống PVC D20 - Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ ( đinh, vít, băng dính điện, ...) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 25 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m3 |
| 26 | Đắp đất đặt đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép D100mm (NCx1,5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 34 | Hộp chữa cháy vách tường 1000x600x180 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cuộn |
| 36 | Lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 37 | Van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s, H>=30m.c.n | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=12,5l/s, H>=30m.c.n | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Van gạt D26 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 48 | Van gạt D15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 49 | Vật tư phụ (Băng tan, que hàn, bu lông, ....) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 50 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 52 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 53 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cuộn |
| 54 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 55 | Lđ lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 57 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m2 |
| 58 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 59 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | chiếc |
| 60 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | bình |
| 61 | Chi phí kiểm định phương tiện PCCC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 62 | Chi phí hồ sơ nghiệm thu công tác PCCC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| AO | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 50 in | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 2 | Tủ lạnh 500 lít | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ bảo ôn 365 lít | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi