Gói thầu: Trụ sở UBND xã Hậu Thạnh Đông - Nhà làm việc Công an + Quân sự

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200327418-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Trụ sở UBND xã Hậu Thạnh Đông - Nhà làm việc Công an + Quân sự
Số hiệu KHLCNT 20200315318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-21 12:19:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Theo HSMT 3,36 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo HSMT 20,8594 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo HSMT 1,6688 100M2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06 mm Theo HSMT 0,6499 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 2,216 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20 mm Theo HSMT 0,0444 Tấn
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo HSMT 3,375 100M
8 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSMT 1,0186 100M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 1,656 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 0,39 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 7,7865 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSMT 0,679 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0413 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,0155 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0814 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,0107 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,4713 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16 mm Theo HSMT 0,4887 Tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 1,3465 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSMT 0,0856 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Theo HSMT 0,0067 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0922 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 0,0551 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo HSMT 0,2062 Tấn
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 12,182 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSMT 2,135 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,3955 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 1,9811 Tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 14,5902 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSMT 1,5468 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,3766 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,0523 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,1961 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 1,4406 Tấn
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,9241 100M3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 23,2564 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSMT 3,0599 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,6341 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 1,6452 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 1,6387 Tấn
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 21,199 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo HSMT 1,9917 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,2602 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 2,1043 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,8663 Tấn
46 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 1,6618 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo HSMT 0,1577 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0307 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,2331 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo HSMT 0,0218 Tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 16,9285 M3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,7755 100M2
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,3164 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,6613 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0084 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo HSMT 0,4695 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo HSMT 0,0319 Tấn
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,6615 100M3
59 Nilong lót lót (luôn công) Theo HSMT 201,24 M2
60 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 18,862 M3
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo HSMT 0,8166 Tấn
62 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 5,4775 M3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 2,3495 M3
64 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 16,3008 M3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 45,448 M3
66 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 14,4 M3
67 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li + khuôn bông STK) Theo HSMT 61,2 M2
68 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li + khuôn bông STK) Theo HSMT 85 M2
69 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) Theo HSMT 2,88 M2
70 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSMT 5,48 M2
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (nhôm hệ 1000, kính phản quang 8li) Theo HSMT 25,16 M2
72 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Theo HSMT 2,394 100M2
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 4,0601 Tấn
74 Xà gồ 50x100x2,0 mạ kẽm Theo HSMT 299,25 M
75 Cầu phong 30x60x1,8 mạ kẽm Theo HSMT 478,8 M
76 Li tô 20x25x1,4 mạ kẽm Theo HSMT 890,568 M
77 Trần Prima khung nhôm sơn tĩnh điện (luôn công) Theo HSMT 180,895 M2
78 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo HSMT 85,68 M2
79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Theo HSMT 27,24 M2
80 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 + phụ kiện liên kết Theo HSMT 9,36 M2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 62,6 M2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 337,905 M2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 856,615 M2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Theo HSMT 418,9942 M2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Theo HSMT 174,314 M2
86 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Theo HSMT 79,109 M2
87 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Theo HSMT 169,3916 M2
88 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 194,45 M2
89 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo HSMT 31,99 M2
90 Láng granitô Nền sàn Theo HSMT 14,81 M2
91 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 17,18 M2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa lót mác 75 Theo HSMT 45 Mét
93 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSMT 9,875 M2
94 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 có trộn SIKA LATEX TH Theo HSMT 107,234 M2
95 Quét nước xi măng 2 nước có trộn SIKA LATEX TH Theo HSMT 107,234 M2
96 Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 61,2 Mét
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo HSMT 358,464 M2
98 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo HSMT 21,46 M2
99 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSMT 373,1175 M2
100 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSMT 856,615 M2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 418,9942 M2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 440,688 M2
103 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ Theo HSMT 792,1117 M2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSMT 1.297,303 M2
105 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 10,96 M2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 3,8728 100M2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo HSMT 4,656 100M2
B VẬT TƯ NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Theo HSMT 0,2 100M
2 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Theo HSMT 0,6 100M
3 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Theo HSMT 0,08 100M
4 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,0mm Theo HSMT 0,6 100M
5 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Theo HSMT 2,7 100M
6 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Theo HSMT 0,3 100M
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8,7mm Theo HSMT 0,6 100M
8 Lắp đặt ống HDPE 2 vách D300 dày 17,50mm Theo HSMT 0,05 100M
9 Nối ren PVC D21 Theo HSMT 20 Cái
10 Nối ren PVC D34 Theo HSMT 4 Cái
11 Nối ren PVC D42 Theo HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt co PVC D21 Theo HSMT 15 Cái
13 Lắp đặt co PVC D34 Theo HSMT 20 Cái
14 Lắp đặt PVC D42 Theo HSMT 6 Cái
15 Lắp đặt co PVC D60 Theo HSMT 32 Cái
16 Lắp đặt co PVC D90 Theo HSMT 60 Cái
17 Lắp đặt co PVC D114 Theo HSMT 44 Cái
18 Lắp đặt Tê PVC D21 Theo HSMT 10 Cái
19 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo HSMT 12 Cái
20 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo HSMT 20 Cái
21 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo HSMT 16 Cái
22 Lắp đặt tê PVC D114 Theo HSMT 15 Cái
23 Nối PVC D27x21 Theo HSMT 2 Cái
24 Nối PVC D34x21 Theo HSMT 5 Cái
25 Nối PVC D42x34 Theo HSMT 1 Cái
26 Nối PVC D60x34 Theo HSMT 11 Cái
27 Nối PVC D90x60 Theo HSMT 8 Cái
28 Nối PVC D114x60 Theo HSMT 3 Cái
29 Tê PVC D27x21 Theo HSMT 3 Cái
30 Tê PVC D42x34 Theo HSMT 1 Cái
31 Tê PVC D90x60 Theo HSMT 3 Cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm Theo HSMT 1 Cái
33 Bình chữa cháy bộ ABC loại 8Kg Theo HSMT 3 Bình
34 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Theo HSMT 8 Bình
35 Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 2 Bộ
36 Lắp đặt van PVC D21 Theo HSMT 5 Cái
37 Lắp đặt van PVC D34 Theo HSMT 6 Cái
38 Van đồng loại xoay D60 Theo HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo thiết kế Theo HSMT 5 Bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 2 Bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 5 Cái
42 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo HSMT 4 Cái
43 Lắp đặt vòi sen tắm Theo HSMT 4 Bộ
44 Lắp đặt lavabo không chân + vòi Theo HSMT 5 Bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 5 Cái
46 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 5 Cái
47 Lắp đặt giá treo Theo HSMT 5 Cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 5 Cái
49 Lắp đặt phểu thu Inox Theo HSMT 9 Cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 1 Cái
51 Máy bơm nước Q=3,6M3/H, H=16m, P=1HP + phụ kiện theo thiết kế Theo HSMT 1 Cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện các loại Theo HSMT 14 Cái
2 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Theo HSMT 1 Cái
3 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) Theo HSMT 1 Cái
4 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Theo HSMT 12 Cái
5 Lắp đặt MCB 2P 100A Theo HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt MCB 2P 63A Theo HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt MCB 2P 50A Theo HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt MCB 2P 30A Theo HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt MCB 2P 25A Theo HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo HSMT 13 Cái
11 Lắp đặt MCB 1P 10A Theo HSMT 14 Cái
12 Lắp đặt MCB 1P 6A Theo HSMT 24 Cái
13 Lắp đặt hộp đấu dây (âm) Theo HSMT 86 Hộp
14 Cáp đồng trần M11 Theo HSMT 6 M
15 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo HSMT 3 Cọc
16 Hố kiểm tra tiếp đất Theo HSMT 1 Cái
17 Ốc xiết cáp các loại Theo HSMT 4 Cái
18 Lắp ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất (âm tường) Theo HSMT 78 Cái
19 Lắp hạt công tắc 1 chiều 16A (âm) Theo HSMT 52 Cái
20 Lắp hạt công tắc 2 chiều 10A (âm) Theo HSMT 4 Cái
21 Hạt Dimmer quạt 650VA Theo HSMT 16 Cái
22 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế các loại (âm) Theo HSMT 86 Hộp
23 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Theo HSMT 28 Cái
24 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) Theo HSMT 55 Cái
25 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) Theo HSMT 3 Cái
26 Tắc kê nhựa Theo HSMT 40 Bịch
27 Băng keo điện Theo HSMT 20 Cuộn
28 Đầu coss ép các loại Theo HSMT 84 Cái
29 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 16 Cái
30 Lắp đèn Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt) Theo HSMT 1 Bộ
31 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LM Theo HSMT 40 Bộ
32 Lắp đèn LED 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x9W - 850LM Theo HSMT 16 bộ
33 Lắp đặt đèn Downlight âm LED KT 120x120-6W Theo HSMT 5 Bộ
34 Lắp đèn ốp trần nổi chụp thủy tinh 300x300 bóng LED 18W Theo HSMT 1 Bộ
35 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x1,5mm2 Theo HSMT 1.350 Mét
36 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,0mm2 Theo HSMT 100 Mét
37 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x2,5mm2 Theo HSMT 960 Mét
38 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x4,0mm2 Theo HSMT 110 Mét
39 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x5,0mm2 Theo HSMT 80 Mét
40 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x7,0mm2 Theo HSMT 110 Mét
41 Kéo rải cáp đồng bọc pvc -cv 1x16,0mm2 Theo HSMT 25 Mét
42 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 Theo HSMT 90 Mét
43 Lắp đặt ống gân TFP D85/65 Theo HSMT 90 Mét
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo HSMT 450 Mét
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo HSMT 400 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo HSMT 10 Mét
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo HSMT 70 Mét
48 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo HSMT 36 M3
49 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 36 M3
50 Nilong lót (vật tư + nhân công) Theo HSMT 40 M2
51 Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) Theo HSMT 80 M
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NIMBUS 30 có bán kính bảo vệ cấp I=32,0m Theo HSMT 1 Kim
2 Trụ đở kim thu sét STK D42 L=5,0m + Đế trụ gia công trọn bộ Theo HSMT 1 Bộ
3 Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa Theo HSMT 1 Bộ
4 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo HSMT 6 Cọc
5 Mối hàn Cadweld Theo HSMT 6 Mối
6 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Theo HSMT 2 Cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 Theo HSMT 25 Mét
8 Cáp đồng trần M48 Theo HSMT 15 M
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm Theo HSMT 0,25 100M
10 Kẹp giữ ống D25 Theo HSMT 7 Cái
11 Hộp kiểm tra PVC sát tường Theo HSMT 1 Cái
E HẦM TỰ HOẠI
1 Nilong lót (luôn công) Theo HSMT 5,29 M2
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 0,529 M3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,9534 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0467 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08 mm Theo HSMT 0,0685 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0038 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,0019 Tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,3012 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 27,051 M2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 13,5255 M2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo HSMT 2,975 M2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,973 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,8783 100M3
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSMT 0,2552 100M3
4 Nilong lót nền (luôn công) Theo HSMT 10 M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 1 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 2,3593 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,2582 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08 mm Theo HSMT 0,0737 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo HSMT 0,1445 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo HSMT 0,0424 Tấn
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 2,624 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo HSMT 0,3499 100M2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 27,7748 M2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,5 M2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,1748 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->