Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Giả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 01:44:00 đến ngày 2020-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,032,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,739 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,127 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,797 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,735 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,944 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,387 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m² |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,319 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,103 | m² |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m³ |
| 18 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,537 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,926 | m³ |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,013 | m2 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | tấn |
| 23 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,277 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,277 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 28 | Mua thép mạ kẽm xà gồ (HH 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,489 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | 100m² |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,624 | m |
| 34 | Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m³ |
| 36 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 37 | Mua thép mạ kẽm làm lan can (Hao hụt 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | kg |
| 38 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,231 | m² |
| 40 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,419 | m |
| 41 | Mua trụ thang gỗ (gỗ Sồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,237 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m² |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,211 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,211 | 1m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m³ |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m³ |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,427 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,797 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,735 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,004 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,126 | m² |
| 55 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,92 | m |
| 56 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m³ |
| 58 | Đắp cát tân nền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m³ |
| 59 | Lát nền, sàn gạch gốm nung KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,562 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m2 |
| 61 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,976 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,493 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m³ |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,715 | m2 |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,331 | m² |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,635 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024,115 | 1m2 |
| 70 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,163 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m² |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m² |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m² |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m² |
| 76 | Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 77 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m² |
| 78 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,412 | m² |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chốngsập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 82 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Mua rèm lá dọc chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m² |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,844 | m² |
| 87 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m² |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m³ |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m³ |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 93 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m² |
| 94 | Bả ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m² |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m² |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m³ |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m³ |
| 103 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m³ |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m³ |
| 105 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m³ |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m³ |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m² |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m³ |
| 109 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can sắt (vận dụng tính VLP, NC, CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 111 | Mua thép ống mạ kẽm làm lan can, HH 2.5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,519 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | m² |
| 113 | Nilon lót nền đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 114 | Bê tông đổ bù khu vực bồn hoa đã phá M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m³ |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: ĐIÊN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT,INTERNET,PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng FS40/36X2CM1*EH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*EX2-2x36/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 (L=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 40 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Máy bơm panasonic 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối góc 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tai vít neo giữ ống+vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Rắc co ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 86 | Làm giếng khoan (bao gồm cả vật tư không bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép 40x4 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 97 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 101 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 10 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 108 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | M |
| 111 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 10 m |
| 112 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 115 | Bình bột BC-4kg-Trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Bình khí CO2-3kg-Trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,898 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,673 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,631 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,396 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,802 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,293 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,33 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m² |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,053 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m³ |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,988 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 20 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,657 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,657 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | Mua thép mạ kẽm xà gồ (HH 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,022 | kg |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m² |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,312 | m |
| 30 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m² |
| 31 | Làm trần nhựa nhôm khu vệ sinh clip-in 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m³ |
| 33 | Sản xuất lan can (vận dụng tính VLP, NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Mua thép mạ kẽm làm lan can (Hao hụt 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,985 | kg |
| 35 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,459 | m² |
| 37 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m |
| 38 | Mua trụ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,431 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,766 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m³ |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m³ |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,973 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,631 | m² |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,358 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,823 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,898 | m² |
| 51 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,24 | m |
| 52 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 53 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m³ |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m³ |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,073 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,923 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,132 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m³ |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m³ |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m³ |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,908 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m³ |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,895 | m2 |
| 68 | Trát granitô cầu thang, tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m² |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m³ |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,849 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,523 | 1m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,551 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m² |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m² |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC,kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m² |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài hoặc mở hất, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 81 | Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 82 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m² |
| 83 | Vách kính cố định dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m² |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m² |
| 89 | Mua rèm lá dọc chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m² |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m² |
| 91 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m² |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m³ |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | m³ |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 97 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m² |
| 98 | Bả ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m² |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m² |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m³ |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m³ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN,CẤP THOÁT NƯỚC,CHỐNG SÉT,INTERNET,PCCC,CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(đèn chiếu sáng CM1*EX2-1X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 31 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 (L=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 39 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Máy bơm panasonic 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25/PN10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25/PN20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối góc 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tai vít neo giữ ống+vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Rắc co ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 81 | Làm giếng khoan (bao gồm cả vật tư không bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép 30X3 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 91 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 96 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi (tham khảo giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI (mặt nạ + đế âm tường: 4.836+10.182=15.018đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 103 | Switch 6 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT6-4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 107 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi