Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp hạng mục HTKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328227-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp hạng mục HTKT
Số hiệu KHLCNT 20200215070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-12 17:25:00 đến ngày 2020-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 0,633 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 0,422 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 1,007 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 47,246 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo bản vẽ được duyệt 0,218 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,116 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,039 Tấn
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 8,235 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,297 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,076 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,19 Tấn
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 2,148 M3
13 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 9,51 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 25 Theo bản vẽ được duyệt 40,818 M2
15 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 363,063 M2
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Theo bản vẽ được duyệt 31,3 10m
17 Sản xuất cột bằng thép ống Theo bản vẽ được duyệt 1,45 Tấn
18 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo bản vẽ được duyệt 0,347 Tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ được duyệt 1,556 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ được duyệt 0,012 Tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m Theo bản vẽ được duyệt 0,766 Tấn
22 Sản xuất giằng thép Theo bản vẽ được duyệt 0,401 Tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ được duyệt 1,45 Tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ được duyệt 1,556 Tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Theo bản vẽ được duyệt 1,167 Tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ được duyệt 266,862 M2
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo bản vẽ được duyệt 4,93 100M2
28 Lắp đặt bulong Theo bản vẽ được duyệt 152 Cái
B THOÁT NƯỚC + HỐ THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 1,191 100M3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 0,397 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 8,915 M3
4 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 19,974 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 102,601 M2
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy hố ga Theo bản vẽ được duyệt 0,022 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ được duyệt 0,14 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,425 Tấn
9 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 5,65 M3
10 Lắp đan nắp mương, nắp hố ga Theo bản vẽ được duyệt 98 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 350mm Theo bản vẽ được duyệt 0,175 100M
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 150mm Theo bản vẽ được duyệt 1,2 100M
C SÂN NỀN
1 Trải tấm nylon Theo bản vẽ <br/>được duyệt 1.365 M2
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan sân Theo bản vẽ được duyệt 2,728 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 136,4 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan Theo bản vẽ được duyệt 3,414 Tấn
5 Kẻ jont Theo bản vẽ được duyệt 1.364 Mét
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ <br/>được duyệt 4,992 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 1,151 M3
3 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 0,033 100M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo bản vẽ được duyệt 0,045 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,004 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,057 Tấn
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 0,599 M3
8 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 4,465 M3
9 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 8,949 M2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 5,652 M2
11 Lắp đặt cột cờ Inox Theo bản vẽ được duyệt 1 Cột
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 0,744 100M3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ được duyệt 0,238 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 3,025 M3
4 Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ được duyệt 7,023 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo bản vẽ được duyệt 0,086 100M2
6 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 0,432 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo bản vẽ được duyệt 0,324 100M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 2,372 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ được duyệt 4,118 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,275 100M2
11 Bê tông tường, dày >45cm, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ được duyệt 6,996 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống tường cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,096 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,428 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,682 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,455 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <= 4m đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,504 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,66 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,012 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,076 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,051 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,348 Tấn
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 46,64 M2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 8,64 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 21,6 M2
25 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 26,01 M2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ được duyệt 83,65 M2
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo bản vẽ được duyệt 0,066 Tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ được duyệt 0,125 Tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ được duyệt 0,066 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ được duyệt 0,125 Tấn
31 Sản xuất thang sắt Theo bản vẽ được duyệt 0,019 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ được duyệt 27,981 M2
33 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Theo bản vẽ được duyệt 0,562 100M2
F CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 0,688 100M3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 0,675 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 0,256 M3
4 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 0,384 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 7,68 M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ được duyệt 0,005 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan Theo bản vẽ được duyệt 0,004 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 0,06 M3
9 Lắp đan nắp hố tưới Theo bản vẽ được duyệt 4 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ được duyệt 0,02 100M
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ được duyệt 1,7 100M
12 Lắp đặt co đường kính 34mm Theo bản vẽ được duyệt 8 Cái
13 Lắp đặt tê đường kính 34mm Theo bản vẽ được duyệt 6 Cái
14 Lắp đặt giảm 34/21 Theo bản vẽ được duyệt 4 Cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 21 Theo bản vẽ được duyệt 4 Cái
16 Lắp đặt van khóa đường kính 34 Theo bản vẽ được duyệt 1 Cái
17 Máy bơm + phụ kiện Theo bản vẽ được duyệt 1 Cái
G CÂY XANH
1 Trồng cây phượng vỹ Theo bản vẽ <br/>được duyệt 8 Cây
2 Trồng cây sao đen Theo bản vẽ được duyệt 22 Cây
3 Trồng cỏ Theo bản vẽ được duyệt 0,32 100M2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 6,292 M3
5 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 8,32 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 83,2 M2
H TƯỜNG CHẮN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy <= 0,4m3, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 1,042 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ được duyệt 14,884 M3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày>60 cm, cao >2 m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 51,031 M3
I SAN LẤP CÁT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ <br/>được duyệt 2,509 100M3
J CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo bản vẽ <br/>được duyệt 3,425 100M3
2 Đắp đất móng bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ được duyệt 2,283 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm Theo bản vẽ được duyệt 13,545 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo bản vẽ được duyệt 0,916 100M2
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <= 250cm Theo bản vẽ được duyệt 27,677 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 1,415 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,397 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 2,002 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột vuông, chữ nhật, cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 3,07 100M2
10 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo bản vẽ được duyệt 2,51 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,169 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,285 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống sàn mái cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,43 100M2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 2,148 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ được duyệt 0,787 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,702 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m Theo bản vẽ được duyệt 0,156 100M2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 5,46 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 1,201 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo bản vẽ được duyệt 0,007 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo bản vẽ được duyệt 0,018 100M2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Theo bản vẽ được duyệt 0,068 M3
23 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 15,733 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 190,261 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 17,1 M2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 162,04 M2
27 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 13,509 M2
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (công tính trong vật tư) Theo bản vẽ được duyệt 2,34 M2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (công tính trong vật tư) Theo bản vẽ được duyệt 4,08 M2
30 Trát trần, vữa mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 45,845 M2
31 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo bản vẽ được duyệt 517,81 M2
32 Lắp dựng cửa hàng rào song sắt Theo bản vẽ được duyệt 13,57 M2
33 Lắp dựng hàng rào Theo bản vẽ được duyệt 71,861 M2
34 Lắp dựng khung bảo vệ Theo bản vẽ được duyệt 4,284 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm Theo bản vẽ được duyệt 183,038 M2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Theo bản vẽ được duyệt 14,52 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ được duyệt 190,261 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo bản vẽ được duyệt 17,1 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được duyệt 31,62 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được duyệt 373,299 M2
41 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ được duyệt 19,044 M2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo bản vẽ được duyệt 89,715 M2
43 Ốp tường gạch 50x200mm Theo bản vẽ được duyệt 9,36 M2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo bản vẽ được duyệt 7,84 M2
45 Bê tông lót đá 4x6 Theo bản vẽ được duyệt 0,784 M3
46 Đắp cát công trình Theo bản vẽ được duyệt 0,008 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->