Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200317402-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200304808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cương trình mục tiêu quốc gia; vốn huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 17:38:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí Xây lắp (XL)
B *\1- Trạm bơm Bàu Bang
C a. BT buồng hút
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M300 Theo chỉ dẫn KT 24,2 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn KT 14,34 1 m3
3 Bê tông trụ pin Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn KT 5,82 1 m3
4 Bê tông tường cánh Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn KT 1,28 1 m3
5 Bê tông dầm sàn lắp máy Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn KT 1,9 1 m3
6 Bê tông sàn lắp mây Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn KT 5,13 1 m3
D b. Nhà trạm bơm
1 Bê tông trụ cột Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 3,26 1 m3
2 Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 12,04 1 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 6,24 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 0,6 1 m3
E c. Bể xã
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn KT 9,58 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 8,65 1 m3
F d. Cống xã
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M300 Theo chỉ dẫn KT 13,97 1 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn KT 5,48 1 m3
3 Bê tông mố đỡ ống Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,97 1 m3
4 Bê tông mặt đê I co Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 4,86 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 7,6 1 m3
6 Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn KT 9,16 1 m3
7 Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn KT 0,3 1 m3
8 Ni lông lót Theo chỉ dẫn KT 91,16 1 m2
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 12,93 1 m3
10 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 19,04 1 m3
11 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 190,38 1 m2
12 Trát trần + dầm cột Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 210,81 1 m2
13 Ván khuôn kim loại bản đáy buồng hút Theo chỉ dẫn KT 44,37 m2
14 Ván khuôn thép tường buồng hút Theo chỉ dẫn KT 134,99 1 m2
15 Ván khuôn thép trụ Theo chỉ dẫn KT 53,28 1 m2
16 Ván khuôn thép dầm Theo chỉ dẫn KT 99,74 1 m2
17 Ván khuôn kim loại sàn Theo chỉ dẫn KT 144,21 1 m2
18 Ván khuôn kim loại lanh tô + sân+ bậc cấp Theo chỉ dẫn KT 20,4 m2
19 Ván khuôn kim loại bản đáy bể xã + cống xã Theo chỉ dẫn KT 19,8 m2
20 Ván khuôn thép tường bể xã+ cống xã Theo chỉ dẫn KT 92,5 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tấm đan Theo chỉ dẫn KT 59,66 1m2
22 Sản xuất cửa đi thép KT 1.2x2.2 Theo chỉ dẫn KT 3 1 bộ
23 Sản xuất cửa đi thép KT 0.8x2.2 Theo chỉ dẫn KT 1 1 bộ
24 Sản xuất cửa sổ thép Theo chỉ dẫn KT 7 1 bộ
25 Sơn cửa 2 nước Theo chỉ dẫn KT 18,08 1m2
26 Sản xuất khung sắt cửa sổ thép hộp KT 14x14 Theo chỉ dẫn KT 7 1 bộ
27 Cửa hoa sắt cu vơ Theo chỉ dẫn KT 8,4 1 m2
28 Cửa chớp KT (0.5*1)m Theo chỉ dẫn KT 1,5 1 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát vàng M75 Theo chỉ dẫn KT 9,9 m2
30 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110mm dày 3mm Theo chỉ dẫn KT 19,8 1 m
31 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 462,8 1 m
32 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Theo chỉ dẫn KT 190,38 1 m2
33 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.5m) Theo chỉ dẫn KT 6.665 1 m
34 Tấm gỗ đậy lỗ kéo máy Theo chỉ dẫn KT 0,37 1 m3
35 Dầm cầu chạy thép chũ I Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
36 Lát gạch mem Taicera 30x30 Theo chỉ dẫn KT 33,82 1m2
37 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) Theo chỉ dẫn KT 160,5 1 m
38 Gỡ đan cũ đê I co Theo chỉ dẫn KT 89,6 1m2
39 Lát lại tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,84 1 m3
40 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Theo chỉ dẫn KT 9,27 1 m3
41 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Theo chỉ dẫn KT 40,15 1 m2
42 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,107 1 tấn
G + Thép buồng hút
1 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,795 Tấn
2 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,591 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,096 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,248 Tấn
5 Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,298 Tấn
6 Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=80mm Theo chỉ dẫn KT 0,562 Tấn
H + Thép trụ giằng lan can
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,052 Tấn
I + Thép sàn lắp máy
1 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,228 Tấn
2 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,081 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,746 Tấn
J + Thép sàn cất máy
1 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,316 Tấn
2 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,075 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,473 Tấn
K + Thép lanh tô
1 Gia công cốt thép lanh tô Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,049 Tấn
L + Thép trụ, cầu thang
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,066 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,394 Tấn
3 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,037 Tấn
4 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=80mm Theo chỉ dẫn KT 0,032 Tấn
M + Thép sàn mái
1 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,398 Tấn
2 Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,083 Tấn
3 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,077 Tấn
4 Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,442 Tấn
N + Thép bể xã + cống tiêu
1 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,431 Tấn
2 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=80mm Theo chỉ dẫn KT 0,773 Tấn
3 Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,293 Tấn
4 Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=80mm Theo chỉ dẫn KT 0,693 Tấn
5 Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 240,79 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) Theo chỉ dẫn KT 218,9 1 m3
7 Sản xuất lưới chắn rác L1 Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
8 Sản xuất lưới chắn rác L2 Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
9 Ván phai gỗ Theo chỉ dẫn KT 1,56 1 m3
10 Bu lông vòng Theo chỉ dẫn KT 72 cái
11 Móc kéo phai Theo chỉ dẫn KT 2 cái
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 2,5 1m2
13 Làm khớp nối bằng KN92 Theo chỉ dẫn KT 6,4 1m
O e. Hố móng
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I (80%) Theo chỉ dẫn KT 173,952 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I (20%) Theo chỉ dẫn KT 43,488 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) Theo chỉ dẫn KT 62,38 1 m3
4 Tre giằng nguyên cây Theo chỉ dẫn KT 28 1cây
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.0m) Theo chỉ dẫn KT 280 1 m
6 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 63,14 1m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 0,45 m3
8 Gỡ đan cũ Theo chỉ dẫn KT 144 1 ck
9 Gỡ đá cũ Theo chỉ dẫn KT 6,45 1m3
P f. Đê quai
1 Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 213,73 1 m3
2 Đắp đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn KT 194,3 1 m3
3 Phá đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 194,3 1 m3
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m Đất cấp I ( L=3.0m) Theo chỉ dẫn KT 444 1 m
5 Tre néo L=1.5m Theo chỉ dẫn KT 74 1cọc
6 Tre giằng nguyên cây Theo chỉ dẫn KT 59,2 1cây
7 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 281,2 1m2
8 Bạt lót Theo chỉ dẫn KT 281,2 1 m2
9 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm Theo chỉ dẫn KT 0,049 Tấn
10 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 2 1 ca
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) Theo chỉ dẫn KT 12 1 m
12 Phên khại tre hố bơm Theo chỉ dẫn KT 4 1m2
13 Tre giằng hố bơm L=1m Theo chỉ dẫn KT 8 1 cây
Q g- Lắp đắt máy bơm và thiết bị
1 Lắp đặt máy bơm Theo chỉ dẫn KT 8,08 1 tấn
2 Gia cống ống thép SUS 304 Fi 500 dày 5mm Theo chỉ dẫn KT 25,8 1 m
3 LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 500mm dày 5mm Theo chỉ dẫn KT 25,8 1 m
4 Sản xuất mặt bích rỗng Khối lượng một cái <=10kg Theo chỉ dẫn KT 0,198 1 tấn
5 Lắp dựng các loại mặt bích đặc Loại <=50kg/cái Theo chỉ dẫn KT 0,198 Tấn
6 Roăn cao su D500-600 Theo chỉ dẫn KT 20 cái
7 Pa lăng xích 2T Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
8 Bu lông bắt ống M20x70 Theo chỉ dẫn KT 192 cái
9 Điện vận hành thử Theo chỉ dẫn KT 10.656 kwh
R h- thiết bị máy bơm nhà trạm
1 Máy bơm HTĐ 2400 -3,5 động cơ 37KW ( nguyên bộ) Theo chỉ dẫn KT 2 1 bộ
2 Máy bơm HTĐ 2400 -3,5 động cơ 37KW ( tận dụng động cơ cũ) Theo chỉ dẫn KT 2 1 bộ
S i. Hệ thống điện
1 Cột bê tông ly tâm; LT-10,5C m Theo chỉ dẫn KT 1 Cột
2 Móng trụ BTLT ; MT-2 Theo chỉ dẫn KT 1 Móng
3 Tiếp địa ; Rc-4 Theo chỉ dẫn KT 1 Bộ
4 Cắp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x150-0,6/1kV (ruột nhôm) Theo chỉ dẫn KT 0,056 km
5 Đai thép buộc + Khoá ĐTB Theo chỉ dẫn KT 6 Bộ
6 Tấm móc khóa; ĐK-16 Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
7 Khóa néo dây ABC-4x150 Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm MA-150mm2 Theo chỉ dẫn KT 8 Cái
9 Dây néo Theo chỉ dẫn KT 1 Bộ
10 Lắp đặt tủ điện trạm bơm (điều khiển trực tiếp) Theo chỉ dẫn KT 1 Tủ
11 Tủ bù hạ thế điều khiển tự động 80KVAR Theo chỉ dẫn KT 1 Tủ
12 Dây cáp điện hạ thế CXV 4x50mm2-0.6/1kV Theo chỉ dẫn KT 36 m
13 Bộ đèn 1 bóng dài 1.2m ( máng + tăng phô + bóng) Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
14 ống Cáp fi 16 Theo chỉ dẫn KT 15 m
15 ống Cáp fi 25 Theo chỉ dẫn KT 9 m
16 Hộp nối điện Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
17 Công tắc đơn + hộp + mặt nạ Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
18 Công tắc đôi + hộp + mặt nạ Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
19 Cầu dao điện Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
20 ổ cắm đơn + hộp + mặt nạ Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
21 ổ cắm đôi + hộp + mặt nạ Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
22 Dây 2 ruột 2*1.5 Theo chỉ dẫn KT 20 m
23 Dây 2 ruột 2*2.5 Theo chỉ dẫn KT 10 m
24 Dây 2 ruột 2*4.0 Theo chỉ dẫn KT 6 m
25 Bảng nhựa 300x400 Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
26 Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm Theo chỉ dẫn KT 1 Bộ
27 Thí nghiệm Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo chỉ dẫn KT 1 Vị trí
T *\2- Đê Quảng An
1 Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 8,11 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,75 1m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 59,06 1 m3
4 Bốc xếp đan lên xe bằng thủ công Theo chỉ dẫn KT 135,838 1 tấn
5 Vận chuyển đan 400m bằng PTTS Theo chỉ dẫn KT 135,838 1 tấn
6 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 64,8 1 m3
7 Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 5,64 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 2,03 1 m3
9 Gia cố nền đất yếu bằng vảI lọc làm móng công trình Theo chỉ dẫn KT 684,91 1 m2
10 Ni lông lót Theo chỉ dẫn KT 360 1 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 13,83 1m2
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L = 2,0m) Theo chỉ dẫn KT 1.904 1 m
13 Ván khuôn thép khung giằng Theo chỉ dẫn KT 108,14 1m2
14 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 427,53 1 m2
15 Vaán khuôn chân giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 8,97 1m2
16 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 13,5 1m2
17 Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,639 Tấn
18 Cốt thép chân giằng ngang Đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,093 Tấn
19 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,781 1 tấn
20 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 147,68 1 m3
21 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 18,88 1 m3
22 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 75,52 1 m3
23 Đào đất bùn Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 267,65 1 m3
24 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tại chỗ) Theo chỉ dẫn KT 1.864,58 1 m3
25 Đào xúc đất để đắp Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 2.106,975 1 m3
26 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Theo chỉ dẫn KT 529,1 1 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 597,883 1 m3
28 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 597,883 1 m3
29 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) Theo chỉ dẫn KT 597,883 1 m3
30 Đào mương tiêu =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 494,43 1 m3
31 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường Theo chỉ dẫn KT 1.870,36 1m2
32 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m Theo chỉ dẫn KT 1.870,36 1m2
33 Bao tải đất Theo chỉ dẫn KT 510,24 1 m3
34 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) Theo chỉ dẫn KT 1.756,5 1 m
35 Phên khại Theo chỉ dẫn KT 286,2 1m2
U * BãI tránh xe
1 Đào đất bùn Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 4,61 1 m3
2 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tại chỗ) Theo chỉ dẫn KT 121,28 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 133,408 1 m3
4 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Theo chỉ dẫn KT 19,8 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 22,374 1 m3
6 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, ô tô 5T, Đất CII (6km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 22,374 1 m3
7 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(19km cuối) Theo chỉ dẫn KT 22,374 1 m3
V *Nâng cấp sửa chữa cống tại K0+10,95
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 0,78 m3
2 Bê tông bản cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 2,2 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,5 1 m3
4 Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn KT 0,85 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,12 1 m3
6 Ván khuôn bản cầu Theo chỉ dẫn KT 13,02 1 m2
7 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 5,76 1 m2
8 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 3,95 1 m2
9 Gia công cốt thép bản cầu giao thông Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,044 Tấn
10 Gia công cốt thép bản càu giao thông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,234 Tấn
11 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1,32 1 m3
12 Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1,24 1 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 1,401 1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 1,401 1 m3
15 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) Theo chỉ dẫn KT 1,401 1 m3
W * Đê quai cống hở tại K0+10,95
1 Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 67,639 1 m3
2 Đắp đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn KT 61,49 1 m3
3 Phá đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 61,49 1 m3
4 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 1 1 ca
X *\3-Đê La Vực - Quảng Thành
1 Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 87,63 1 m3
2 Đào bùn đặc Theo chỉ dẫn KT 137,88 1 m3
3 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) Theo chỉ dẫn KT 250,75 1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 283,348 1 m3
5 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 7km, ô tô 5T, Đất CII (6km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 283,348 1 m3
6 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) Theo chỉ dẫn KT 283,348 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1.073,897 1 m3
8 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tại chỗ) Theo chỉ dẫn KT 976,27 1 m3
9 Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường Theo chỉ dẫn KT 790,87 1m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m Theo chỉ dẫn KT 790,87 1m2
Y a. Nâng cấp sửa chữa cống tại K0+11,4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Theo chỉ dẫn KT 0,38 m3
2 Đục xờm Theo chỉ dẫn KT 12,35 1 m2
3 Bê tông bản cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 2,17 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn KT 3,27 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn KT 4,56 1 m3
6 Bê tông dầm cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,61 1 m3
7 Bê tông trụ cầu công tác Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,79 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 1,52 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,91 1 m3
10 Khoan lỗ d42mm để cấy thép Theo chỉ dẫn KT 14,16 1 m
11 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Theo chỉ dẫn KT 2 1 tuýp
12 Ván khuôn thép trụ dàn van Theo chỉ dẫn KT 7,04 1 m2
13 Ván khuôn thép dầm dàn van Theo chỉ dẫn KT 3,09 1 m2
14 Ván khuôn bản dàn van Theo chỉ dẫn KT 12,76 1 m2
15 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 7,34 1 m2
16 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 20,78 1 m2
17 Sản xuất thép tấm giữ của van Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,054 Tấn
19 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,089 Tấn
20 Gia công cốt thépdầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,004 Tấn
21 Gia công cốt thép dầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,024 Tấn
22 Gia công cốt thép bản dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,041 Tấn
23 Gia công cốt thép bản dàn van Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,214 Tấn
24 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,039 Tấn
25 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,188 Tấn
26 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,042 1 tấn
27 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.0m) Theo chỉ dẫn KT 30 1 m
28 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 7,81 1 m3
29 Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 4,54 1 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 5,13 1 m3
31 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 7km, ô tô 5T, Đất CII (4km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 5,13 1 m3
32 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(23km cuối) Theo chỉ dẫn KT 5,13 1 m3
Z b. Hố móng + đê quai cống
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 50,93 1 m3
2 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ( đất tại chỗ) Độ chặt yêu cầu K=0.9 Theo chỉ dẫn KT 46,3 1 m3
3 Đào phá đê quai =máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 46,3 1 m3
4 Tre néo L=1.5m Theo chỉ dẫn KT 39 1cọc
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) Theo chỉ dẫn KT 234 1 m
6 Tre giằng nguyên cây Theo chỉ dẫn KT 15,2 1cây
7 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 79,88 1m2
8 Bạt lót Theo chỉ dẫn KT 79,88 1 m2
9 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm Theo chỉ dẫn KT 0,023 Tấn
10 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 1 1 ca
AA c. Cửa van trên cống
1 Gia công chế tạo khe van Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Theo chỉ dẫn KT 0,052 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn KT 0,226 Tấn
5 Pa lăng xích 1,5T Theo chỉ dẫn KT 1 1 bộ
AB d.Cống tiêu Fi 60 đê tại K0+183
1 Bê tông ống buy Vữa bê tông đá 1x2M200 Theo chỉ dẫn KT 1,63 1m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn KT 1,85 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,98 1 m3
4 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,08 1 m3
5 Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,12 1 m3
6 Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn KT 1,18 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 1,1 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,54 1 m3
9 Vữa ốp ống M100 Theo chỉ dẫn KT 0,35 1 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,94 1 m2
11 Ván khuôn thép tường+ trụ Theo chỉ dẫn KT 16,15 1 m2
12 Ván khuôn thép tấm đan Theo chỉ dẫn KT 8,47 1 m2
13 Ván khuôn thép ống buy Theo chỉ dẫn KT 20,08 1 m2
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) Theo chỉ dẫn KT 330 1 m
15 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Theo chỉ dẫn KT 6 1 m2
16 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,052 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,019 Tấn
18 Gia công cốt thépdầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,005 Tấn
19 Cốt thép ống buy Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 0,154 1 tấn
AC d1. Hố móng
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 6,766 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 27,064 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo chỉ dẫn KT 37,03 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 14,684 1 m3
5 Đắp công trình = đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 7,38 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II Theo chỉ dẫn KT 8,339 1 m3
7 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) Theo chỉ dẫn KT 8,339 1 m3
8 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(23km cuối) Theo chỉ dẫn KT 8,339 1 m3
AD d2. Đê quai
1 Đào xúc đất để đắp đê quai Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 13,519 1 m3
2 Đắp đê quai = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn KT 12,29 1 m3
3 Đào phá đê quai=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 12,29 1 m3
4 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 0,5 1 ca
AE d3. Cửa van V1/ cống Fi 60
1 Gia công chế tạo khe van ( 1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Theo chỉ dẫn KT 0,021 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép V0.5(1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn KT 0,057 Tấn
5 Máy đóng mở V1.0 Theo chỉ dẫn KT 1 1 bộ
6 Bê tông đỗ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,04 1 m3
AF Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng( 3,5%*XL)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế được duyệt) Theo chỉ dẫn KT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->