Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và chi phí hạng mục chung xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và chi phí hạng mục chung xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191232500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 18:02:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hệ thống mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trước và sau thi công | 6 | công | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 7,7876 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 3,878 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải vào kho | 10 | công | |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | 3,878 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,878 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 395,2122 | m2 | |
| 8 | Lợp mái tôn lạnh chống nóng, chống ồn dày 0,45ly | 7,3746 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 0,6m | 108,402 | md | |
| 10 | Máng thu nước | 153,732 | md | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,24 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 2,2 | 100m | |
| 13 | Măng sông ống nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| 14 | Cút nhựa PVC D90 | 60 | cái | |
| 15 | Đai ôm ống inox D90 | 110 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | 20 | cái | |
| C | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 8 | Giá để xà phòng | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 chân | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ trần vệ sinh hiện trạng | 83,68 | m2 | |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 83,68 | m2 | |
| 15 | Hut bể phốt- xử lý thay thế cút thông tắc | 1 | tg | |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 82,688 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | 1,6538 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,8941 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,8941 | đ/m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 2,8941 | đ/m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 82,688 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 93,1 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm | 67,14 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 5,38mm (bao gồm PKKK lắp đặt và công hoàn thiện ) | 22,64 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | 0,25 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | 0,8 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D20 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25 | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D20 | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | 30 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút ren ngoài D25-1/2 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D25/20 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | 15 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | 30 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 | 52 | cái | |
| 40 | Dây mềm cấp nước D20 | 8 | cái | |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D20 | 35 | cái | |
| 42 | Nút bịt ren nhựa D20 | 50 | cái | |
| D | Lát nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 422,7824 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | 8,4556 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 14,7974 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 14,7974 | đ/m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 14,7974 | đ/m3 | |
| 6 | Gia cố đất nền yếu bằng đầm cóc | 15 | ca | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 42,2782 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 968,3546 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ Nền bậc tam cấp | 34,4715 | m2 | |
| 10 | Tróc vữa lót, làm sạch bề mặt trước khi lát đá | 34,4715 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 34,4715 | m2 | |
| E | Cải tạo sơn sửa nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.625,6126 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.625,6126 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 663,8548 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 663,8548 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.289,4674 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | 1.046,9994 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.046,9994 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.046,9994 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,6766 | 100m2 | |
| 10 | Vải che chắn bụi cho công trình | 1.302,39 | m2 | |
| F | Lắp đặt thay thế trần nhựa | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 393,5576 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hành lang | 18 | bóng | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,7571 | 100m2 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6 | m3 | |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 393,5576 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,2 | 100m2 | |
| G | Điện hành lang | |||
| 1 | Cáp Cu/pvc (1cx4)mm2 | 850 | m | |
| 2 | Cáp Cu/pvc (1cx2,5)mm2 | 300 | m | |
| 3 | Cáp Cu/pvc (1cx1,5)mm2 | 1.600 | m | |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường 2 chấu + đế âm | 90 | cái | |
| 5 | Đèn Led ốp trần D350 tròn bóng 24w | 37 | bộ | |
| 6 | Máng đèn tuýt led L=1,2m + bóng P=18w | 96 | bộ | |
| 7 | Quạt trần L=1,4m P=80w + móc treo + hộp số | 26 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 10A + đế âm tường | 16 | cái | |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều 10A + đế âm tường | 20 | cái | |
| 10 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | 2 | máy | |
| 11 | Ống đồng bảo ôn | 0,1 | 100m | |
| 12 | Aptomat 16A lắp đặt điều hòa + đế âm + mặt che | 2 | cái | |
| 13 | Ổ cắm mạng âm tường | 2 | cái | |
| 14 | Cáp mạng Cat6e 4 dây đôi | 100 | m | |
| 15 | Ống ghen luồn điện cứng d20 | 700 | m | |
| 16 | Ống ghen luồn điện cứng d16 | 800 | m | |
| H | Xây tường ngăn các phòng thay cho vách nhựa | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 108 | m2 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,88 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 216 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216 | m2 | |
| I | Cải tạo sơn sửa cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ | 136,08 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính bên trong cửa gỗ | 77,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 320,4 | m | |
| 4 | Mua khuôn cửa đi, cửa sổ kt 50x140 | 320,4 | md | |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 320,4 | m | |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, cửa đi gỗ tự nhiên pa nô đặc, ô thoáng hoa sắt đặc 10x10 | 77,76 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ mở quay, cánh gỗ tự nhiên nan lập là gỗ | 58,32 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 155,52 | m2 | |
| 9 | Sơn gỗ 3 nước | 249,12 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,04 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường lực mở quay ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | 77,76 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 36,68 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt xếp + hoa sắt, cửa kéo bánh lăn D20, thép nan 15x10x2 ( bao gồm phụ kiện lắp đặt đi kèm ) | 36,68 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hỏng phá dỡ vào kho tập kết | 10 | công | |
| J | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| K | Rãnh thoát nước B300 | |||
| 1 | Cạy tấm đan hiện trạng | 115 | cái | |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 10,6361 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,4254 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,5318 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp móng đệm đá dăm 1x2 | 4,0908 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,1816 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,1425 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6623 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,9219 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2174 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,2795 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,4213 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 115 | cái | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 194 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 194 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 166,84 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 166,84 | m2 | |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III, đào thủ công | 1,7285 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,0691 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,0864 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0864 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp móng đệm đá dăm 1x2 | 0,4549 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9097 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,7852 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0781 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,349 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0157 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0228 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3136 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 7 | cái | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 23,296 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 23,296 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | 14,4648 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | 14,4648 | m2 | |
| M | Cải tạo 2 nhà xe thành phòng làm việc | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 19,7525 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,9408 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1121 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,105 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,32 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,0676 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,0676 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,32 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,6372 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 66,3716 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 12 | Mua khuôn cửa đi, cửa sổ kt 50x140 | 25,2 | md | |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 25,2 | m | |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm kính an toàn dày 5,38mm | 4,32 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,8 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh, cửa đi gỗ tự nhiên pa nô đặc, ô thoáng hoa sắt đặc 10x10 | 6,48 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ mở quay, cánh gỗ tự nhiên nan lập là gỗ | 4,32 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,8 | m2 | |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | 19,68 | m2 | |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch chống mối nồng độ 1,5%, định mức 4 lít/1m2 | 1.988,2 | lít | |
| 2 | Vật liệu phụ: 13% vật liệu chính | 258,466 | lít | |
| 3 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 0,13 công/1m2 | 64,617 | Công | |
| 4 | Máy phun hóa chất: 0,07 ca/1m2 | 34,794 | ca | |
| 5 | Máy bơm nước 0,75W: 0,06 ca /1m2 | 29,823 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi