Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung hạng mục: Xây mới nhà công vụ 2 tầng và xây mới nhà đặt máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200348503-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung hạng mục: Xây mới nhà công vụ 2 tầng và xây mới nhà đặt máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20200250546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-20 16:05:00 đến ngày 2020-03-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,856 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6725 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8502 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,446 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1797 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7187 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,86 m3
9 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6806 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7768 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1072 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6563 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8768 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6143 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5197 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8962 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4821 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 m3
26 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1428 m3
27 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0487 m3
28 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0844 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8856 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1208 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5341 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9981 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8995 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7202 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4018 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7899 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9856 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 tấn
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m2
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4238 m3
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2793 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4987 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3308 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0844 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5467 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5344 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1312 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5763 m3
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2958 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7599 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 md
61 Ke chống bão (1m2=4cai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 cái
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8058 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,314 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,704 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5439 m2
66 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,07 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8129 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,918 m2
69 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m
71 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,4148 m2
72 chống thấm seno bằng tấm hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,888 m2
74 Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,1308 m2
75 Bả bằng bột bả Dulux vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,6198 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,9448 m2
77 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,6 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,0762 m2
79 Trần thạch cao chịu ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,558 m2
80 Bả bằng bột bả Kova hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,558 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,558 m2
82 Quét chống thấm sàn bằng tấm hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,089 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,558 m2
84 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6899 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,737 m2
86 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,208 m2
87 Sản xuất, lắp dựng thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Sản xuất lan can thép cầu thang thép hộp 50x50 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4952 m2
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4952 m2
90 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,328 m2
91 Lắp dựng trụ gỗ dỗi cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Sản xuất lan can thép hành lang thép hộp mạ kẽm 25x50*1.8 và hộp 60x60*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m2
94 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả sơn) thép 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,844 m2
95 Khung thép đỡ bàn đá bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 md
96 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 m2
97 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 2 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
98 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
99 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
100 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- cửa sổ mở haats1 cánh( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 100m2
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0173 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 m3
104 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 100m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
109 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
111 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
113 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9381 m3
114 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,602 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,372 m2
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,372 m2
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,101 m2
119 Ống ra vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5673 m3
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
137 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 503 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
144 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
145 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
146 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
147 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
150 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
156 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
157 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
158 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
159 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
160 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
161 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
162 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
163 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
164 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
165 Đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Bảng đồng 300x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
168 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
169 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
172 Xifon VG 814 Vigalacera cho Lavabo hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
175 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
177 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
182 Cerephin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
183 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Máy bơm 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
188 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất 0,2 đến 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
190 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
191 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
193 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
194 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
195 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
196 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
200 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
203 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
209 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
211 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
212 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
215 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
218 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
221 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Đầu bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
230 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
231 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
232 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
233 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
234 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
235 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
236 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
239 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
240 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
241 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
242 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
245 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
247 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
248 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
249 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
250 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
251 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
252 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
254 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
255 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
256 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2937 100m3
257 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 100m3
258 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
259 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
260 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
261 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
262 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
263 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
264 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m2
265 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
266 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
B XÂY MỚI NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1936 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3734 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2033 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7339 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5144 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3654 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
24 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4933 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1593 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2203 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7568 m3
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3841 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,504 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,216 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 m2
41 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8804 m2
42 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3556 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m2
45 Chống thấm bằng tấm hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
46 Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,216 m2
47 Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3252 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux hoặc tương đương , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4212 m2
49 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
50 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả sơn) thép 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
51 Cửa nhôm Việt pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
52 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9894 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 md
58 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
60 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m2
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->