Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước phố Phùng Hưng, Độc Lập, Long Xuyên, khu Hồng Hà, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351219-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ninh Dương
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước phố Phùng Hưng, Độc Lập, Long Xuyên, khu Hồng Hà, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200350418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 10:39:00 đến ngày 2020-04-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CỐNG HIỆN TRANG SỮA CHỮA
1 Tháo dỡ tấm đan trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 cái
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,04 m3
3 Vận chuyển bùn cống ra khỏi công trình đổ đúng nơi qui định cự ly vận chuyển tối thiểu 15km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4304 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3584 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4158 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4158 100m3/1km
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,404 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,656 m3
11 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1794 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0098 m3
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 100m2
15 Ni nông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0982 m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 cái
B HẠNG MỤC : CỐNG CẢI TẠO
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1926 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8146 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9907 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9907 100m3/1km
5 Ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,328 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2328 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3264 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,12 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,42 m2
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1862 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1628 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9329 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8456 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1059 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3765 100m2
16 Ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,456 0.0
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,6667 cái
C CHI PHÍ CHUNG
1 Chi phí Lán trại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản mục
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->