Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bắc Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 10:10:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa trụ sở chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 6 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,15 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,718 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,09 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Chống thấm mái bằng tấm khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.631,8 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,6 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m3 |
| 19 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm vân gỗ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,82 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 22 | Sơn hoa sắt cửa 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 23 | SXLD vách gỗ khu khán đài phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 24 | Bảng tên "UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BẮC SƠN' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máng xối + ống thoát nước nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | Lắp đặt tôn máng xối nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu từ dưới lên trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 31 | Vận chuyển vật liệu phế thải + cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 32 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | Nhà hội trường | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện + rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,98 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 10 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,75 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,23 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,81 | m2 |
| 13 | Trát hèm má cửa vữa XM, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,98 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,55 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,23 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Chống thấm mái bằng tấm khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m2 |
| 23 | Cắt + đục hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 24 | Lắp Đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,97 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,97 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,35 | m2 |
| 34 | Bục tượng bác + bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bục |
| 35 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi