Gói thầu: Gói thầu số 03- Xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351544-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200345609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 10:28:00 đến ngày 2020-03-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,168,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên, chi phí bảo vệ môi trường 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THÔN 1
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,313 m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,035 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,7695 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,1967 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,593 m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,399 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6827 100m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0758 100m3
9 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,8739 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,5936 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2868 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,928 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 23,2 m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,241 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,138 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,9458 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2162 100m3
5 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,0482 100m3
6 Vận chuyển đất , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2276 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,1316 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,1316 100m3
9 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 13,4742 100m2
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,0856 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 21,17 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 15,591 100m2
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,7046 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 210,01 m3
15 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 294 m
16 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 27 m
17 Nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 345,6 kg
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,961 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,9865 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5227 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5054 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,37 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,3017 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,799 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1728 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1068 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,084 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,407 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,86 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,48 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,78 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 2,25 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 5,67 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 12 cái
G CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THÔN 4
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 108,344 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,5854 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,883 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7378 100m3
5 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chương V. E-HSMT 0,6 m3
6 Phá đá mồ côi Chương V. E-HSMT 0,054 100m3
7 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,3631 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 18,6451 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,06 100m3
10 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,06 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,8162 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,41 m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,6845 m3
2 Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8401 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,9369 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,8969 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,8969 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 11,9911 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,3518 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 14,07 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 11,2748 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 180,4 m3
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 243 m
12 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 21 m
13 Nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 253,44 kg
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,102 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4592 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1838 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3025 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,14 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2692 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6196 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1782 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1178 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0857 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,4776 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,22 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,37 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,85 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 2,6 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 5,67 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 12 cái
K KÈ ĐÁ XÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,7 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,053 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5536 100m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5444 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 48,65 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 29,99 m3
L CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THÔN 5
M NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 1,01 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0909 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,101 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 55,6115 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,5662 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,805 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,293 100m3
8 Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 8,4208 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,9678 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 3,1753 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 79,38 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,32 m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 2,5271 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,08 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,38 m3
N MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,9625 m3
2 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,9829 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,1925 100m3
4 Đào xúc đất , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,3407 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,3407 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 27,4377 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 23,0562 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 2,3368 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 368,9 m3
10 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 492 m
11 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 54 m
12 Nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 524,16 kg
O CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 43,211 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,889 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,2423 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6573 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,97 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,5173 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,9074 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,128 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 2,1216 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,3454 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,721 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Chương V. E-HSMT 1,5738 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 26,59 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 23,32 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 3,2 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V. E-HSMT 19,44 m3
17 Đệm tấm bản giảm tải Chương V. E-HSMT 6,16 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn Chương V. E-HSMT 16 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 86,72 m2
21 Gia công ống đường kính <=300mm Chương V. E-HSMT 0,1608 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->