Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200346444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:01:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,298,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỐ GA, RÁNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép | 6,059 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,18 | m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 18,738 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,376 | 1 m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,589 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 13,054 | 1m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 6,226 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 75,227 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 17,892 | 1m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 7,47 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 14,448 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200 | 2,362 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố tấm đan | 14,606 | 1m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan , Đường kính cốt thép <=10mm | 2,006 | 100kg | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,1 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,1 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 54 | cấu kiện | |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh cây cỏ, rác thải trên bề mặt sân toàn công trình + vận chuyển đổ đi | 10 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | 9,423 | m3 | |
| 3 | Tôn nền sân bằng lớp đá base A đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,378 | 100m3 | |
| 4 | Rải nilong lót nền sân bê tông | 2,522 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 25,22 | m3 | |
| 6 | Đánh mặt sân bê tông bằng máy, rắc mặt bằng xi măng | 252,2 | m2 | |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 75 | m | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 9,423 | m3 | |
| C | CỔNG, TƯỜNG BAO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,519 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 183,508 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 194,499 | m2 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,499 | 1m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 6,254 | m3 | |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC 1 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 2 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,765 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,304 | 100m2 | |
| 4 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 76,524 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,5 | m2 | |
| 6 | Công tháo dỡ hệ thống cửa cuốn bị hư hỏng | 1 | công | |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | 30,36 | m2 | |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | 0,317 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,152 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | 31,635 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 68,853 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 60,702 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | 6,2 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,808 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sê nô | 13,572 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 4,551 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,157 | m3 | |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=5cm để liên kết giữa dầm giằng cũ và giằng xà gồ mới | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 19 | Đục tẩy bề mặt bê tông dầm để tạo liên kết bám dính | 2,422 | 1m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,682 | 1 m3 | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,179 | 100kg | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,747 | 100kg | |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,672 | 1m2 | |
| 24 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm trải chuyên dụng | 13,572 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 13,572 | 1m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,166 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,166 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,139 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,358 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 90 | cái | |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 71,006 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 71,955 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,2 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 8,808 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 8,54 | m | |
| 36 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,554 | m3 | |
| 37 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 3,164 | 1 m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 31,635 | 1m2 | |
| 39 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 2,805 | 1m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 30,36 | 1m2 | |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 117,411 | 1m2 | |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 10,604 | 1m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,41 | 1m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,605 | 1m2 | |
| 45 | Công vệ sinh mặt đá granit ốp mặt tiền | 1 | công | |
| 46 | Sản xuất + lắp dựng cửa cuốn tấm liền ( bao gồm cả các phụ kiện kèm theo ) | 8,7 | m2 | |
| 47 | Bộ Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 48 | Bộ lưu điện cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng Ốp alumex hộp cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) | 3,555 | m2 | |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 9,945 | m2 | |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,28 | m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 65 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 95 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 1 | cái | |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,088 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 8 | bộ | |
| G | SỬA CHỮA PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 4 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,57 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,342 | 100m2 | |
| 4 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 56,99 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung sắt lưới chống chuột các vị trí cửa nan chớp | 5,9 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 45 | cấu kiện | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | 46 | cấu kiện | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | 4,256 | m2 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | 6,96 | 1m | |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,731 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 57,986 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 51,724 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 74,056 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 44,764 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 11,363 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 6,014 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,268 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,459 | 1 m3 | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,091 | 100kg | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,45 | 100kg | |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,176 | 1m2 | |
| 23 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm trải chuyên dụng | 5,167 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 44,782 | 1m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,528 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt mạ màu dày 0.45mm | 0,505 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão | 126 | cái | |
| 30 | Bê tông Lanh tô, vữa BT M200 | 0,074 | 1 m3 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | 0,07 | 100kg | |
| 32 | Ván khuôn gia cố Lanh tô | 0,752 | 1m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 78,011 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 80,761 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,955 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | 44,764 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 22,14 | m | |
| 38 | Đắp cát đen tôn nền công trình | 20,516 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,419 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 34,494 | 1m2 | |
| 41 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 3,381 | 1m2 | |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 34,194 | 1m2 | |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 158,772 | 1m2 | |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 14,525 | 1m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,581 | 1m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,716 | 1m2 | |
| 47 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 2,34 | m2 | |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 3,584 | m2 | |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 140 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 1 | cái | |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 8 | bộ | |
| J | IV. SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,461 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 46,112 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,308 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | 30,768 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,22 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | 31,618 | m2 | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 0,325 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,178 | tấn | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 35,308 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 72,515 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | 5,48 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 3,475 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,804 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,151 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,307 | 1 m3 | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,073 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,366 | 100kg | |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,276 | 1m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,411 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dài 0.45mm, tôn lạnh 3 lớp | 0,371 | 100m2 | |
| 23 | Ke chống bão | 81 | cái | |
| 24 | Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) | 6,74 | m | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 42,644 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 85,281 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,48 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 31,618 | 1m2 | |
| 29 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 2,673 | 1m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 30,768 | 1m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 98,344 | 1m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 5,48 | 1m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,124 | 1m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,7 | 1m2 | |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 7,48 | m2 | |
| 36 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,74 | m2 | |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 90 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 1 | cái | |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 8 | bộ | |
| M | V. SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC 3 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 2 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,942 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 70,552 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,409 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | 40,92 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,74 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 41,42 | m2 | |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | 0,518 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,25 | tấn | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 80,282 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 138,945 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | 2,675 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 6,09 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 2,429 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,601 | 1 m3 | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,134 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,661 | 100kg | |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,463 | 1m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,879 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dài 0.45mm, tôn lạnh 3 lớp | 0,518 | 100m2 | |
| 23 | Ke chống bão | 132 | cái | |
| 24 | Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) | 6,74 | m | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 91,062 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 161,03 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 2,675 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 41,42 | 1m2 | |
| 29 | Ốp chân tường bằng gạch15x50cm, vữa XM M75 | 6,109 | 1m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 40,92 | 1m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 208,421 | 1m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 2,675 | 1m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,737 | 1m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,359 | 1m2 | |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,98 | m2 | |
| 36 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa) | 1,76 | m2 | |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led máng đôi phản quang - 2x18W - 220V-50Hz | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại KT: 300x200x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi hai chấu rời cắm quạt | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2P-20A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 98 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 85 | m | |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 175 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 300x300 | 2 | cái | |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái bị hư hỏng | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1-D90 | 0,088 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch 135 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | 8 | bộ | |
| P | VI. SỬA CHỮA HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | 12,232 | m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,139 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 22,632 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | 0,82 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 27,518 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,823 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dài 0.45mm, tôn lạnh 3 lớp | 0,139 | 100m2 | |
| 8 | Ke chống bão | 42 | cái | |
| 9 | Gia công + lắp dựng máng tôn thu nước mái ( bao gồm cả giá đỡ máng ) | 6,95 | m | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 22,632 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | 12,232 | 1m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | 40,92 | 1m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 22,632 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,632 | 1m2 | |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong toàn công trường | 15 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi