Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317402-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cương trình mục tiêu quốc gia; vốn huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 17:38:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Xây lắp (XL) | |||
| B | *\1- Trạm bơm Bàu Bang | |||
| C | a. BT buồng hút | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M300 | Theo chỉ dẫn KT | 24,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 14,34 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông trụ pin Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 5,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 1,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm sàn lắp máy Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 1,9 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông sàn lắp mây Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | 1 m3 |
| D | b. Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông trụ cột Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 12,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 6,24 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 1 m3 |
| E | c. Bể xã | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,58 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 8,65 | 1 m3 |
| F | d. Cống xã | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M300 | Theo chỉ dẫn KT | 13,97 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn KT | 5,48 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mố đỡ ống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,97 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đê I co Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,86 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 7,6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn KT | 9,16 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn KT | 91,16 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 12,93 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22) Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 19,04 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 190,38 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần + dầm cột Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 210,81 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại bản đáy buồng hút | Theo chỉ dẫn KT | 44,37 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường buồng hút | Theo chỉ dẫn KT | 134,99 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép trụ | Theo chỉ dẫn KT | 53,28 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép dầm | Theo chỉ dẫn KT | 99,74 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn kim loại sàn | Theo chỉ dẫn KT | 144,21 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại lanh tô + sân+ bậc cấp | Theo chỉ dẫn KT | 20,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại bản đáy bể xã + cống xã | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường bể xã+ cống xã | Theo chỉ dẫn KT | 92,5 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 59,66 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi thép KT 1.2x2.2 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Sản xuất cửa đi thép KT 0.8x2.2 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Sản xuất cửa sổ thép | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 bộ |
| 25 | Sơn cửa 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 18,08 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất khung sắt cửa sổ thép hộp KT 14x14 | Theo chỉ dẫn KT | 7 | 1 bộ |
| 27 | Cửa hoa sắt cu vơ | Theo chỉ dẫn KT | 8,4 | 1 m2 |
| 28 | Cửa chớp KT (0.5*1)m | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | 1 m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát vàng M75 | Theo chỉ dẫn KT | 9,9 | m2 |
| 30 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | 1 m |
| 31 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 462,8 | 1 m |
| 32 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo chỉ dẫn KT | 190,38 | 1 m2 |
| 33 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 6.665 | 1 m |
| 34 | Tấm gỗ đậy lỗ kéo máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,37 | 1 m3 |
| 35 | Dầm cầu chạy thép chũ I | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 36 | Lát gạch mem Taicera 30x30 | Theo chỉ dẫn KT | 33,82 | 1m2 |
| 37 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 160,5 | 1 m |
| 38 | Gỡ đan cũ đê I co | Theo chỉ dẫn KT | 89,6 | 1m2 |
| 39 | Lát lại tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,84 | 1 m3 |
| 40 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Theo chỉ dẫn KT | 9,27 | 1 m3 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Theo chỉ dẫn KT | 40,15 | 1 m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,107 | 1 tấn |
| G | + Thép buồng hút | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,795 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,591 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,248 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,298 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=80mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,562 | Tấn |
| H | + Thép trụ giằng lan can | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | Tấn |
| I | + Thép sàn lắp máy | |||
| 1 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,228 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,081 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,746 | Tấn |
| J | + Thép sàn cất máy | |||
| 1 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,316 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,473 | Tấn |
| K | + Thép lanh tô | |||
| 1 | Gia công cốt thép lanh tô Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | Tấn |
| L | + Thép trụ, cầu thang | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,394 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=80mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,032 | Tấn |
| M | + Thép sàn mái | |||
| 1 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,398 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,083 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,442 | Tấn |
| N | + Thép bể xã + cống tiêu | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,431 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=80mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,773 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,293 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường Đường kính cốt thép d<=80mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,693 | Tấn |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 240,79 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 218,9 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác L1 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 8 | Sản xuất lưới chắn rác L2 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 9 | Ván phai gỗ | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | 1 m3 |
| 10 | Bu lông vòng | Theo chỉ dẫn KT | 72 | cái |
| 11 | Móc kéo phai | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | 1m2 |
| 13 | Làm khớp nối bằng KN92 | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | 1m |
| O | e. Hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I (80%) | Theo chỉ dẫn KT | 173,952 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I (20%) | Theo chỉ dẫn KT | 43,488 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 62,38 | 1 m3 |
| 4 | Tre giằng nguyên cây | Theo chỉ dẫn KT | 28 | 1cây |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.0m) | Theo chỉ dẫn KT | 280 | 1 m |
| 6 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 63,14 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 8 | Gỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 144 | 1 ck |
| 9 | Gỡ đá cũ | Theo chỉ dẫn KT | 6,45 | 1m3 |
| P | f. Đê quai | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 213,73 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 194,3 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 194,3 | 1 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m Đất cấp I ( L=3.0m) | Theo chỉ dẫn KT | 444 | 1 m |
| 5 | Tre néo L=1.5m | Theo chỉ dẫn KT | 74 | 1cọc |
| 6 | Tre giằng nguyên cây | Theo chỉ dẫn KT | 59,2 | 1cây |
| 7 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 281,2 | 1m2 |
| 8 | Bạt lót | Theo chỉ dẫn KT | 281,2 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | Tấn |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 ca |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 m |
| 12 | Phên khại tre hố bơm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | 1m2 |
| 13 | Tre giằng hố bơm L=1m | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 cây |
| Q | g- Lắp đắt máy bơm và thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Theo chỉ dẫn KT | 8,08 | 1 tấn |
| 2 | Gia cống ống thép SUS 304 Fi 500 dày 5mm | Theo chỉ dẫn KT | 25,8 | 1 m |
| 3 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn Đkính ống 500mm dày 5mm | Theo chỉ dẫn KT | 25,8 | 1 m |
| 4 | Sản xuất mặt bích rỗng Khối lượng một cái <=10kg | Theo chỉ dẫn KT | 0,198 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng các loại mặt bích đặc Loại <=50kg/cái | Theo chỉ dẫn KT | 0,198 | Tấn |
| 6 | Roăn cao su D500-600 | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 7 | Pa lăng xích 2T | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông bắt ống M20x70 | Theo chỉ dẫn KT | 192 | cái |
| 9 | Điện vận hành thử | Theo chỉ dẫn KT | 10.656 | kwh |
| R | h- thiết bị máy bơm nhà trạm | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ 2400 -3,5 động cơ 37KW ( nguyên bộ) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Máy bơm HTĐ 2400 -3,5 động cơ 37KW ( tận dụng động cơ cũ) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 bộ |
| S | i. Hệ thống điện | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm; LT-10,5C m | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cột |
| 2 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa ; Rc-4 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 4 | Cắp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x150-0,6/1kV (ruột nhôm) | Theo chỉ dẫn KT | 0,056 | km |
| 5 | Đai thép buộc + Khoá ĐTB | Theo chỉ dẫn KT | 6 | Bộ |
| 6 | Tấm móc khóa; ĐK-16 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây ABC-4x150 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm MA-150mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 9 | Dây néo | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm (điều khiển trực tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ bù hạ thế điều khiển tự động 80KVAR | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 12 | Dây cáp điện hạ thế CXV 4x50mm2-0.6/1kV | Theo chỉ dẫn KT | 36 | m |
| 13 | Bộ đèn 1 bóng dài 1.2m ( máng + tăng phô + bóng) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 14 | ống Cáp fi 16 | Theo chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 15 | ống Cáp fi 25 | Theo chỉ dẫn KT | 9 | m |
| 16 | Hộp nối điện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 17 | Công tắc đơn + hộp + mặt nạ | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 18 | Công tắc đôi + hộp + mặt nạ | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 19 | Cầu dao điện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 20 | ổ cắm đơn + hộp + mặt nạ | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 21 | ổ cắm đôi + hộp + mặt nạ | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 22 | Dây 2 ruột 2*1.5 | Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 23 | Dây 2 ruột 2*2.5 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 24 | Dây 2 ruột 2*4.0 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 25 | Bảng nhựa 300x400 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 27 | Thí nghiệm Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Vị trí |
| T | *\2- Đê Quảng An | |||
| 1 | Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 8,11 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,75 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 59,06 | 1 m3 |
| 4 | Bốc xếp đan lên xe bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 135,838 | 1 tấn |
| 5 | Vận chuyển đan 400m bằng PTTS | Theo chỉ dẫn KT | 135,838 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 64,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 5,64 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | 1 m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vảI lọc làm móng công trình | Theo chỉ dẫn KT | 684,91 | 1 m2 |
| 10 | Ni lông lót | Theo chỉ dẫn KT | 360 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 13,83 | 1m2 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L = 2,0m) | Theo chỉ dẫn KT | 1.904 | 1 m |
| 13 | Ván khuôn thép khung giằng | Theo chỉ dẫn KT | 108,14 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 427,53 | 1 m2 |
| 15 | Vaán khuôn chân giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT | 8,97 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 13,5 | 1m2 |
| 17 | Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,639 | Tấn |
| 18 | Cốt thép chân giằng ngang Đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,781 | 1 tấn |
| 20 | Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 147,68 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 18,88 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 75,52 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất bùn Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 267,65 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tại chỗ) | Theo chỉ dẫn KT | 1.864,58 | 1 m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 2.106,975 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Theo chỉ dẫn KT | 529,1 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 597,883 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 597,883 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 597,883 | 1 m3 |
| 30 | Đào mương tiêu =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 494,43 | 1 m3 |
| 31 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn KT | 1.870,36 | 1m2 |
| 32 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Theo chỉ dẫn KT | 1.870,36 | 1m2 |
| 33 | Bao tải đất | Theo chỉ dẫn KT | 510,24 | 1 m3 |
| 34 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 1.756,5 | 1 m |
| 35 | Phên khại | Theo chỉ dẫn KT | 286,2 | 1m2 |
| U | * BãI tránh xe | |||
| 1 | Đào đất bùn Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 4,61 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tại chỗ) | Theo chỉ dẫn KT | 121,28 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 133,408 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 22,374 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, ô tô 5T, Đất CII (6km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 22,374 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(19km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 22,374 | 1 m3 |
| V | *Nâng cấp sửa chữa cống tại K0+10,95 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông bản cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 6 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 0,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 13,02 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 5,76 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 3,95 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép bản cầu giao thông Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,044 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép bản càu giao thông Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,234 | Tấn |
| 11 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 1,401 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 1,401 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 1,401 | 1 m3 |
| W | * Đê quai cống hở tại K0+10,95 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai =máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 67,639 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 61,49 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 61,49 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 ca |
| X | *\3-Đê La Vực - Quảng Thành | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 87,63 | 1 m3 |
| 2 | Đào bùn đặc | Theo chỉ dẫn KT | 137,88 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Theo chỉ dẫn KT | 250,75 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 283,348 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 7km, ô tô 5T, Đất CII (6km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 283,348 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(21km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 283,348 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1.073,897 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.90(đất tại chỗ) | Theo chỉ dẫn KT | 976,27 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn KT | 790,87 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | Theo chỉ dẫn KT | 790,87 | 1m2 |
| Y | a. Nâng cấp sửa chữa cống tại K0+11,4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đục xờm | Theo chỉ dẫn KT | 12,35 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bản cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,17 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn KT | 3,27 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 4,56 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu công tác Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,61 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông trụ cầu công tác Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,79 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,52 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,91 | 1 m3 |
| 10 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép | Theo chỉ dẫn KT | 14,16 | 1 m |
| 11 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 tuýp |
| 12 | Ván khuôn thép trụ dàn van | Theo chỉ dẫn KT | 7,04 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm dàn van | Theo chỉ dẫn KT | 3,09 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn bản dàn van | Theo chỉ dẫn KT | 12,76 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 7,34 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 20,78 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất thép tấm giữ của van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,089 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thépdầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,004 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép dầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép bản dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,041 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép bản dàn van Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,214 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,039 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,188 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,042 | 1 tấn |
| 27 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2.0m) | Theo chỉ dẫn KT | 30 | 1 m |
| 28 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 7,81 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 4,54 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 7km, ô tô 5T, Đất CII (4km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 7km, ô tô 5T, Đất C II(23km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 5,13 | 1 m3 |
| Z | b. Hố móng + đê quai cống | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 50,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ( đất tại chỗ) Độ chặt yêu cầu K=0.9 | Theo chỉ dẫn KT | 46,3 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đê quai =máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 46,3 | 1 m3 |
| 4 | Tre néo L=1.5m | Theo chỉ dẫn KT | 39 | 1cọc |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 234 | 1 m |
| 6 | Tre giằng nguyên cây | Theo chỉ dẫn KT | 15,2 | 1cây |
| 7 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 79,88 | 1m2 |
| 8 | Bạt lót | Theo chỉ dẫn KT | 79,88 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,023 | Tấn |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 ca |
| AA | c. Cửa van trên cống | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van <=10m | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn KT | 0,226 | Tấn |
| 5 | Pa lăng xích 1,5T | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| AB | d.Cống tiêu Fi 60 đê tại K0+183 | |||
| 1 | Bê tông ống buy Vữa bê tông đá 1x2M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,98 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn KT | 1,18 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,1 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | 1 m3 |
| 9 | Vữa ốp ống M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,94 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường+ trụ | Theo chỉ dẫn KT | 16,15 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 8,47 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 20,08 | 1 m2 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=1.5m) | Theo chỉ dẫn KT | 330 | 1 m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Theo chỉ dẫn KT | 6 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,052 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,019 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thépdầm dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,005 | Tấn |
| 19 | Cốt thép ống buy Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 0,154 | 1 tấn |
| AC | d1. Hố móng | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 6,766 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 27,064 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 37,03 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 14,684 | 1 m3 |
| 5 | Đắp công trình = đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn KT | 7,38 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (1km đầu) Phạm vi <=1000m,ô tô 5T,Đất cấp II | Theo chỉ dẫn KT | 8,339 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 5km, ô tô5T, Đất CII (4km tiếp) | Theo chỉ dẫn KT | 8,339 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly > 5km, ô tô 5T, Đất C II(23km cuối) | Theo chỉ dẫn KT | 8,339 | 1 m3 |
| AD | d2. Đê quai | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 13,519 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê quai = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chỉ dẫn KT | 12,29 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đê quai=máy đào Máy đào <= 1,25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 12,29 | 1 m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | 1 ca |
| AE | d3. Cửa van V1/ cống Fi 60 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van ( 1 bộ) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van <=10m | Theo chỉ dẫn KT | 0,021 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V0.5(1 bộ) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn KT | 0,057 | Tấn |
| 5 | Máy đóng mở V1.0 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông đỗ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 1 m3 |
| AF | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 3,5%*XL)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế được duyệt) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi