Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200326482-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200325459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ – (do Bộ Giao thông vận tải phân bổ).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 14:37:00 đến ngày 2020-03-31 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,581,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cho toàn bộ công trình
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cho toàn bộ công trình
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG
C PHẦN MÓNG, BU LÔNG, TIẾP ĐỊA
D Móng cột thép 4T34-35(02 móng)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,96 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế kèm theo 49,66 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3205 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6278 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7092 Tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 86,24 m2
7 Đào đất móng cột bằng máy,chiều rộng móng < = 10m,máy đào < = 0,8 m3,cấp đất II Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6904 100m3
8 Đắp đất hố móng bằng máy - độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,096 100m3
9 Đắp đất chân cột - độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,676 100m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,96 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 49,66 m3
12 Vận chuyển thép móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,66 Tấn
13 Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,366 m3
E Bu lông neo BL56-350 (32 cái)
1 Vật liệu mạ kẽm Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.053,12 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,0531 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,0531 Tấn
F Tiếp địa RS4-4 (02 vị trí)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Hồ sơ thiết kế kèm theo 176 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,9 Hồ sơ thiết kế kèm theo 176 m3
3 Tiếp địa mạ kẽm Hồ sơ thiết kế kèm theo 730,26 Kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 10 cọc
5 Kéo rải và lắp tiếp địa cột thép dẹt Hồ sơ thiết kế kèm theo 34,4 10m
6 Vận chuyển thép tiếp địa Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7303 Tấn
G Lắp dựng Cột néo 1 mạch 2 dây chống sét N112-33C (02 cột)
1 Thép cột mạ kẽm Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,6279 Tấn
2 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=15m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,6279 Tấn
3 Vận chuyển cột thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,6279 Tấn
H PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH ĐƯỜNG DÂY
I DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
J Dây dẫn
1 Dây dẫn điện ACSR-240/39 Hồ sơ thiết kế kèm theo 735 m
2 Dây chống sét TK50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 243 m
K Cách điện, phụ kiện
1 Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Chuỗi
2 Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Chuỗi
3 Chuỗi néo dây chống sét TK-50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 Chuỗi
4 Chuỗi néo dây chống sét kèm cáp quang Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Chuỗi
5 Chống rung cho dây dẫn CR3-17 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Quả
6 Chống rung cho dây dẫn CR4-22 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Quả
7 Chống rung cho dây chống sét Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Quả
8 Biển báo hiệu vượt đường giao thông Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
9 Biển báo nguy hiểm Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
10 Biển báo tên lộ, cột đường dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
L CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp quang OPGW57/24 Hồ sơ thiết kế kèm theo 322,76 m
M CỘT THÉP MẠ KẼM
1 Cột thép mạ kẽm có chiều cao <50m Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,6279 Tấn
N DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN
O Vật liệu và lắp đặt
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây < 240mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,735 Km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây thép, Tiết diện dây 70mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,243 Km
3 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =<40m Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Chuỗi
4 Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi =<40m Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 Chuỗi
6 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 40m Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
7 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
P Vận chuyển đường ngắn
1 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8366 Tấn
2 Vận chuyển cách điện Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,72 Tấn
3 Vận chuyển phụ kiện Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3465 Tấn
Q PHẦN CÁP QUANG
R Vật liệu và lắp đặt
1 Kéo rải và căng dây cáp quang OPGW57 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3228 Km
S Vận chuyển đường ngắn
1 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,113 Tấn
T PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
V Tháo dỡ vật liệu tận dụng
1 Dây dẫn ACKII 150/24 Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,1292 Km
2 Dây dẫn ACSR-150/24 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7211 Km
3 Dây chống sét TK-50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2404 Km
4 Chuỗi néo điện 110kV đơn (ND-1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
5 Chống rung dây dẫn Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 bộ
6 Chuỗi néo dây chống sét (NCS) Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
7 Chống rung dây chống sét TK50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
8 Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
9 Tháo hạ cột BTLT-20 bằng thủ công Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cột
10 Tháo hạ thu hồi xà đỡ cột BTLT Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4456 tấn
11 Vận chuyển thủ công cột BTLT Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Tấn
12 Vận chuyển thủ công xà thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4456 Tấn
13 Vận chuyển thủ công dây dẫn, dây chống sét Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6255 Tấn
14 Vận chuyển thủ công cách điện (TT) Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,324 Tấn
15 Vận chuyển thủ công phụ kiện (TT) Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1136 Tấn
16 Vận chuyển đường dài về kho Điện lực 1 ca
W HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5% x (hạng mục chung+chi phí xây lắp+chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu)) Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->