Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Lắp - Chợ Cầu Xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200350172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây Lắp - Chợ Cầu Xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 15:10:00 đến ngày 2020-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,170,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm<br/> | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,549 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3,256 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 274 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,744 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,92 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên trong | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 359,766 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 134,13 | m2 |
| 8 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 333,791 | m2 |
| 9 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50,24 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 20,205 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4,939 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 18,621 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,206 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6,735 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 121,924 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 48,939 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, sàn mái đường kính <=10mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,584 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 18,744 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 53,755 | m2 |
| 21 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt <=5cm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,65 | 100 m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 240,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 329,859 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 67,065 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 493,896 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 333,791 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,011 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,011 | tấn |
| 31 | Máng xối tôn mạ màu, máng xối vuông | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 40,4 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,58 | 100m |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,74 | 100m2 |
| 34 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50,24 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50,24 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50,24 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 70x200mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,92 | m2 |
| 38 | Bảng tên chợ (bảng tôn dán decal, tôn dày 1.2mm+trụ sắt gắn bảng) | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 46,264 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,228 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 45,177 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 7,133 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3,644 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 180 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | đoạn |
| 46 | Gối cống D300 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,257 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,252 | tấn |
| 49 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,152 | m3 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 114,4 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 35,22 | m2 |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 8,28 | m3 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 8,91 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,017 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6,568 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,014 | 100m3 |
| 57 | Đất đắp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,708 | m3 |
| 58 | KL đất móng dư | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 14,197 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,354 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,038 | m3 |
| 61 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,66 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,01 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,233 | m3 |
| 64 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,681 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,204 | m3 |
| 66 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,574 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 7 | cái |
| 68 | Ống cống giếng thí Þ800, L=0.50m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,5 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,032 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,131 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,237 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,143 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,046 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,064 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,059 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,013 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,066 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,061 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,245 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,011 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,176 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,034 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,015 | tấn |
| 85 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,316 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,319 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,76 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 48,65 | m2 |
| 89 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 25,39 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 17,15 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 53,13 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,665 | m2 |
| 93 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 20,37 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3,09 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,24 | m2 |
| 96 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,24 | m2 |
| 97 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 16,24 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10,66 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 46,08 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 78,52 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 17,15 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 42,54 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 53,13 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10,38 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm kính | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,9 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung sắt kính | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,48 | m2 |
| 107 | Kính trắng dày 5mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,48 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,96 | m2 |
| 109 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6,272 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4,144 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,896 | m3 |
| 112 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,008 | m3 |
| 113 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,448 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,074 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,04 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,067 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,09 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,013 | tấn |
| 119 | Sản xuất cột bằng thép hình | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,413 | tấn |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,953 | tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,013 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,413 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,953 | tấn |
| 124 | Bulong neo móng M14, L=0,30m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 56 | cái |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3,36 | m2 |
| 126 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,3 | 100m2 |
| 127 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 69,485 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 49,752 | m2 |
| 129 | Máng xối tôn mạ màu, máng xối vuông | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 30 | md |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,453 | 100m |
| 131 | Cùm thép omega D90 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 40 | cái |
| 132 | Ống PVC nối góc 45 D90 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 30 | cái |
| 133 | Kính trắng dày 5mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4,32 | m2 |
| 134 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3,6 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,479 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,4 | m3 |
| 137 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,641 | m3 |
| 138 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,64 | m3 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,357 | m3 |
| 140 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,134 | m3 |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,099 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,025 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,023 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,07 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,199 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,107 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,026 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,128 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,162 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,113 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,018 | 100m2 |
| 152 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 33,46 | m2 |
| 153 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 29,37 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10,62 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 41,48 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,54 | m2 |
| 157 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,54 | m2 |
| 158 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,54 | m2 |
| 159 | Bả bằng ma tít vào tường | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 74,94 | m2 |
| 160 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10,62 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 44,08 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 41,48 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 9,69 | m2 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 133x400mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,556 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 7,52 | m2 |
| 166 | Cửa đi khung sắt kính | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2,4 | m2 |
| 167 | Cửa sổ khung sắt kính | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 5,12 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 15,04 | m2 |
| 169 | Kính trắng dày 5mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 7,52 | m2 |
| 170 | Khóa cửa tay gạt | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | bộ |
| 171 | Bảng tên nhà BQL (bảng tôn dán decal, tôn dày 1.2mm) | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1,2 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 40W, sát trần có chụp.<br/> | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH<br/> | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 130 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 6A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 10 cực. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 13 | Vis, Tê, Co. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 40 | bịt |
| C | ĐIỆN - NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led,(1x1.2m).<br/> | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH<br/> | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50 | m |
| 10 | Vis, Tê, Co. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | bịt |
| 11 | Băng keo. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,8mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 8 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 8 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 5 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 32 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 33 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 38 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 39 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 40 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 49 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cái |
| 50 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi nước Lavabo. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thải chữ P. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi . | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cấp cho lavabo, chậu xí | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm(140x140). | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 60 | Đai neo ống nhựa d27 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 61 | Đai neo ống nhựa d34 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 62 | Đai neo ống nhựa d42 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 6 | cái |
| 63 | Ty treo ống D6 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cái |
| 64 | Bulong nở sắt | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cái |
| 65 | Keo dán ống nhựa. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | kg |
| 66 | Băng keo lụa | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cuộn |
| 67 | Bồn nước inox 1500 lít dạng ngang | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 68 | Giếng khoan d60 | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m . | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg<br/> | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH<br/> | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | bộ |
| 4 | Kệ đôi để bình chữa cháy | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy dạng bột có xe đẩy 35Kg (MFTZ35) | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | bộ |
| E | ĐIỆN + PCCC NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m)<br/> | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH<br/> | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 40 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x04mm². | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 20 | Tiêu lệnh PCCC | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 1 | bộ |
| 21 | Vis, Tê, Co. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | bịt |
| 22 | Băng keo. | THEO TIÊU CHUẨN HIỆN HÀNH | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi