Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340703-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Giả
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200340695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 01:44:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,032,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Hạng mục chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,739
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
3 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,127 m2
4 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,797 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,735 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,944 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,387
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,064 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152
10 Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,293 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
15 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,319 m
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,103
17 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402
18 Phá dỡ nền granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,537 m2
19 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,926
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,013 m2
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
22 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 tấn
23 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,277 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,277 m3
26 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
27 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
28 Mua thép mạ kẽm xà gồ (HH 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,489 kg
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 100m²
33 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,624 m
34 Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611
36 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
37 Mua thép mạ kẽm làm lan can (Hao hụt 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4 kg
38 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
39 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,231
40 Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,419 m
41 Mua trụ thang gỗ (gỗ Sồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,237 m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m²
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,211 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,211 1m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665
49 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,427
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,797
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,735 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,004 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,126
55 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,92 m
56 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78
58 Đắp cát tân nền mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m³
59 Lát nền, sàn gạch gốm nung KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,562 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m2
61 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,976 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,493 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,206
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,715 m2
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,331
68 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,635 1m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,115 1m2
70 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,163 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52
73 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76
74 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22
75 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84
76 Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
77 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56
78 Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,412
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
80 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chốngsập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
82 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Mua rèm lá dọc chống nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72
84 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844 m2
86 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,844
87 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
89 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m²
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511
92 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7
93 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92
94 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072
96 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m²
98 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539
102 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m³
103 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19
105 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m³
106 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729
109 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m2
110 Sản xuất lan can sắt (vận dụng tính VLP, NC, CM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
111 Mua thép ống mạ kẽm làm lan can, HH 2.5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,519 kg
112 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,283
113 Nilon lót nền đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
114 Bê tông đổ bù khu vực bồn hoa đã phá M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,977 100m²
C HẠNG MỤC: ĐIÊN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT,INTERNET,PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng FS40/36X2CM1*EH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*EX2-2x36/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
32 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đèn báo pha+ cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Kéo rải dây thép tiếp địa mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 (L=2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
39 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
40 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt gương soi+kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Máy bơm panasonic 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt nối góc 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Rọ chắn rác phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Tai vít neo giữ ống+vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Rắc co ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
86 Làm giếng khoan (bao gồm cả vật tư không bao gồm máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
96 Kéo rải dây thép 40x4 chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
97 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
101 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Hạt zắc cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
106 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 10 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
108 Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Model máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Cáp UTP CAT6-4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 M
111 Lắp đặt dây cáp UTP CAT6-4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 10 m
112 Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
114 Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
115 Bình bột BC-4kg-Trung quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Bình khí CO2-3kg-Trung quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,898
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212
4 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,673 m2
5 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,631 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,396 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,802 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,293 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,33 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
14 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,14
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,053 m2
16 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,046
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,988 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
19 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 tấn
20 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,657 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,657 m3
23 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
24 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
25 Mua thép mạ kẽm xà gồ (HH 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,022 kg
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m²
29 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,312 m
30 Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m²
31 Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271
33 Sản xuất lan can (vận dụng tính VLP, NC, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
34 Mua thép mạ kẽm làm lan can (Hao hụt 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 kg
35 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
36 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,459
37 Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 m
38 Mua trụ thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,431 m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 1m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628
45 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831
46 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,973
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,631
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,358 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,823 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,898
51 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,24 m
52 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
53 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m³
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,073 m2
56 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,923 m2
57 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,132 m2
58 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394
59 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m²
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,908 m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,233
67 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,895 m2
68 Trát granitô cầu thang, tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22
69 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481
73 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,849 1m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,523 1m2
75 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,551 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96
78 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36
79 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22
80 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8
81 Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
82 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04
83 Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02
84 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
87 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781
89 Mua rèm lá dọc chống nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 100m²
91 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m³
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
93 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m²
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511
96 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7
97 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92
98 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072
100 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m²
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539
106 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m³
E HẠNG MỤC: ĐIỆN,CẤP THOÁT NƯỚC,CHỐNG SÉT,INTERNET,PCCC,CHỐNG MỐI
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(đèn chiếu sáng CM1*EX2-1X36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
18 Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
31 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đèn báo pha+ cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Kéo rải dây thép tiếp địa mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 (L=2.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
38 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
39 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi+kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Máy bơm panasonic 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25/PN10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25/PN20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt măng sông HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt nối góc 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Tai vít neo giữ ống+vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Rắc co ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
81 Làm giếng khoan (bao gồm cả vật tư không bao gồm máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
89 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
90 Kéo rải dây thép 30X3 chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
91 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
96 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi (tham khảo giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Hạt zắc cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
101 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10 m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
103 Switch 6 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Model máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Cáp UTP CAT6-4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
106 Lắp đặt dây cáp UTP CAT6-4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 10 m
107 Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
109 Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
110 Bình bột BC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Bình khí CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->