Gói thầu: Trụ sở UBND xã Hậu Thạnh Đông - Nhà làm việc Công an + Quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200327418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trụ sở UBND xã Hậu Thạnh Đông - Nhà làm việc Công an + Quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 12:19:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSMT | 20,8594 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo HSMT | 1,6688 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm | Theo HSMT | 0,6499 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 2,216 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20 mm | Theo HSMT | 0,0444 | Tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo HSMT | 3,375 | 100M |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,0186 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo HSMT | 1,656 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo HSMT | 0,39 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 7,7865 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSMT | 0,679 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0413 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,0155 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0814 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,0107 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,4713 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16 mm | Theo HSMT | 0,4887 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 1,3465 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSMT | 0,0856 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Theo HSMT | 0,0067 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0922 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 0,0551 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo HSMT | 0,2062 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 12,182 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSMT | 2,135 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,3955 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 1,9811 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 14,5902 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSMT | 1,5468 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,3766 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,0523 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,1961 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 1,4406 | Tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,9241 | 100M3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 23,2564 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSMT | 3,0599 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,6341 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 1,6452 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 1,6387 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 21,199 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo HSMT | 1,9917 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,2602 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 2,1043 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,8663 | Tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 1,6618 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo HSMT | 0,1577 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0307 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,2331 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo HSMT | 0,0218 | Tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 16,9285 | M3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,7755 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,3164 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,6613 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0084 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo HSMT | 0,4695 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo HSMT | 0,0319 | Tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,6615 | 100M3 |
| 59 | Nilong lót lót (luôn công) | Theo HSMT | 201,24 | M2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo HSMT | 18,862 | M3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo HSMT | 0,8166 | Tấn |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 5,4775 | M3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 2,3495 | M3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 16,3008 | M3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 45,448 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 14,4 | M3 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li + khuôn bông STK) | Theo HSMT | 61,2 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li + khuôn bông STK) | Theo HSMT | 85 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) | Theo HSMT | 2,88 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSMT | 5,48 | M2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (nhôm hệ 1000, kính phản quang 8li) | Theo HSMT | 25,16 | M2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 2,394 | 100M2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 4,0601 | Tấn |
| 74 | Xà gồ 50x100x2,0 mạ kẽm | Theo HSMT | 299,25 | M |
| 75 | Cầu phong 30x60x1,8 mạ kẽm | Theo HSMT | 478,8 | M |
| 76 | Li tô 20x25x1,4 mạ kẽm | Theo HSMT | 890,568 | M |
| 77 | Trần Prima khung nhôm sơn tĩnh điện (luôn công) | Theo HSMT | 180,895 | M2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo HSMT | 85,68 | M2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Theo HSMT | 27,24 | M2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 + phụ kiện liên kết | Theo HSMT | 9,36 | M2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 62,6 | M2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 337,905 | M2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 856,615 | M2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Theo HSMT | 418,9942 | M2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Theo HSMT | 174,314 | M2 |
| 86 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Theo HSMT | 79,109 | M2 |
| 87 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Theo HSMT | 169,3916 | M2 |
| 88 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 194,45 | M2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 31,99 | M2 |
| 90 | Láng granitô Nền sàn | Theo HSMT | 14,81 | M2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 17,18 | M2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa lót mác 75 | Theo HSMT | 45 | Mét |
| 93 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSMT | 9,875 | M2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 có trộn SIKA LATEX TH | Theo HSMT | 107,234 | M2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước có trộn SIKA LATEX TH | Theo HSMT | 107,234 | M2 |
| 96 | Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 61,2 | Mét |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 358,464 | M2 |
| 98 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo HSMT | 21,46 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 373,1175 | M2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HSMT | 856,615 | M2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 418,9942 | M2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 440,688 | M2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSMT | 792,1117 | M2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.297,303 | M2 |
| 105 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSMT | 10,96 | M2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 3,8728 | 100M2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo HSMT | 4,656 | 100M2 |
| B | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Theo HSMT | 0,2 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Theo HSMT | 0,6 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo HSMT | 0,08 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,0mm | Theo HSMT | 0,6 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Theo HSMT | 2,7 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Theo HSMT | 0,3 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm | Theo HSMT | 0,6 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách D300 dày 17,50mm | Theo HSMT | 0,05 | 100M |
| 9 | Nối ren PVC D21 | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Nối ren PVC D34 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Nối ren PVC D42 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt PVC D42 | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo HSMT | 32 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo HSMT | 60 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo HSMT | 44 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Nối PVC D27x21 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Nối PVC D34x21 | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Nối PVC D42x34 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Nối PVC D60x34 | Theo HSMT | 11 | Cái |
| 27 | Nối PVC D90x60 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Nối PVC D114x60 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Tê PVC D27x21 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Tê PVC D42x34 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Tê PVC D90x60 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy bộ ABC loại 8Kg | Theo HSMT | 3 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Theo HSMT | 8 | Bình |
| 35 | Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt van PVC D21 | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Van đồng loại xoay D60 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo thiết kế | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo không chân + vòi | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt phểu thu Inox | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Máy bơm nước Q=3,6M3/H, H=16m, P=1HP + phụ kiện theo thiết kế | Theo HSMT | 1 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện các loại | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 30A | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây (âm) | Theo HSMT | 86 | Hộp |
| 14 | Cáp đồng trần M11 | Theo HSMT | 6 | M |
| 15 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo HSMT | 3 | Cọc |
| 16 | Hố kiểm tra tiếp đất | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ốc xiết cáp các loại | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) | Theo HSMT | 78 | Cái |
| 19 | Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) | Theo HSMT | 52 | Cái |
| 20 | Lắp hạt công tắc 2 chiều 10A (âm) | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Hạt Dimmer quạt 650VA | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) | Theo HSMT | 86 | Hộp |
| 23 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Theo HSMT | 28 | Cái |
| 24 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | Theo HSMT | 55 | Cái |
| 25 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Tắc kê nhựa | Theo HSMT | 40 | Bịch |
| 27 | Băng keo điện | Theo HSMT | 20 | Cuộn |
| 28 | Đầu coss ép các loại | Theo HSMT | 84 | Cái |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đèn Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LM | Theo HSMT | 40 | Bộ |
| 32 | Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - 850LM | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Downlight âm LED KT 120x120-6W | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đèn ốp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 18W | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 | Theo HSMT | 1.350 | Mét |
| 36 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 | Theo HSMT | 100 | Mét |
| 37 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 | Theo HSMT | 960 | Mét |
| 38 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 | Theo HSMT | 110 | Mét |
| 39 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 | Theo HSMT | 80 | Mét |
| 40 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x7,0mm2 | Theo HSMT | 110 | Mét |
| 41 | Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 | Theo HSMT | 25 | Mét |
| 42 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Theo HSMT | 90 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống gân TFP D85/65 | Theo HSMT | 90 | Mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSMT | 450 | Mét |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSMT | 400 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo HSMT | 10 | Mét |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo HSMT | 70 | Mét |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo HSMT | 36 | M3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 36 | M3 |
| 50 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Theo HSMT | 40 | M2 |
| 51 | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | Theo HSMT | 80 | M |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 30 có bán kính bảo vệ cấp I=32,0m | Theo HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đở kim thu sét STK D42 L=5,0m + Đế trụ gia công trọn bộ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo HSMT | 6 | Cọc |
| 5 | Mối hàn Cadweld | Theo HSMT | 6 | Mối |
| 6 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 25 | Mét |
| 8 | Cáp đồng trần M48 | Theo HSMT | 15 | M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Theo HSMT | 0,25 | 100M |
| 10 | Kẹp giữ ống D25 | Theo HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Hộp kiểm tra PVC sát tường | Theo HSMT | 1 | Cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Nilong lót (luôn công) | Theo HSMT | 5,29 | M2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo HSMT | 0,529 | M3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 0,9534 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0467 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08 mm | Theo HSMT | 0,0685 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0038 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,0019 | Tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 2,3012 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 27,051 | M2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 13,5255 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo HSMT | 2,975 | M2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,973 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,8783 | 100M3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,2552 | 100M3 |
| 4 | Nilong lót nền (luôn công) | Theo HSMT | 10 | M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo HSMT | 1 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 2,3593 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,2582 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08 mm | Theo HSMT | 0,0737 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSMT | 0,1445 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo HSMT | 0,0424 | Tấn |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSMT | 2,624 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo HSMT | 0,3499 | 100M2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 27,7748 | M2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSMT | 2,5 | M2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,1748 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi