Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu xen cư thôn 7 xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 22:20:00 đến ngày 2020-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8425 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7685 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ chuột chù cách chân công trình 12,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.039,512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3951 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3951 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3951 | 100m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3592 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,947 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1899 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9894 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4252 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp tại mỏ chuột chù cách chân công trình 12,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.342,0476 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4205 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển 5,8km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4205 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0849 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7421 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,83 | m2 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,66 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2663 | 100m2 |
| 2 | BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 4 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 5 | Lót VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cốt thép bó vỉa cửa thu Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 10 | BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 13 | Lót VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5, 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,57 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5524 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố M200, PC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đáy hố ga đổ bằng thủ công, M200, PC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 38 | Xây hố ga, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 39 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 43 | Thép góc V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,76 | kg |
| 44 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 47 | Thép góc V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,36 | kg |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi