Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 22:15:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoán gọn |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0699 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0466 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,667 | M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0996 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 0,0263 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,944 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0124 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0682 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100M2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt 4 bu lông fi20, L=400 chờ chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày>30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,709 | M3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,375 | M2 |
| 15 | Sản xuất cột kèo bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3828 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột kèo thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3828 | Tấn |
| 17 | Sản xuất giằng kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0505 | Tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2131 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2636 | Tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,966 | 100M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 lớp chống sét, 2 lớp hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,9312 | M2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5325 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,366 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0087 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1556 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, nắp bể, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2586 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, nắp bể, cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4617 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,4455 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1054 | M3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0092 | 100M2 |
| 12 | Láng vữa đáy bể, thành bể, nắp bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,44 | M2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm đáy bể, thành bể, nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,44 | M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp thang thép ống STK, thang rời dùng thăm bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK, Đk 114mm, dày 3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co thép STK, Đk 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ren thép STK, Đk 34mm (chờ sẳn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Crepin (rọ hút) uPVC, Đk 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Van phao (trái nổi bồn nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| D | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9378 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6252 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BT DƯL, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 120x120-L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,44 | 100M |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 150x150-L=4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0895 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6499 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0272 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9109 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0441 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3777 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7169 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,765 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9074 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1302 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2698 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5737 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,29 | 100M2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0971 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3481 | 100M2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6722 | M3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7158 | M3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,698 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,77 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,2275 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,2788 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,754 | M2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Mét |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,64 | Mét |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,5804 | M2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,5804 | M2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ mái thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6789 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4109 | Tấn |
| 33 | Lợp mái ngói mũi hài 50v/m2, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3024 | 100M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284,524 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 277,2563 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 561,7803 | M2 |
| 37 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,7525 | M2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,635 | M2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,3875 | M2 |
| 40 | Sản xuất cửa cổng song sắt thép hộp STK, ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,975 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,975 | M2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | 100M3 |
| 43 | Bê tông lót nền NBV, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | M3 |
| 44 | Lát nền nhà bảo vệ, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, pano nhôm, kính hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính hệ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | M2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp STK 10x20x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | M2 |
| 48 | Làm trần tấm nhựa khung nổi, KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | M2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 634,325 | M2 |
| 50 | Ốp đá chẻ không quy cách hàng rào cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,36 | M2 |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường 75W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đế nổi mặt 6: 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV/1C - 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Mét |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV/1C - 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2,5P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Mét |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Sân nền) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7464 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0808 | 100M3 |
| 3 | Lớp nylon lót cho BT dale sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7464 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,024 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,434 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3598 | Tấn |
| 7 | Lớp vữa lát gạch terrazzo chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,3 | M2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,0cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,3 | M2 |
| 9 | Cắt ron trồng cỏ chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,0923 | M2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Bồn hoa - Cột cờ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,544 | M3 |
| 2 | Bê tông lót bó vĩa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,368 | M3 |
| 3 | Bê tông bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6683 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa, cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2852 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0102 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0159 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng, nền cột cờ rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3531 | M3 |
| 8 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,258 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0989 | 100M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7225 | M2 |
| 11 | Lớp vữa lót gạch, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,1736 | M2 |
| 12 | Lát nền cột cờ, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 500x500mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,1536 | M2 |
| 13 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,02 | M2 |
| 14 | Ốp thành bồn hoa, gạch đất nung 55x125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | M2 |
| 15 | Bả bằng bột vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7225 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7225 | M2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox (theo HSTK bao gồn vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Cây xanh) | |||
| 1 | Trồng cây Móng bò tím, chiều cao mới trồng 3,5-4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | Cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen, chiều cao mới trồng 3,5-4,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | Cây |
| 3 | Trồng cây lá màu, chiều cao mới trồng 0,25-0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cây |
| 4 | Trồng cỏ đậu phộng, mật độ trồng 25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,225 | 100M2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,225 | 100M2/th |
| 6 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng (CX2.01.031a) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Cung cấp cám dừa trộn tro | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,125 | M3 |
| 8 | Cung cấp đất mùn xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,25 | M3 |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Hệ thống cấp nước tổng thể; cấp nước HT PCCC) | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,748 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4675 | 100M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100M2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy máy bơm tole KT 800x900 dày 2mm (có khóa, bản lề theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 1.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt luppe nhựa PVC, D 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp ống nước mềm D 27mm, dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 10 | Lắp đặt vòi tưới tự động, D 21mm, R=3,0-5,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, Đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 42mm, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 34mm, dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100M |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, Đk 21/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC, Đk 27/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, D 16mm (máy bơmï) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước (thủy kế sử dụng chung) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ĐH |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Hệ thống thoát nước tổng thể) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,9393 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống fi114/200/315 Đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,5465 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5254 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,916 | M3 |
| 5 | Bê tông đáy HG, HT, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,053 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng HG, HT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0468 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng HG, HT, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4623 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8984 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0814 | 100M2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8174 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,707 | M2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,747 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,88 | M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 315mm, dày 9,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 200mm, dày 5,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,625 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 114mm, dày 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,77 | 100M |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HT Cấp điện - chiếu sáng tổng thể) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,668 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2849 | 100M3 |
| 3 | Kéo rải dây điện cáp ngầm CXV 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây điện cáp nổi loại CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Mét |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nổi, tủ chính KT 600x400x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nổi, tủ phân phối KT 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa nối phân dây rẻ nhánh KT 110x100x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P-125A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P-15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đk 40/30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt âm bảo hộ dây dẫn, D 16mm (trong trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Mét |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | M3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0468 | 100M3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,361 | M3 |
| 15 | Bê tông đỡ trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,746 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1032 | 100M2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chân trụ (theo HSTK trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn thép STK côn liền cần bằng máy, L= 8m, dày 3mm (loại 1 nhánh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn thép STK côn liền cần bằng máy, L= 8m, dày 3mm (loại 2 nhánh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cột |
| 20 | Lắp cần đèn cao áp STK D60, cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cần |
| 21 | Lắp đèn LED chiếu sáng ngoại vi 100W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đk 40/30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn trong tru bảo vệ dây dẫn, D 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Mét |
| 24 | Lắp bảng điện chân cột 120x220 gồm: 1 MCB 1P-6A; cầu đấu 30A-1P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng trụ điện BTLT L=8,5m (trụ trung gian dẫn điện từ nguồn hạ thế khu vực) hoàn thành theo HSTK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoán |
| K | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8375 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3884 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 90x4,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 76x3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp măng sông, Đk 65x2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100M |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối BTCT (600x800x550) đỡ trụ chữa cháy (NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Gối |
| 7 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nối bích, Đk van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều nối bích, Đk van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt luppê PVC, Đk 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chống rung nối mềm, Đk 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt áp kế kèm van bi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa D 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D 100mm | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (01 tủ 500x700x220; 02 cuộn vòi D65 L=20m; 02 lăng phun D65/13) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (01 tủ 650x450x220; 01 cuộn vòi D50 L=20m; 01 lăng phun D50, 01 van D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | Cung cấp phụ kiện đường ống (co tê bas, que hàn, sơn đỏ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Lô |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng (Q=30-85m3/h; H=40m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Máy |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh cho bãi tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cọc |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đk 27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | Mét |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống STK D 42x2,9mm, L=8,2m + đế đỡ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp=50m (PDC 2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hàn hoá nhiệt (CADWELD) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Mối |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trỡ đất KT 200x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 10 | Vật liệu phụ thi công HT chống sét (cáp neo, móc thép, nút bít cọc tiếp địa,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi