Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công các hạng mục còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351140-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200351117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 22:15:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Khoán gọn
B NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0699 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0466 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,667 M3
4 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,0996 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. 0,0263 Tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,944 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0288 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0124 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0682 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,064 100M2
12 Cung cấp, lắp đặt 4 bu lông fi20, L=400 chờ chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bộ
13 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,709 M3
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,375 M2
15 Sản xuất cột kèo bằng thép ống STK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3828 Tấn
16 Lắp dựng cột kèo thép ống STK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3828 Tấn
17 Sản xuất giằng kèo thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0505 Tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2131 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép, giằng kèo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2636 Tấn
20 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,966 100M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 lớp chống sét, 2 lớp hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,9312 M2
C BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5325 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,366 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0087 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,1556 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, nắp bể, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2586 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, nắp bể, cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,046 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4617 100M2
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,4455 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1054 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0078 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan nắp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0092 100M2
12 Láng vữa đáy bể, thành bể, nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 146,44 M2
13 Quét flinkote chống thấm đáy bể, thành bể, nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 146,44 M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
15 Cung cấp thang thép ống STK, thang rời dùng thăm bồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt ống thép STK, Đk 114mm, dày 3,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100M
17 Lắp đặt co thép STK, Đk 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
18 Lắp đặt ren thép STK, Đk 34mm (chờ sẳn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Crepin (rọ hút) uPVC, Đk 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt Van phao (trái nổi bồn nước) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
D CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9378 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6252 100M3
3 Ép trước cọc BT DƯL, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 120x120-L=2,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,44 100M
4 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 150x150-L=4,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,84 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,0895 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6499 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0272 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,9109 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0441 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3777 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7169 Tấn
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,765 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9074 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1302 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2698 Tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,5737 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,29 100M2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0971 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3481 100M2
20 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,6722 M3
21 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,7158 M3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,698 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 257,77 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 137,2275 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 129,2788 M2
26 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,754 M2
27 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 Mét
28 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,64 Mét
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,5804 M2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,5804 M2
31 Sản xuất xà gồ mái thép STK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6789 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4109 Tấn
33 Lợp mái ngói mũi hài 50v/m2, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3024 100M2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 284,524 M2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 277,2563 M2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 561,7803 M2
37 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 269,7525 M2
38 Sản xuất hàng rào song sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,635 M2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 289,3875 M2
40 Sản xuất cửa cổng song sắt thép hộp STK, ốp tole Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,975 M2
41 Lắp dựng cửa cổng song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,975 M2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0078 100M3
43 Bê tông lót nền NBV, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,784 M3
44 Lát nền nhà bảo vệ, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,84 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, pano nhôm, kính hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,16 M2
46 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính hệ 500 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,36 M2
47 Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp STK 10x20x1,2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8 M2
48 Làm trần tấm nhựa khung nổi, KT 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,84 M2
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 634,325 M2
50 Ốp đá chẻ không quy cách hàng rào cổng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,36 M2
51 Lắp đặt quạt treo tường 75W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
52 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x40W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
53 Lắp đế nổi mặt 6: 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chì Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
54 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV/1C - 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 Mét
55 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV/1C - 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
56 Lắp đặt ống nhựa vuông 2,5P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Mét
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền)
1 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,7464 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0808 100M3
3 Lớp nylon lót cho BT dale sân Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,7464 100M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,024 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 77,434 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3598 Tấn
7 Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 400,3 M2
8 Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,0cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 400,3 M2
9 Cắt ron trồng cỏ chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 85,0923 M2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Bồn hoa - Cột cờ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,544 M3
2 Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,368 M3
3 Bê tông bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,6683 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa, cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2852 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0102 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0159 Tấn
7 Bê tông móng, nền cột cờ rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,3531 M3
8 Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,258 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0989 100M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7225 M2
11 Lớp vữa lót gạch, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,1736 M2
12 Lát nền cột cờ, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 500x500mm nhám Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,1536 M2
13 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm nhám Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,02 M2
14 Ốp thành bồn hoa, gạch đất nung 55x125mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,26 M2
15 Bả bằng bột vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7225 M2
16 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,7225 M2
17 Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox (theo HSTK bao gồn vật tư + nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cây xanh)
1 Trồng cây Móng bò tím, chiều cao mới trồng 3,5-4,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37 Cây
2 Trồng cây Sao đen, chiều cao mới trồng 3,5-4,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31 Cây
3 Trồng cây lá màu, chiều cao mới trồng 0,25-0,4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Cây
4 Trồng cỏ đậu phộng, mật độ trồng 25 cây/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,225 100M2
5 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,225 100M2/th
6 Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng (CX2.01.031a) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 68 1cây/90 ngày
7 Cung cấp cám dừa trộn tro Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,125 M3
8 Cung cấp đất mùn xốp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,25 M3
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Hệ thống cấp nước tổng thể; cấp nước HT PCCC)
1 Đào đường ống cấp nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,748 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4675 100M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,012 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,001 100M2
6 Cung cấp, lắp đặt nắp đậy máy bơm tole KT 800x900 dày 2mm (có khóa, bản lề theo HSTK) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
7 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 1.5HP Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt luppe nhựa PVC, D 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
9 Cung cấp ống nước mềm D 27mm, dày 3,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
10 Lắp đặt vòi tưới tự động, D 21mm, R=3,0-5,0m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Cái
11 Lắp đặt van khóa, Đk 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt van khóa, Đk 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 42mm, dày 2,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,24 100M
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 34mm, dày 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 100M
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,25 100M
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm, dày 1,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,35 100M
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, Đk 21/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, Đk 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 Cái
19 Lắp đặt chữ thập nhựa PVC, Đk 27/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 Cái
23 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D 16mm (máy bơmï) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
25 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước (thủy kế sử dụng chung) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 ĐH
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Hệ thống thoát nước tổng thể)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,9393 M3
2 Đào đất đặt đường ống fi114/200/315 Đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 142,5465 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5254 100M3
4 Bê tông lót móng HG, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,916 M3
5 Bê tông đáy HG, HT, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,053 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng HG, HT Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0468 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng HG, HT, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4623 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8984 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0814 100M2
10 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,8174 M3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,707 M2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,747 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,88 M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 315mm, dày 9,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,35 100M
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 200mm, dày 5,9m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,625 100M
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 114mm, dày 3,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,77 100M
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HT Cấp điện - chiếu sáng tổng thể)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,668 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2849 100M3
3 Kéo rải dây điện cáp ngầm CXV 2x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 87 Mét
4 Kéo rải dây điện cáp nổi loại CVV 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 Mét
5 Lắp đặt tủ điện nổi, tủ chính KT 600x400x180mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt tủ điện nổi, tủ phân phối KT 300x200x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt hộp nhựa nối phân dây rẻ nhánh KT 110x100x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Hộp
8 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P-125A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P-15A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đk 40/30mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 87 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt âm bảo hộ dây dẫn, D 16mm (trong trụ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 Mét
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2 M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0468 100M3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,361 M3
15 Bê tông đỡ trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,746 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1032 100M2
17 Cung cấp, lắp đặt bu lông chân trụ (theo HSTK trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
18 Lắp dựng cột đèn thép STK côn liền cần bằng máy, L= 8m, dày 3mm (loại 1 nhánh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cột
19 Lắp dựng cột đèn thép STK côn liền cần bằng máy, L= 8m, dày 3mm (loại 2 nhánh) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cột
20 Lắp cần đèn cao áp STK D60, cao 2,0m, vươn 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cần
21 Lắp đèn LED chiếu sáng ngoại vi 100W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đk 40/30mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 87 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn trong tru bảo vệ dây dẫn, D 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 Mét
24 Lắp bảng điện chân cột 120x220 gồm: 1 MCB 1P-6A; cầu đấu 30A-1P Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
25 Cung cấp, lắp dựng trụ điện BTLT L=8,5m (trụ trung gian dẫn điện từ nguồn hạ thế khu vực) hoàn thành theo HSTK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Khoán
K HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,8375 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3884 100M3
3 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 90x4,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,07 100M
4 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 76x3,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100M
5 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 65x2,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,025 100M
6 Cung cấp, lắp đặt gối BTCT (600x800x550) đỡ trụ chữa cháy (NC+VT) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Gối
7 Lắp đặt van khóa 1 chiều nối bích, Đk van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt van khóa 2 chiều nối bích, Đk van 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
9 Lắp đặt luppê PVC, Đk 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt chống rung nối mềm, Đk 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt áp kế kèm van bi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa D 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D 100mm 1 Cái
14 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (01 tủ 500x700x220; 02 cuộn vòi D65 L=20m; 02 lăng phun D65/13) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Tủ
15 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (01 tủ 650x450x220; 01 cuộn vòi D50 L=20m; 01 lăng phun D50, 01 van D50) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Tủ
16 Cung cấp phụ kiện đường ống (co tê bas, que hàn, sơn đỏ...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2
17 Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng (Q=30-85m3/h; H=40m) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Máy
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh cho bãi tiếp địa, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M3
2 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 Cọc
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,104 100M3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đk 27x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 Mét
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 Mét
6 Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống STK D 42x2,9mm, L=8,2m + đế đỡ cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cột
7 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp=50m (PDC 2.1) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
8 Hàn hoá nhiệt (CADWELD) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 Mối
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trỡ đất KT 200x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Hộp
10 Vật liệu phụ thi công HT chống sét (cáp neo, móc thép, nút bít cọc tiếp địa,...) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->