Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200352114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn từ thu tiền sử dụng đất; vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 15:26:00 đến ngày 2020-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,688,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 151,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 23,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen tắm, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 30,3837 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện + vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | công |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30,3837 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm | Theo Yêu cầu HSMT | 151,56 | m2 |
| 11 | SXLD khuôn cửa đơn 60x140 gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 31,8 | m |
| 12 | SXLD khuôn cửa kép 80x250 gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 31,8 | m |
| 13 | SXLD cửa pano gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 23,76 | m2 |
| 14 | SXLD nẹp cửa gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 127,2 | m |
| 15 | SXLD trần thạch cao phẳng chống ẩm | Theo Yêu cầu HSMT | 29,1957 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 29,1957 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi ( 7 chi tiết) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 173 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 130,96 | m2 |
| 36 | SXLD đá hoa cương | Theo Yêu cầu HSMT | 42,04 | m2 |
| 37 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 23 | m |
| 42 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 16,3296 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2614 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ( gia cường khi phá cột) | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 250,7477 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,9792 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,648 | m3 |
| 49 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7898 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,108 | tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9809 | tấn |
| 55 | Lắp cột thép các loại | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9809 | tấn |
| 56 | Bu lông neo khung đỡ vào dầm cũ ( cả khoan+ lắp dựng) | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,792 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 800x800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 60 | SXLD trần thạch cao giật cấp (tân cổ điển, phào, hoa văn trang trí) | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 65 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 66 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 56 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn chùm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 257,9477 | m2 |
| 69 | SXLD khuôn cửa kép 60x250 gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,06 | m |
| 70 | SXLD cửa pano kính gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,9762 | m2 |
| 71 | Phào ốp cửa tạo khung rộng 270mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16,45 | m |
| 72 | Khóa cửa tay nắm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Chốt cửa kemon | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 74 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 23 | m |
| 79 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 83 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 23 | m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 5,1256 | m3 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 231,722 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 800x800mm | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 88 | SXLD trần thạch cao giật cấp (tân cổ điển, phào, hoa văn trang trí) | Theo Yêu cầu HSMT | 70 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 65 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 94 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 56 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn chùm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 231,722 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 5,1256 | m3 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu HSMT | 229,859 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 105 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 38 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn chùm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 229,859 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,693 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,3 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 6,3 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m2 |
| 112 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m2 |
| 113 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,6 | m3 |
| 114 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5379 | m3 |
| 115 | Lát đá tam cáp sảnh | Theo Yêu cầu HSMT | 10,9575 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,7 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 6,7 | m2 |
| 118 | SXLD trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 52 | m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 46 | m |
| 123 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 58,32 | m2 |
| 124 | SXLD cửa pano kính gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 58,32 | m2 |
| 125 | Sửa chữa các bộ cửa đi, cửa sổ còn lại | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 126 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Yêu cầu HSMT | 26,3109 | m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | ca |
| B | Nhà khách + Bếp | |||
| 1 | Đào móng | Theo Yêu cầu HSMT | 5,5902 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0041 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,108 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5227 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,216 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,504 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8518 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1583 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1583 | tấn |
| 16 | Tôn úp nóc + máng nước | Theo Yêu cầu HSMT | 43,8 | m |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 18,328 | m2 |
| 19 | SXLD vách Alu 2 mặt | Theo Yêu cầu HSMT | 18,328 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7128 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,452 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 26,82 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,96 | m2 |
| 24 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 31,2 | m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 172,8 | m2 |
| 28 | Thay cánh cửa sổ pano gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 17,1 | m2 |
| 29 | Sưa lại khuôn + hoa sắt cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Trần thạch cao thả | Theo Yêu cầu HSMT | 140 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Thay các thiết bị điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | ck |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 102 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 41 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 28 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 20,16 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,48 | m2 |
| 45 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,6 | m |
| 46 | Thay cánh cửa sổ pano gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 13,68 | m2 |
| 47 | Sưa lại khuôn + hoa sắt cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 47 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 58,6 | m2 |
| 50 | Đá tự nhiên viền hành lang tầng 2 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,6 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 85,2 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 34,56 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 22,68 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 66 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo Yêu cầu HSMT | 19,2 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Theo Yêu cầu HSMT | 34,56 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,72 | m2 |
| 58 | Thay cánh cửa sổ pano gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 12,96 | m2 |
| 59 | Sưa lại khuôn + hoa sắt cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Trần thạch cao giật cấp | Theo Yêu cầu HSMT | 85,2 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 66 | Đèn led dây | Theo Yêu cầu HSMT | 44 | m |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi ( 7 phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Yêu cầu HSMT | 11,1228 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | ca |
| C | Sân + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Theo Yêu cầu HSMT | 15,71 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 125,68 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,71 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Yêu cầu HSMT | 15,71 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 100 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - rửa mặt đường, sân bãi bằng máy | Theo Yêu cầu HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 41,55 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,56 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 21,12 | m2 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,434 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 40,66 | m2 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,865 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 65,78 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 | Theo Yêu cầu HSMT | 59 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,85 | m3 |
| 20 | Bó vỉa đá 20x30cm | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | m |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,42 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 23 | ốp đá tự nhiên mầu sẫm | Theo Yêu cầu HSMT | 14,43 | m2 |
| 24 | Cột cờ inox 304 dày 2mm cao 7.5m chia 3 đoạn ( cả phụ kiện + lắp dựng) | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | ck |
| 25 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,5 | m3 |
| 26 | Khung móng cột 4M24x300x300( 675-750) | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | 1 cột |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | 1 bộ |
| 29 | Lắp dựng đèn sân vườn bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển đèn sân vườn+ điện ngoài nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo Yêu cầu HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 500 | m |
| 36 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 34,7275 | m3 |
| 37 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu HSMT | 72,603 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 3,205 | 100m2 |
| 39 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Theo Yêu cầu HSMT | 75,7046 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 588,8544 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 165,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu HSMT | 17,6141 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1098 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2523 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo Yêu cầu HSMT | 276 | cái |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02; Tựa chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, tựa ghế bọc nỉ, mút chất lượng cao, viền đinh đồng, KT (900x620x1320)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn nước kẹp: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02; Chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, KT (600x500x590)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế thành viên: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, Tựa chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, Tựa ghế bọc nỉ, mút chất lượng cao, viền đinh đồng, KT:(780x620x1270)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bàn nước (bàn kẹp): Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, - Chân và yếm bàn được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo. - KT (420x480x590)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn Hoa: - Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02. - Chân và yếm bàn được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo. - KT (1300x900x450)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ghế thành viên nhỏ: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, Tựa chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, Tựa ghế bọc nỉ, mút chất lượng cao, viền đinh đồng, KT (470x480x1120)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Mặt trống đồng, Phi 1,2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vách ốp gỗ công nghiệp | Theo Yêu cầu HSMT | 90,2 | m2 |
| 9 | Khung tranh (cảnh KHUÔN THẦN) | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Kệ trang chí | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Khung chữ Inox gương vàng, cao 250mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" . KT: 5m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bàn làm việc: Bằng gỗ gụ, mặt bàn hình chữ nhật, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, yếm trang trí huỳnh nổi. - Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. KT: 2000x1000 x 750mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc: bằng gỗ gụ, mặt bàn hình chữ nhật, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, - Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. KT: 2400x1000x750mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ghế chủ tọa: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02; Tựa chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, Tựa ghế bọc nỉ, mút chất lượng cao, viền đinh đồng, KT (900x620x1320)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ghế thành viên nhỏ: Vật liệu bằng gỗ Gỗ Gõ đỏ hoặc Gụ, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, Tựa chân và yếm ghế được trạm khắc hoa văn cổ điển tinh sảo, Tựa ghế bọc nỉ, mút chất lượng cao, viền đinh đồng, KT (470x480x1120)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu gỗ hương, gồm 6 món: 01 ghế dài KT (600x1850x1000)mm,02 Ghế đơn KT (600x600x1000)mm, 01 Bàn KT (600x1200x550)mm; 02 đôn KT (450x450x450)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ tài liệu: Vật liệu bằng gỗ Sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: 7,28x0,3x2,8m. | Theo Yêu cầu HSMT | 20,384 | m2 |
| 18 | Kệ trang trí: Vật liệu bằng gỗ Sồi, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02. KT: 2,86x0,25x2,8m. | Theo Yêu cầu HSMT | 8,008 | m2 |
| 19 | Vách ốp gỗ công nghiệp | Theo Yêu cầu HSMT | 37,246 | m3 |
| 20 | Mặt trống đồng, đường kính 1,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chữ Inox gương vàng, cao 250mm: "TỈNH BẮC GIANG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LỤC NGẠN" | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Khung bản đồ địa giới hành chính (huyện Lục Ngạn). KT: 2,065x2,25m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chiếu trúc KT: 1,8x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đệm, KT: 1,8x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chăn + ga gường (chọn bộ), KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gối đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khung màn Inox + Màn tuyn, KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Kệ tivi gỗ Xoan đào kết hợp veneer, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: 2,1m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tivi 55" Smart Tivi 55 inch Sony, Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 55 inch, Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Táp luy đầu giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ quần áo gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02,KT: 1800x600x2000mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bàn ghế sô pha da cao cấp bao gồm 01 văng dài + 02 ghế đơn + 2 đôn + 01 bàn trà gỗ CN | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Điều hòa 24.000BTU 2 chiều Panasonic: Công xuất làm lạnh: 6.00 kW [1.12-6.80], Hiệu suất năng lượng (CSPF): 5.93, Hiệu suất năng lượng EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW): 11.39 (11.58-10.45), Công suất tiêu thụ: 1.8kW, Nguồn điện 220V, 1 pha. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Điều hòa 18.000BTU 2 chiều Panasonic: Công xuất làm lạnh: 5.15 kW[1.10-5.80], Hiệu suất năng lượng (CSPF): 5.69 Hiệu suất năng lượng EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW): 11.35 (12.93-11.25), Công suất tiêu thụ: 1.55kW, Nguồn điện 220V, 1 pha. | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 37 | Giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: 1,6x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 38 | Giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU 5 lớp hoàn thiện màu X02. KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 39 | Chiếu trúc KT: 1,8x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 40 | Chiếu trúc KT: 1,6x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 41 | Chiếu trúc KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đệm, KT: 1,8x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đệm, KT: 1,6x2,0m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đệm, KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 45 | Chăn + ga gường (chọn bộ), KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 46 | Chăn + ga gường (chọn bộ), KT: 1,6x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Chăn + ga gường (chọn bộ), KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Gối đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 49 | Khung màn Inox + Màn tuyn, KT: 1,8x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Khung màn Inox + Màn tuyn , KT: 1,6x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Khung màn Inox + Màn tuyn, KT: 1,2x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Kệ tivi gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU 5 lớp hoàn thiện màu X02, KT: dài 1,94m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 53 | Tivi 55" Smart Tivi 55 inch Sony Loại tivi Smart Tivi Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 54 | Táp luy đầu giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU nhật 5 lớp hoàn thiện màu X02 | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 55 | Tủ quần áo gỗ Xoan đào, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU màu cánh dán. KT: 1,12 x 0,57 x 1,99m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 56 | Điều hòa một chiều 9.000BTU Panasonic Inverter 1HP: Công xuất làm lạnh: 2.50 kW [0.84-2.80], Hiệu suất năng lượng (CSPF): 4.65, Hiệu suất năng lượng EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW): 11.37 (12.71-10.85), Công suất tiêu thụ: 750W Nguồn điện 220V, 1 pha. | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 57 | Máy chiếu treo trần: Độ phân giải: Native XGA (1024x768) dots, Maximum UXGA (1600 x 1200), Thấu Kính máy chiếu: F:1.58 ~ 1.75. 1,2x optics, f=18,85 ~ 22,63mm, 1/4 ~ 16Digital Zoom, Số lượng điểm ảnh: 2,359,296 (1,024 x 768 x 3 panels) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Điều hòa một chiều Panasonic Inverter 12.000BTU: Công xuất làm lạnh: 3.50 kW [0.92-4.00], Hiệu suất năng lượng (CSPF): 4.53, Hiệu suất năng lượng EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW): 11.12 (11.63-11.06), Công suất tiêu thụ: 1.07 kW Nguồn điện 220V, 1 pha. | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 59 | Giường gỗ sồi hoặc tần bì, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU 5 lớp hoàn thiện màu X02. KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 60 | Chiếu trúc KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đệm, KT: 1,2x1,85m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 62 | Chăn + ga gường (chọn bộ), KT: 1,2x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Gối đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 64 | Khung màn Inox + Màn tuyn, KT: 1,2x2m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Tủ quần áo gỗ Xoan đào, được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu, chịu nước không công vênh, mối mọt, sơn PU màu cánh dán. KT: 1,12 x 0,57 x 1,99m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 66 | Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu gỗ tự nhiên, gồm 6 món: 01 ghế dài KT (600x1850x1000)mm. 02 Ghế đơn KT (600x600x1000)mm. 01 Bàn KT (600x1200x550)mm; 02 đôn KT (450x450x450)mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Máy tính để bàn: - CPU: Core i5 8500; Ram 4G; ổ cứng HDD 1TB - Màn hình: 21,5'. - Các phụ kiện khác đồng bộ: Bàn phím, chuột…. | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Máy tính laptop: - CPU: Core i5; Ram 4G; ổ cứng 256 GB SSD - Màn hình: 15'. - Các phụ kiện khác đồng bộ :Chuột, bộ sạc…. | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi