Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung hạng mục: Xây mới nhà công vụ 2 tầng và xây mới nhà đặt máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200348503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung hạng mục: Xây mới nhà công vụ 2 tầng và xây mới nhà đặt máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 16:05:00 đến ngày 2020-03-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,856 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8502 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,446 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1797 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7187 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,86 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6806 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7768 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1072 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6563 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8768 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6143 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5197 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8962 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1428 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0487 | m3 |
| 28 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0844 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8856 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1208 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9981 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8995 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7202 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4018 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9856 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4238 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4987 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3308 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0844 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5467 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5344 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1312 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5763 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2958 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7599 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 61 | Ke chống bão (1m2=4cai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8058 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,314 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,704 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5439 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,07 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8129 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,918 | m2 |
| 69 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m |
| 71 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4148 | m2 |
| 72 | chống thấm seno bằng tấm hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,888 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,1308 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả Dulux vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,6198 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,9448 | m2 |
| 77 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,0762 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chịu ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,558 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Kova hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,558 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,558 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm sàn bằng tấm hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,089 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,558 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6899 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,737 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,208 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Sản xuất lan can thép cầu thang thép hộp 50x50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4952 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4952 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ dỗi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m2 |
| 91 | Lắp dựng trụ gỗ dỗi cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất lan can thép hành lang thép hộp mạ kẽm 25x50*1.8 và hộp 60x60*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m2 |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả sơn) thép 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,844 | m2 |
| 95 | Khung thép đỡ bàn đá bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | md |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 2 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 98 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- cửa sổ mở haats1 cánh( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | 100m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0173 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 109 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9381 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,101 | m2 |
| 119 | Ống ra vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5673 | m3 |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 146 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 161 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 165 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Bảng đồng 300x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 168 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 169 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Xifon VG 814 Vigalacera cho Lavabo hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bô |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 182 | Cerephin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 183 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Máy bơm 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất 0,2 đến 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Đầu bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 254 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | 100m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 260 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 262 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 263 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 264 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 266 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1936 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3734 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5144 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3654 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4933 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7568 | m3 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3841 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,504 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,216 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8804 | m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3556 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 45 | Chống thấm bằng tấm hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,216 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả Dulux vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3252 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux hoặc tương đương , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4212 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp (bao gồm cả sơn) thép 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor- Cửa đi mở quay 1 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Xingfa của Tập đoàn Austdoor sản xuất) đã lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9894 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | md |
| 58 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi